vanban.org

Điều 5. Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt nông thôn — Quyết định 53/2021/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/10/2025
Phú Yên Ban hành 08/12/2021 Hiệu lực 20/12/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 53/2021/QĐ-UBND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt nông thôn

TT Khu vực Đơn vị tính Mức giá tối đa
1 Đối với hộ gia đình đồng/hộ/tháng 9.000
2 Đối với nhà nghỉ, nhà trọ đồng/phòng/tháng 4.000
3 Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ    
  + Hộ buôn bán nhỏ đồng/hộ/tháng 16.000
  + Hộ kinh doanh ăn uống đồng/hộ/tháng 18.000
4 Đối với trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp đồng/đơnvị/tháng 30.000
5 Đối với nhà trẻ, cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, nhà máy, bệnh viện, phòng khám, cơ sở y tế, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe, công trình xây dựng, Trung tâm thương mại, Siêu thị, Trại giam, trường học và các đối tượng tương đương đồng/m3 118.000

2. Giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt nông thôn

TT Khu vực Đơn vị tính Mức giá tối đa
1 Đối với hộ gia đình đồng/hộ/tháng 4.000
2 Đối với nhà nghỉ, nhà trọ đồng/phòng/tháng 2.000
3 Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ    
  + Hộ buôn bán nhỏ đồng/hộ/tháng 6.000
  + Hộ kinh doanh ăn uống đồng/hộ/tháng 7.000
4 Đối với trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp đồng/đơnvị/tháng 11.000
5 Đối với nhà trẻ, cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, nhà máy, bệnh viện, phòng khám, cơ sở y tế, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe, công trình xây dựng, Trung tâm thương mại, Siêu thị, Trại giam, trường học và các đối tượng tương đương đồng/m3 44.000