Điều 1. Bổ sung đơn giá bồi thường đối với một số loại giếng khoan vào Phụ lục III đơn giá bồi thường tính cho 1đơn vị khối lượng và các vật thể kiến trúc khác (đã có VAT) ban hành kèm theo Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND ngày 25/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc ban hành "Bộ đơn giá bồi thường đối với tài sản khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình", như sau:
| STT | Tên hạng mục | Đường kính | Chiều sâu (m) | Đơn giá (đồng) | Ghi chú |
| I | Giếng khoan lấy nước sinh hoạt | ||||
| Giếng khoan có máy bơm | D 42 | < 30 | 10.438.000 | ||
| Giếng khoan có máy bơm | D 60 | < 30 | 10.736.000 | ||
| Giếng khoan có máy bơm | D 76 | < 30 | 10.897.000 | ||
| Giếng khoan có máy bơm | D 42 | > 30 | 18.875.000 | ||
| Giếng khoan có máy bơm | D 60 | > 30 | 19.472.000 | ||
| Giếng khoan có máy bơm | D 76 | > 30 | 19.794.000 | ||
| II | Giếng khoan lấy nước phục vụ sản xuất nông nghiệp | ||||
| 1 | Bơm máy | ||||
| Giếng khoan có máy bơm | D 42 | < 30 | 3.056.320 | ||
| Giếng khoan có máy bơm | D 60 | < 30 | 3.194.880 | ||
| Giếng khoan có máy bơm | D 76 | < 30 | 3.358.460 | ||
| Giếng khoan có máy bơm | D 42 | > 30 | 3.406.060 | ||
| Giếng khoan có máy bơm | D 60 | > 30 | 3.648.540 | ||
| Giếng khoan có máy bơm | D 76 | > 30 | 3.934.805 | ||
| 2 | Bơm tay | ||||
| Giếng khoan có máy bơm | D 42 | < 30 | 1.306.320 | ||
| Giếng khoan có máy bơm | D 60 | < 30 | 1.444.880 | ||
| Giếng khoan có máy bơm | D 76 | < 30 | 1.608.460 | ||
| Giếng khoan có máy bơm | D 42 | > 30 | 1.656.060 | ||
| Giếng khoan có máy bơm | D 60 | > 30 | 1.898.540 | ||
| Giếng khoan có máy bơm | D 76 | > 30 | 2.184.805 | ||