Điều 5. Đơn giá bồi thường, hỗ trợ di dời cây trồng.
1. Cây cao su: không quá 550 cây/ha
- Cây 1 năm tuổi 30.000 đồng/cây
- Cây 2 năm tuổi 35.000 đồng/cây
- Cây 3,4 năm tuổi 45.000 đồng/cây
- Cây 5,6 năm tuổi 70.000 đồng/cây
- Cây 7,8 năm tuổi 100.000 đồng/cây
- Cây 9,10 năm tuổi 120.000 đồng/cây
- Cây 11-30 năm tuổi 150.000 đồng/cây
- Cây từ 31 năm tuổi trở lên 30.000 đồng/cây
2. Cây điều: không quá 240 cây/ha
- Cây 1 năm tuổi 30.000 đồng/cây
- Cây 2 năm tuổi 40.000 đồng/cây
- Cây 3 năm tuổi 60.000 đồng/cây
- Cây 4,5 năm tuổi 80.000 đồng/cây
- Cây 6 năm tuổi 120.000 đồng/cây
- Cây trên 6 năm tuổi 160.000 đồng/cây
3. Tiêu: Không quá 2.000 nọc/ha
- Cây 1 năm tuổi 36.000 đồng/nọc
- Cây 2 năm tuổi 48.000 đồng/nọc
- Cây 3 năm tuổi 55.000 đồng/nọc
- Cây 4 năm tuổi 60.000 đồng/nọc
- Cây 5-15 năm tuổi 100.000 đồng/nọc
- Cây > 15 năm tuổi 50.000 đồng/nọc
* Quy định bổ sung:
- Nọc xây gạch chóp, cao tối thiểu 2,5m cộng thêm đơn giá 100.000 đồng/nọc.
- Nọc xây khối vuông cao tối thiểu 2,5m cộng thêm đơn giá 30.000 đồng/nọc.
- Nọc cây sống cộng thêm 10.000 đồng/nọc.
- Các loại nọc khác không cộng thêm.
4. Cà phê: không quá 1.100 cây/ha.
- Cây 1 năm tuổi 20.000 đồng/cây
- Cây 2 năm tuổi 25.000 đồng/cây
- Cây 3,4 năm tuổi 30.000 đồng/cây
- Cây 5 năm tuổi 40.000 đồng/cây
- Cây 6-10 năm tuổi 80.000 đồng/cây
- Cây từ 11 năm tuổi trở lên 40.000 đồng/cây
5. Cây chè cành: Mật độ tối đa không quá 9.000 cây/ha.
- Cây 1 năm 2.500 đồng/cây
- Cây 2 năm 3.500 đồng/cây
- Cây 3 năm 5.000 đồng/cây
- Cây từ 4 năm trở lên 6.500 đồng/cây
6. Sầu riêng, Măng cụt: Mật độ không quá 240 cây/ha.
- Cây 1 năm tuổi 40.000 đồng/cây
- Cây 2 năm tuổi 60.000 đồng/cây
- Cây 3 năm tuổi 80.000 đồng/cây
- Cây 4-5 năm tuổi 100.000 đồng/cây
- Cây 6-7 năm tuổi 150.000 đồng/cây
- Cây 8-9 năm tuổi 200.000 đồng/cây
- Cây từ 10 năm tuổi trở lên 250.000 đồng/cây
* Riêng đối với cây Sầu riêng giống cao sản, chất lượng cao (Thái Lan,..) ngoài đơn giá trên được cộng thêm:
- Sầu riêng 5-7 năm hỗ trợ thêm 50.000 đồng/cây
- Sầu riêng 8-9 năm hỗ trợ thêm 100.000 đồng/cây
- Sầu riêng từ 10 năm hỗ trợ thêm 150.000 đồng/cây
7. Xoài: Không quá 240 cây/ha.
- Cây 1-3 năm tuổi 30.000 đồng/cây
- Cây 4-5 năm tuổi 40.000 đồng/cây
- Cây 6 năm tuổi 50.000 đồng/cây
- Cây 7 năm tuổi 60.000 đồng/cây
- Cây 8-9 năm tuổi 70.000 đồng/cây
- Cây từ 10 năm tuổi trở lên 100.000 đồng/cây
8. Mít, Dừa, Me, Vú Sữa: Không quá 240 cây/ha.
- Cây 1 năm 25.000 đồng/cây
- Cây 2,3 năm 35.000 đồng/cây
- Cây 4 năm 40.000 đồng/cây
- Cây 5,6 năm 70.000 đồng/cây
- Cây 7,8 năm 80.000 đồng/cây
- Cây từ 9 năm trở lên 150.000 đồng/cây
9. Chôm chôm, Nhãn: Không quá 278 cây/ha.
- Cây 1 năm 25.000 đồng/cây
- Cây 2,3 năm 30.000 đồng/cây
- Cây 4,5 năm 40.000 đồng/cây
- Cây 6 năm 60.000 đồng/cây
- Cây 7 năm 70.000 đồng/cây
- Cây 8 năm 80.000 đồng/cây
- Cây từ 9 năm trở lên 150.000 đồng/cây
10. Cam, Bưởi: Không quá 625 cây/ha.
- Cây 1 năm 25.000 đồng/cây
- Cây 2,3 năm 35.000 đồng/cây
- Cây 4,5 năm 50.000 đồng/cây
- Cây 6 năm 60.000 đồng/cây
- Cây 7 năm 70.000 đồng/cây
- Cây 8 năm 80.000 đồng/cây
- Cây từ 9 năm trở lên 150.000 đồng/cây
11. Sa bô chê, Sơ ri, Cóc, Mận, Ổi, Hồng quân, Bơ, Chanh, Quít, Táo, Mãng cầu, Thanh long, Cà ri:
- Cây 1 năm tuổi 20.000 đồng/cây
- Cây 2,3 năm tuổi 30.000 đồng/cây
- Cây từ 4 năm tuổi trở lên 70.000 đồng/cây
Trong đó:
- Mật độ tối đa đối với Sa bô chê, Sơ ri, Cóc, Mận, Ổi, Hồng quân, Bơ, không quá 278 cây/ha.
- Mật độ tối đa đối với Chanh, Quít, Táo, Mãng cầu, Cà ri không quá 625 cây/ha.
- Mật độ tối đa đối với Thanh long không quá 2.000 cây/ha.
12. Đu đủ, Khế, Chùm ruột: Mật độ tối đa không quá 1.100 cây/ha.
- Cây 1-2 năm tuổi 20.000 đồng/cây
- Cây 3-5 năm tuổi 40.000 đồng/cây
- Cây từ 6 năm tuổi trở lên 60.000 đồng/cây
13. Chuối: Mật độ tối đa 5.500 cây/ha, bụi không quá 5 cây.
- Chuối có trái 10.000 đồng/cây
- Chuối chưa trái 2.000 đồng/cây
14. Thơm: Mật độ tối đa 16.000 cây/ha; bụi không quá 03 cây.
- Thơm có trái 2.500 đồng/cây
- Thơm chưa trái 1.000 đồng/cây.
15. Một số cây ngắn ngày khác:
- Lúa nước 1.000 đồng/m2
- Lúa rẫy 600 đồng/m2
- Mía vụ 1 800 đồng/m2
- Mía vụ 2,3 500 đồng/m2
- Đậu phọng, đậu khác 1.000 đồng/m2
- Mì, bắp, khoai các loại 700 đồng/m2
- Rau gia vị, sả, nghệ 2.000 đồng/m2
- Cây thuốc bắc, thuốc nam trồng trong vườn nhà 10.000 đồng/m2
(Trường hợp cây thuốc trồng đại trà sẽ có đơn giá riêng)
- Thuốc lá, thuốc cá 3.000 đồng/m2
- Rau các loại 1.500 đồng/m2
- Bầu, bí, mướp và các loại cây rau ăn quả 2.000 đồng/m2
16. Hỗ trợ chi phí di dời một số cây cảnh trồng trên đất.
- Mai, bông giây, trúc, bách, diệp, ngâu, tắc 1-3 năm 5.000 đồng/cây
- Mai, bông giây, trúc, bách, diệp, ngâu, tắc 3-5 năm 10.000 đồng/cây
- Mai, bông giây, trúc, bách, diệp, ngâu, tắc >5 năm 25.000 đồng/cây
- Thiên tuế, tùng, ngọc lan, dừa, cau cảnh 1-5 năm 20.000 đồng/cây
- Thiên tuế, tùng, ngọc lan, dừa cảnh, cau >5 năm 40.000 đồng/cây
* Riêng đối với Cau và dừa cảnh đơn vị tính: đồng/bụi.
17. Xà cừ: Mật độ không quá 400 cây/ha.
- Cây 1 năm 20.000 đồng/cây
- Cây đường kính < 10 cm 40.000 đồng/cây
- Cây đường kính 10-20 cm 80.000 đồng/cây
- Cây đường kính 20-30 cm 150.000 đồng/cây
- Cây đường kính từ 30 cm trở lên 200.000 đồng/cây
- Cây đường kính từ 45 cm trở lên 50.000 đồng/cây
18. Cây gỗ quý: Giáng Hương, Bằng Lăng, Giả Tỵ, Gõ, Sao, Dầu: Mật độ không quá 400 cây/ha.
- Cây đường kính < 10 cm 50.000 đồng/cây
- Cây đường kính 10-20 cm 150.000 đồng/cây
- Cây đường kính 20-30 cm 250.000 đồng/cây
- Cây đường kính từ 30 cm trở lên 300.000 đồng/cây
- Cây đường kính từ 45 cm trở lên 50.000 đồng/cây
19. Cây Tràm bông vàng, Bạch đàn, so đũa, Bàng và các cây gỗ tạp khác. Mật độ không quá 3.300 cây/ha.
- Cây từ 1 năm trở xuống 2.000 đồng/cây
- Cây sau 1 năm, đường kính <5 cm 5.000 đồng/cây
- Cây sau 1 năm, đường kính <10 cm 10.000 đồng/cây
- Cây đường kính 10-25 cm 30.000 đồng/cây
- Cây đường kính từ 25 cm trở lên 20.000 đồng/cây
20. Tre tàu, Gai, Mạnh tông: mật độ không quá 200 bụi/ha
- Tre mới trồng dưới 1 năm 20.000 đồng/bụi
- Tre từ 1 năm tuổi trở lên 5.000 đồng/cây
21. Tre mỡ, Tầm vông, Lồ ô: mật độ không quá 1.100 bụi/ha
- Tre mới trồng dưới 1 năm 8.000 đồng/bụi
- Tre từ 1 năm tuổi trở lên 3.000 đồng/cây
22. Trúc: mật độ không quá 1.100 bụi/ha
- Trúc mới trồng dưới 1 năm 1.500 đồng/bụi
- Trúc từ 1 năm tuổi trở lên 1.000 đồng/cây
* Quy định điều chỉnh:
- Đối với cây công nghiệp, cây ăn trái khi xác định theo năm tuổi, nếu cây không tròn năm thì tuổi cây trồng xác định theo tỉ lệ tháng tương ứng. Trường hợp số tháng lẻ từ 6 tháng trở lên thì tính tròn tuổi cây.
- Đối với cây lấy gỗ đơn giá xác định theo đường kính cây: vị trí đo xác định đường kính cây là 1,3 m tính từ gốc trở lên.
- Đối với cây trồng ngắn ngày trồng xen với cây trồng lâu năm chưa khép tán được tính bồi thường 50% diện tích trồng cây ngắn ngày theo đơn giá bồi thường cây ngắn ngày tương ứng. Nếu cây lâu năm đã khép tán thì không xem xét bồi thường cây ngắn ngày mà chỉ bồi thường cây lâu năm.
- Đối với trường hợp nhiều loại cây trồng lâu năm trồng trên một thửa đất: Mật độ cây trồng xác định theo từng loại cây nếu vượt mật độ thì ưu tiên tính bồi thường cho loại cây trồng có giá trị bồi thường cao hơn.
- Cây trồng theo ranh đất không tính mật độ, nhưng khoảng cách cây phải tối thiểu bằng khoảng cách cây tiêu chuẩn trong hàng của loại cây trồng đó.
- Trường hợp thời gian từ kiểm kê đến chi trả kéo dài từ 6 tháng trở lên thì cây trồng được bồi thường bổ sung theo quy định trên.