Điều 1. Mức thu lệ phí
1. Tại Ủy ban nhân dân các phường, thị trấn, xã
| Nội dung thu | Mức thu |
| a) Khai sinh | 8.000 đồng |
| b) Kết hôn | 30.000 đồng |
| c) Khai tử | 5.000 đồng |
| d) Nhận cha, mẹ, con | 15.000 đồng |
| đ) Cấp bản sao trích lục hộ tịch | 3.000 đồng/1 bản sao |
| e) Bổ sung hộ tịch | 15.000 đồng |
| g) Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân | 15.000 đồng |
| h) Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác | 8.000 đồng |
2. Tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
| Nội dung thu | Mức thu |
| a) Khai sinh | 75.000 đồng |
| b) Kết hôn | 1.500.000 đồng |
| c) Khai tử | 75.000 đồng |
| d) Giám hộ | 75.000 đồng |
| đ) Nhận cha, mẹ, con | 1.500.000 đồng |
| e) Cấp bản sao trích lục hộ tịch | 5.000 đồng/1 bản sao |
| g) Đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc | 28.000 đồng |
| h) Ghi vào sổ việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | 75.000 đồng |
| i) Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch | 75.000 đồng |
Khoản 3 Điều 1 đã bị bãi bỏ bởi 20/2018/QĐ-UBND, hiệu lực từ 01/07/2018. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ