Điều 5. Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt nông thôn
TT
Khu vực
Đơn vị tính
Mức giá tối đa
1
Đối với hộ gia đình
đồng/hộ/tháng
9.000
2
Đối với nhà nghỉ, nhà trọ
đồng/phòng/tháng
4.000
3
Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ
+ Hộ buôn bán nhỏ
đồng/hộ/tháng
16.000
+ Hộ kinh doanh ăn uống
đồng/hộ/tháng
18.000
4
Đối với trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp
đồng/đơnvị/tháng
30.000
5
Đối với nhà trẻ, cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, nhà máy, bệnh viện, phòng khám, cơ sở y tế, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe, công trình xây dựng, Trung tâm thương mại, Siêu thị, Trại giam, trường học và các đối tượng tương đương
đồng/m3
118.000
2. Giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt nông thôn
TT
Khu vực
Đơn vị tính
Mức giá tối đa
1
Đối với hộ gia đình
đồng/hộ/tháng
4.000
2
Đối với nhà nghỉ, nhà trọ
đồng/phòng/tháng
2.000
3
Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ
+ Hộ buôn bán nhỏ
đồng/hộ/tháng
6.000
+ Hộ kinh doanh ăn uống
đồng/hộ/tháng
7.000
4
Đối với trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp
đồng/đơnvị/tháng
11.000
5
Đối với nhà trẻ, cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, nhà máy, bệnh viện, phòng khám, cơ sở y tế, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe, công trình xây dựng, Trung tâm thương mại, Siêu thị, Trại giam, trường học và các đối tượng tương đương