vanban.org

Điều 20. Điều chỉnh dự án đầu tư — Quyết định 535/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/01/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 15/01/2019 Thay thế: 01/2019/QĐ-UBND · 04/01/2019 Sửa đổi, bổ sung: 20/2017/QĐ-UBND · 20/06/2017
Bắc Giang Ban hành 14/09/2016 Hiệu lực 30/09/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 6 đời quyết định · 14 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 27/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 29/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 01/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 535/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 535/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 486/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 486/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 160/2014/QĐ-UBND Sửa đổi một số điều của Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 475/2013/QĐ-UBND ngày 13/9/2013 của UBND tỉnh · 160/2014/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 535/2016/QĐ-UBND › Chương II › Mục 3 › Điều 20
Đọc toàn văn

Điều 20. Điều chỉnh dự án đầu tư

1. Quy định về điều chỉnh dự án đầu tư:

a) Đối với dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng, thực hiện theo Khoản 2, Khoản 3 Điều 46 của Luật Đầu tư công năm 2014;

b) Đối với dự án đầu tư có cấu phần xây dựng, thực hiện theo Điều 61 của Luật Xây dựng năm 2014; Khoản 2, Khoản 3 Điều 46 của Luật Đầu tư công năm 2014; Điều 14 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP; Điều 16 của Thông tư số 18/2016/TT-BXD. Chủ đầu tư gửi văn bản đề nghị người quyết định đầu tư xem xét, chấp thuận chủ trương điều chỉnh dự án đồng thời gửi cơ quan quản lý chuyên môn về đầu tư và cơ quan chủ trì thẩm định dự án xem xét, thẩm định, trình duyệt.

2. Trình tự, thời gian, nội dung thẩm định và thành phần hồ sơ trình phê duyệt điều chỉnh dự án: Thực hiện theo quy định tại Điều 34 và Điều 39 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP và Điều 19 của Quy định này.