vanban.org

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Phú Yên về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024), như sau: — Quyết định 53/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Phú Yên Ban hành 03/11/2023 Hiệu lực 14/11/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 53/2023/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Phú Yên về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024), như sau:

1. Bổ sung khoản 41 vào Phần A và bổ sung khoản 9 vào Phần D Mục V của Phụ lục số 01 “Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2020-2024) trên địa bàn thị xã Đông Hòa”:

ĐVT: 1.000 đồng/m2                                                                                         

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
V Thị xã Đông Hòa (Đô thị loại IV)        
A Phường Hòa Vinh        
41 Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư số 3 (đường rộng 12m) 1.600      
D Phường Hòa Hiệp Nam        
9 Khu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam        
- Các đường rộng 12m 1.500      
- Các đường rộng 8m 1.000      

2. Bổ sung điểm 2.5 vào khoản 2 Mục V của Phụ lục số 03 “Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024) trên địa bàn thị xã Đông Hòa”:

ĐVT: 1.000 đồng/m2                                                                                         

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
V Thị xã Đông Hòa (05 xã vùng đồng bằng)        
2 Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng)        
2.5 Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa        
- Đường QH1 rộng 16m 1.350      
- Đường QH2 rộng 12m 1.150      
- Đường QH3 rộng 7m 1.000      
- Đường bê tông rộng 4m 800      

3. Bổ sung khoản 33 vào Phần A và bổ sung khoản 5 vào Phần D Mục V của Phụ lục số 04 “Đất thương mại, dịch vụ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn thị xã Đông Hòa”:

ĐVT: 1.000 đồng/m2                                                                                         

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
V Thị xã Đông Hòa - Đô thị loại IV        
A Phường Hòa Vinh        
33 Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư số 3 (đoạn rộng 12m) 800      
D Phường Hòa Hiệp Nam        
5 Khu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam        
- Các đường rộng 12m 750      
- Các đường rộng 8m 500      

4. Bổ sung khoản 33 vào Phần A và bổ sung khoản 5 vào Phần D Mục V của Phụ lục số 05 “Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn thị xã Đông Hòa”:

ĐVT: 1.000 đồng/m2                                                                                         

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
V Thị xã Đông Hòa - Đô thị loại IV        
A Phường Hòa Vinh        
33 Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư số 3 (đoạn rộng 12m) 640      
D Phường Hòa Hiệp Nam        
5 Khu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam        
- Các đường rộng 12m 600      
- Các đường rộng 8m 400