vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024), như sau: — Quyết định 53/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Phú Yên Ban hành 03/11/2023 Hiệu lực 14/11/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 53/2023/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024), như sau:

1. Bổ sung khoản 25 vào Mục III của Phụ lục 1 “Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2020-2024)”:

ĐVT: 1.000 đồng/m2                                                                                         

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
III Thị trấn Chí Thạnh – huyện Tuy An (Đô thị loại V)        
25 Khu tái định cư thị trấn Chí Thạnh        
- Đường số 3, Đường D1, Đường D2, Đường D3, Đường N1, Đường N2 1.500      

2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 phần A Mục III Phụ lục 2 “Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024)”, cụ thể như sau:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
VT 1 VT 2 VT 3 VT 4
3 Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)        
3.1 Quốc lộ 1        
- Đoạn từ giáp An Mỹ đến phía Bắc cầu Chùa Hang 2.500 1.300 800 500
- Đoạn từ phía Bắc cầu Chùa Hang đến giáp ranh xã An Hiệp 2.300 1.200 700 500
3.2 Đường ĐT 649        
- Đoạn từ giáp An Mỹ đến phía bắc chợ Diêm Hội 1.800 1.000 600 400
- Đoạn từ đường phía bắc chợ Diêm Hội đến ngã ba đường bê tông Đồng Môn đi Xóm Cát (Nhà ông Huỳnh Kim Thanh) 1.300 550 500 300
- Đoạn từ ngã ba đường bê tông Đồng Môn đi Xóm Cát (Nhà ông Huỳnh Kim Thanh) đến Trường Mầm non An Hải 1.200 700 500 300
- Đoạn từ Trường Mầm non An Hải đến phía nam cầu An Hải 1.700 900 500 300
3.3 Đường từ ngã ba Phú Điềm đi thôn Hội Sơn        
- Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu Suối Ré 1.600 800 500 300
- Đoạn từ cầu Suối Ré đến giáp đường ĐT 649 1.100 700 500 300
- Đoạn từ đường ĐT 649 đến Nhà Văn hóa thôn Nhơn Hội (đoạn từ đường cơ động đến bến xe Nhơn Hội cũ) 1.800 1.000 600 400
- Đoạn từ Nhà Văn hóa thôn Nhơn Hội đến cổng chào thôn Hội Sơn (đoạn từ bến xe Nhơn Hội đến cổng chào thôn Hội Sơn (giáp An Mỹ) cũ) 2.000 1.100 700 500
3.4 Từ đường ĐT 649 đến chợ thôn Xuân Hòa 1.000 700 500 300
3.5 Các đường liên thôn        
- Đường từ ngã ba Công viên (chợ Yến cũ) đến nhà Tiền Hiền thôn Phú Thường        
+ Đoạn từ ngã ba Công viên (chợ Yến cũ) đến cổng chào thôn Phú Thường. 1.800 1.000 600 400
+ Đoạn từ cổng chào thôn Phú Thường đến nhà Tiền Hiền thôn Phú Thường (đoạn từ cổng chào thôn Phú Thường đến Hội trường thôn Phú Thường cũ) 1.500 800 500 300
- Đường từ ngã ba đường bê tông thôn Diêm Hội đến cuối đường thôn Diêm Hội 1.300 600 400 300
- Đường từ ngã 3 cổng chùa Linh Sơn đến giáp ranh giới xã An Hiệp (thuộc 1 phần đường từ ngã ba cổng chùa Linh Sơn đến thôn Tân Hòa cũ) 800 600 400 250
- Đường từ ngã 3 đường ngăn mặn An Hòa - An Hiệp đến hết thôn Tân Hòa (thuộc 1 phần còn lại của đường từ ngã ba cổng chùa Linh Sơn đến thôn Tân Hòa cũ) 800 600 400 250
- Đường từ ngã ba thôn Nhơn Hội đến Lăng Ông thôn Nhơn Hội 1.200 700 500 300
- Đoạn từ ngã 3 Tân Quy (nhà ông Phạm Xuân Kính) đi Phước Đồng (đường nhựa) 1.500 800 500 300
- Đoạn từ ngã 3 thôn Đồng Môn đến khu dân cư thôn Phước Đồng (Giáp đường Tân Quy đi Phước Đồng) (Khu vực 1 cũ) 600 400 300 200
- Đoạn từ giáp ngã ba đường Tân Quy đi Phước Đồng đến nhà ông Lành thôn Xuân Hòa (Khu vực 1 cũ) 700 500 300 200
- Đoạn từ Khu dân cư Tân Quy đến phía bắc trụ sở UBND xã An Hải cũ (Khu vực 1 cũ) 1.100 700 500 300
- Đoạn từ giáp khu TĐC Phước Đồng đến cổng chào Phước Đồng đi Xóm Cát (Khu vực 2 cũ) 900 700 500 300
3.6 Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ)        
- Đường rộng > 16m 1.700      
- Đường rộng 10m 1.300      
- Đường rộng 9m 1.200      
- Đường rộng 7,5m 900      
- Đường rộng 6m 700      
3.7 Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)        
- Đường số 1 (rộng 10,5m) 1.300      
- Đường số 2, 7, 8 (rộng 11m) 1.350      
- Đường số 3 (đoạn rộng 5,75m) 700      
- Đường số 3 (đoạn rộng 8,5m) 1.000      
- Đường số 3 (đoạn rộng 11,6m) 1.300      
- Đường số 4 (rộng 18m) 1.500      
- Đường D3 (rộng 10,5m) 1.300      
3.8 Khu tái định cư Đồng Gia Điền        
- Đường số 3 rộng 9m 1.700      
- Đường số 2 rộng 12m 1.350      
- Đường số 1 rộng 12m 1.500      
3.9 Khu dân cư Tân Định        
- Đường số 1 và số 2 rộng 6m 800      
- Đường số 3 rộng 4m 650      
3.10 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 400 300 250 150
- Khu vực 2 250 200 150 120

3. Bổ sung điểm 5.9 vào khoản 5 Phần A Mục III của Phụ lục 2 “Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024)”:

ĐVT: 1.000 đồng/m2                                                                                         

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
III Huyện Tuy An        
A Vùng đồng bằng (11 xã)        
5 Xã An Hiệp (xã đồng bằng)        
5.9 Khu tái định cư xã An Hiệp        
- Đường N1 420      
- Đường D1, Đường N2 450      
- Đường D2, Đường N3 400      

4. Bổ sung điểm 11.7 vào khoản 11 Phần A Mục III của Phụ lục 2 “Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024)”:

ĐVT: 1.000 đồng/m2                                                                                         

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
III Huyện Tuy An        
A Vùng đồng bằng (11 xã)        
11 Xã An Định (xã đồng bằng)        
11.7 Khu tái định cư xã An Định        
- Đường N1, Đường D2 700      
- Đường N2, Đường D1, Đường D3 500      

5. Bổ sung điểm 1.4 vào khoản 1 Phần A Mục VI của Phụ lục 2 “Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024)”:                                                                                 

ĐVT: 1.000 đồng/m2                                                                                         

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
VI Huyện Tây Hòa        
A Vùng đồng bằng (06 xã)        
1 Xã Hòa Tân Tây (xã đồng bằng)        
1.4 Đường liên xã Hòa Tân Tây - Hòa Bình 1, đoạn cầu Tạ Bích (Quốc lộ 29) đến giáp ranh xã Hòa Bình 1 thuộc thôn Phước Mỹ 1.000 700 500 300

6. Bổ sung điểm 3.3, 3.4, 3.5, 3.6 vào khoản 3 Phần A Mục VI của Phụ lục 2 “Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024)”:

ĐVT: 1.000 đồng/m2                                                                                         

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
VI Huyện Tây Hòa        
A Vùng đồng bằng (06 xã)        
3 Xã Hòa Bình 1 (xã đồng bằng)        
3.3 Tuyến đường từ đường ĐT 645 đến Trường THCS Nguyễn Anh Hào 1.100 800 500 300
3.4 Đường liên xã Hòa Bình 1 - Hòa Tân Đông, đoạn từ đường ĐT645 (cổng chào thôn Nông nghiệp) đến cầu Hòa Tân Đông, thị xã Đông Hòa 1.100 800 500 300
3.5 Đường liên xã Hòa Bình 1 - Hòa Tân Tây, đoạn từ cầu Chân Tình (ĐT 645) đến giáp ranh xã Hòa Tân Tây thuộc thôn Xuân Thạnh 1, Xuân Thạnh 2 1.100 800 500 300
3.6 Đoạn đường nội bộ Khu tái định cư phục vụ dự án Đường bộ cao tốc Bắc – Nam (đường rộng 12m) 1.100      

7. Bổ sung điểm 4.7 vào khoản 4 Phần A Mục VI của Phụ lục 2 “Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024)”:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
VI Huyện Tây Hòa        
A Vùng đồng bằng (06 xã)        
4 Xã Hòa Phong (xã đồng bằng)        
4.7 Đường từ cầu Dinh Ông đến giáp Quốc lộ 29 (tại vòng xuyến) 2.000 1.300 900 400

8. Sửa đổi, bổ sung điểm 6.2 khoản 6 Phần A Mục VI của Phụ lục 2 “Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024)”:

           ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
VI Huyện Tây Hòa        
A Vùng đồng bằng (06 xã)        
6 Xã Hòa Mỹ Đông (xã đồng bằng)        
6.2 Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh        
- Đoạn từ ngã ba Vườn Thị đến trụ sở thôn Xuân Mỹ 700 500 300 200
- Đoạn từ trụ sở thôn Xuân Mỹ đến cầu Bến Trâu 600 300 200 120
- Đoạn từ cầu Bến Trâu đến nhà tránh lũ thôn Lạc Chỉ 400 280 150 100
- Đoạn từ nhà tránh lũ thôn Lạc Chỉ đến giáp thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh 300 200 120 90

9. Sửa đổi, bổ sung điểm 8.4 và bổ sung điểm 8.5 vào khoản 8 Phần B Mục VI của Phụ lục 2 “Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024)”:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
VI Huyện Tây Hòa        
B Xã đồng bằng (04 xã còn lại)        
8 Xã Hòa Thịnh        
8.4 Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) đến Suối Lạnh        
- Đoạn từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) đến hết nhà ông Nguyễn Văn Hùng thôn Mỹ Điền 370 220 130 90
- Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hùng thôn Mỹ Điền đến Suối Lạnh 270 160 100 70
8.5 Đường từ ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền đi Hòn Một, xã Hòa Tân Tây 290 170 110 80

10. Sửa đổi, bổ sung điểm 9.2, 9.3, 9.5, 9.6 khoản 9 Phần B Mục VI của Phụ lục 2 “Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024)”:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
VI Huyện Tây Hòa        
B Xã đồng bằng (04 xã còn lại)        
9 Xã Sơn Thành Đông        
9.2 Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình        
- Đoạn từ Quốc lộ 29 đến ngã ba nhà Nguyễn Định thôn Lễ Lộc Bình 600 350 200 120
- Đoạn từ ngã ba nhà Nguyễn Định thôn Lễ Lộc Bình đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình 600 350 200 120
9.3 Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh        
  Đoạn từ Quốc lộ 29 đến Trường Tiểu học số 2 thôn Phú Thịnh 600 350 200 120
  Đoạn từ Trường Tiểu học số 2 thôn Phú Thịnh đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh 600 350 200 120
9.5 Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Trần Ngọc Quý thôn Bình Thắng        
- Đoạn từ Quốc lộ 29 đến ngã ba nhà Thiều Văn Nữa thôn Bình Thắng 600 350 200 120
  Đoạn từ ngã ba nhà Thiều Văn Nữa thôn Bình Thắng đến hết nhà ông Trần Ngọc Quý thôn Bình Thắng 500 300 180 100
9.6 Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Huỳnh Vân thôn Bình Thắng        
- Đoạn từ Quốc lộ 29 đến nhà ông Nguyễn Lắc thôn Bình Thắng 600 350 200 120
- Đoạn từ nhà ông Nguyễn Lắc thôn Bình Thắng đến hết nhà ông Huỳnh Vân thôn Bình Thắng 600 350 200 120

11. Bổ sung khoản 27 vào Phần B Mục I của Phụ lục 3 “Đất thương mại dịch vụ 05 năm (2020-2024)”:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
I Thành phố Tuy Hòa        
B Khu vực phường Phú Lâm, phường Phú Thạnh, phường Phú Đông (Đô thị loại II)        
27 Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa        
- Tuyến đường quy hoạch rộng 42m 4.000      
- Tuyến đường quy hoạch rộng 31m 3.500      
- Tuyến đường quy hoạch rộng 25m 3.000      
- Tuyến đường N1 quy hoạch rộng 15,5m 2.500      
- Tuyến đường quy hoạch rộng 15,5m (trừ đường N1) 2.500      

12. Bổ sung khoản 27 vào Phần B Mục I của Phụ lục 4 “Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ 05 năm (2020-2024)”:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
I Thành phố Tuy Hòa        
B Khu vực phường Phú Lâm, phường Phú Thạnh, phường Phú Đông (Đô thị loại II)        
27 Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa        
- Tuyến đường quy hoạch rộng 42m 3.200      
- Tuyến đường quy hoạch rộng 31m 2.800      
- Tuyến đường quy hoạch rộng 25m 2.400      
- Tuyến đường N1 quy hoạch rộng 15,5m 2.000      
- Tuyến đường quy hoạch rộng 15,5m (trừ đường N1) 2.000