Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 535/2016/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/01/2019
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 15/01/2019
Thay thế: 01/2019/QĐ-UBND · 04/01/2019
Sửa đổi, bổ sung: 20/2017/QĐ-UBND · 20/06/2017
Dòng đời phiên bản
6 đời quyết định · 14 phiên bản · 12 năm
15/01/201901/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
01/07/201720/2017/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung
30/09/2016Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 535/2016/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 2
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Điều 3. Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 4. Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 5. Chủ tịch UBND cấp huyện
Điều 6. Chủ tịch UBND cấp xã
Điều 7. Phân công thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh
Điều 8. Ủy quyền quyết định đầu tư, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư đối với các dự án do tỉnh quản lý
Điều 9. Lập chủ trương đầu tư
Điều 10. Thẩm quyền thẩm định chủ trương đầu tư, thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án nhóm B, C
Điều 11. Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn, trình cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm B, C
Điều 12. Trình tự, thủ tục thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án
Điều 13. Thời gian thẩm định chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án nhóm B, nhóm C
Điều 14. Lập dự án đầu tư
Điều 15. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng đối với công trình, hạng mục công trình sử dụng vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư
Điều 16. Báo cáo đánh giá tác động môi trường, đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường
Điều 17. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư
Điều 18. Hồ sơ trình thẩm định dự án và hồ sơ trình cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư dự án
Điều 19. Trình tự thẩm định, trình quyết định đầu tư
Điều 20. Điều chỉnh dự án đầu tư
Điều 21. Quản lý định mức xây dựng, đơn giá xây dựng công trình
Điều 22. Quản lý giá vật tư, vật liệu, thiết bị
Điều 23. Lập, thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư dự án, điều chỉnh tổng mức đầu tư
Điều 24. Lập, thẩm định, phê duyệt dự toán xây dựng công trình và điều chỉnh dự toán xây dựng công trình
Điều 25. Tạm ứng, thanh toán, kiểm toán và quyết toán vốn đầu tư
Điều 26. Quản lý nhà nước về hoạt động đấu thầu
Điều 27. Lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầ u
Điều 28. Thẩm định và phê duyệt trong đấu thầu
Điều 29. Điều kiện của cá nhân tham gia hoạt động đấu thầu
Điều 30. Trách nhiệm của các đơn vị trong việc thực hiện lựa chọn nhà thầu
Điều 31. Báo cáo công tác đấu thầu
Điều 32. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu
Điều 33. Hợp đồng xây dựng
Điều 34. Bảo lãnh tạm ứng hợp đồng
Điều 35. Điều chỉnh giá và điều chỉnh hợp đồng xây dựng
Điều 36. Thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng
Điều 37. Nghiệm thu, bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng
Điều 38. Bảo hành công trình
Chương III — CẤP PHÉP XÂY DỰNG,
Điều 39. Đối tượng công trình phải có giấy phép xây dựng và quy trình, thời gian xét cấp giấy phép xây dựng
Điều 40. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng
Điều 41. Giấy phép xây dựng có thời hạn
Điều 42. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
Điều 43. Trách nhiệm của các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành
Điều 44. Trách nhiệm của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh
Điều 45. Trách nhiệm của UBND cấp huyện
Điều 46. Trách nhiệm của UBND cấp xã
Điều 47. Trách nhiệm của Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện, Phòng Quản lý đô thị thành phố
Điều 48. Trách nhiệm báo cáo và thời gian báo cáo
Điều 49. Trách nhiệm bảo trì công trình
Điều 50. Thực hiện bảo trì công trình xây dựng
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 51. Thanh tra, kiểm tra hoạt động đầu tư xây dựng
Điều 52. Xử lý chuyển tiếp
Điều 53. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy