vanban.org

Điều 7. Một số định mức chi quản lý nhiệm vụ KH&CN — Quyết định 54/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/01/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/01/2024 Thay thế: 62/2023/QĐ-UBND · 29/12/2023
Long An Ban hành 26/11/2015 Hiệu lực 06/12/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 62/2023/QĐ-UBND Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 28/2023/NQ-HĐND ngày 01 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định định mức xây dựng dự toán ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Long An · 62/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 54/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định về định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An · 54/2015/QĐ-UBND
15/01/202462/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 06/12/2015Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 54/2015/QĐ-UBND › Chương II › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Một số định mức chi quản lý nhiệm vụ KH&CN

1. Định mức chi hoạt động của các Hội đồng:

a) Chi tiền công:

Đơn vị: 1.000 đồng

S

TT

Nội dung công việc Đơn vị tính Định mức áp dụng Quy mô nhiệm vụ
1 Chi tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN
a Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN
  - Chủ tịch hội đồng Hội đồng 800 - Cấp tỉnh
600 -  Cấp cơ sở
- Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng 640 - Cấp tỉnh
480 -  Cấp cơ sở
- Thư ký hành chính 240 - Cấp tỉnh
180 -  Cấp cơ sở
- Đại biểu được mời tham dự 160 - Cấp tỉnh
120 -  Cấp cơ sở
b Chi nhận xét đánh giá
  - Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng 01 phiếu nhận xét đánh giá 240 - Cấp tỉnh
180 -  Cấp cơ sở
- Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng 400 - Cấp tỉnh
300 -  Cấp cơ sở
2 Chi về tư vấn tuyển chọn, xét duyệt, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN
a Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, xét duyệt, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN
- Chủ tịch hội đồng Hội đồng 1.200

- Cấp tỉnh có tổng kinh phí dự toán (TKPDT)

≥ 400.000.000 đồng

900

-  Cấp tỉnh có TKPDT

< 400.000.000 đồng

-  Cấp cơ sở

- Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng 800

- Cấp tỉnh có TKPDT

≥ 400.000.000 đồng

600

-  Cấp tỉnh có TKPDT

< 400.000.000 đồng

 - Cấp cơ sở

- Thư ký hành chính 240

- Cấp tỉnh có TKPDT

≥ 400.000.000 đồng

180

-  Cấp tỉnh có TKPDT

< 400.000.000 đồng

- Cấp cơ sở

- Đại biểu được mời tham dự 160

- Cấp tỉnh có TKPDT

≥ 400.000.000 đồng

120

-  Cấp tỉnh có TKPDT

< 400.000.000 đồng

-  Cấp cơ sở

b Chi nhận xét đánh giá
  - Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng 01 phiếu nhận xét đánh giá 400

- Cấp tỉnh có TKPDT

≥ 400.000.000 đồng

300

-  Cấp tỉnh có TKPDT

< 400.000.000 đồng

 - Cấp cơ sở

- Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng 560

- Cấp tỉnh có TKPDT

≥ 400.000.000 đồng

420

-  Cấp tỉnh có TKPDT

< 400.000.000 đồng

- Cấp cơ sở

3 Chi thẩm định nội dung, tài chính của nhiệm vụ KH&CN
  - Tổ trưởng tổ thẩm định Nhiệm vụ 560

- Cấp tỉnh có TKPDT

≥ 400.000.000 đồng

420

-  Cấp tỉnh có TKPDT

< 400.000.000 đồng

- Cấp cơ sở

- Thành viên tổ thẩm định 400

- Cấp tỉnh có TKPDT

≥ 400.000.000 đồng

300

-  Cấp tỉnh có TKPDT

< 400.000.000 đồng

-  Cấp cơ sở

- Thư ký hành chính 240

- Cấp tỉnh có TKPDT

≥ 400.000.000 đồng

180

-  Cấp tỉnh có TKPDT

< 400.000.000 đồng

- Cấp cơ sở

- Đại biểu được mời tham dự 160

- Cấp tỉnh có TKPDT

≥ 400.000.000 đồng

120

-  Cấp tỉnh có TKPDT

< 400.000.000 đồng

- Cấp cơ sở

4 Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KH&CN
a Chi họp Hội đồng nghiệm thu
  - Chủ tịch hội đồng Nhiệm vụ 1.200

- Cấp tỉnh có TKPDT

≥ 400.000.000 đồng

900

-  Cấp tỉnh có TKPDT

< 400.000.000 đồng

- Cấp cơ sở

- Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng 800

- Cấp tỉnh có TKPDT

≥ 400.000.000 đồng

600

-  Cấp tỉnh có TKPDT

< 400.000.000 đồng

- Cấp cơ sở

- Thư ký hành chính 240

- Cấp tỉnh có TKPDT

≥ 400.000.000 đồng

180

-  Cấp tỉnh có TKPDT

< 400.000.000 đồng

-  Cấp cơ sở

- Đại biểu được mời tham dự 160

- Cấp tỉnh có TKPDT

≥ 400.000.000 đồng

120

-  Cấp tỉnh có TKPDT

< 400.000.000 đồng

-  Cấp cơ sở

b Chi nhận xét đánh giá
  - Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng 01 phiếu nhận xét đánh giá 400

- Cấp tỉnh có TKPDT

≥ 400.000.000 đồng

300

-  Cấp tỉnh có TKPDT

< 400.000.000 đồng

- Cấp cơ sở

- Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng 560

- Cấp tỉnh có TKPDT

≥ 400.000.000 đồng

420

-  Cấp tỉnh có TKPDT

< 400.000.000 đồng

- Cấp cơ sở

b) Các nội dung chi khác được xây dựng dự toán trên cơ sở dự kiến khối lượng công việc và các quy định hiện hành của pháp luật.

2. Định mức xây dựng dự toán chi thuê chuyên gia tư vấn độc lập:

Trường hợp cần thiết (khi các Hội đồng tư vấn khoa học có ý kiến không thống nhất trong việc xem xét lựa chọn nhiệm vụ KH&CN; hoặc cơ quan có thẩm quyền quản lý nhiệm vụ KH&CN thấy cần thiết), cơ quan có thẩm quyền quản lý nhiệm vụ KH&CN có thể thuê chuyên gia tư vấn, đánh giá độc lập.

Tổng mức dự toán chi thuê chuyên gia độc lập được tính tối đa bằng 5 lần mức chi tiền công (bao gồm chi tiền công họp Hội đồng và chi nhận xét, đánh giá) của Chủ tịch Hội đồng tương ứng và do cơ quan có thẩm quyền quản lý nhiệm vụ  KH&CN quyết định và chịu trách nhiệm.

3. Chi thông báo tuyển chọn trên các phương tiện truyền thông (báo giấy, báo hình, báo điện tử và các phương tiện truyền thông khác): xây dựng dự toán trên cơ sở báo giá của các cơ quan truyền thông lựa chọn đăng tin.

 4. Dự toán chi công tác kiểm tra, đánh giá giữa kỳ.

 a) Dự toán chi công tác phí cho đoàn kiểm tra đánh giá giữa kỳ được xây dựng theo quy định hiện hành về chế độ công tác phí áp dụng cho các cơ quan nhà nước tại Quyết định số 60/2010/QĐ-UBND ngày 21/12/2010 của UBND tỉnh Long An.

b) Dự toán chi tiền công cho Hội đồng đánh giá giữa kỳ (trong trường hợp cần thiết có Hội đồng đánh giá giữa kỳ) được áp dụng tối đa bằng 50% mức chi của Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu theo quy định này.