Điều 4. Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị
1. Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
| TT | Khu vực | Đơn vị tính | Mức giá tối đa |
| I | Thành phố Tuy Hòa | ||
| 1 | Đối với hộ gia đình | đồng/hộ/tháng | 18.000 |
| 2 | Đối với nhà nghỉ, nhà trọ | đồng/phòng/tháng | 9.000 |
| 3 | Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ | ||
| + Hộ buôn bán nhỏ | đồng/hộ/tháng | 34.000 | |
| + Hộ kinh doanh ăn uống | đồng/hộ/tháng | 40.000 | |
| 4 | Đối với trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp | đồng/đơnvị/tháng | 60.000 |
| 5 | Đối với nhà trẻ, cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, nhà máy, bệnh viện, phòng khám, cơ sở y tế, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe, công trình xây dựng, Trung tâm thương mại, Siêu thị, Trại giam, trường học và các đối tượng tương đương | đồng/m3 | 154.000 |
| II | Thị xã Sông Cầu | ||
| 1 | Đối với hộ gia đình | đồng/hộ/tháng | 15.000 |
| 2 | Đối với nhà nghỉ, nhà trọ | đồng/phòng/tháng | 8.000 |
| 3 | Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ | ||
| + Hộ buôn bán nhỏ | đồng/hộ/tháng | 29.000 | |
| + Hộ kinh doanh ăn uống | đồng/hộ/tháng | 34.000 | |
| 4 | Đối với trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp | đồng/đơnvị/tháng | 51.000 |
| 5 | Đối với nhà trẻ, cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, nhà máy, bệnh viện, phòng khám, cơ sở y tế, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe, công trình xây dựng, Trung tâm thương mại, Siêu thị, Trại giam, trường học và các đối tượng tương đương | đồng/m3 | 154.000 |
| III | Thị xã Đông Hòa | ||
| 1 | Đối với hộ gia đình | đồng/hộ/tháng | 13.000 |
| 2 | Đối với nhà nghỉ, nhà trọ | đồng/phòng/tháng | 7.000 |
| 3 | Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ | ||
| + Hộ buôn bán nhỏ | đồng/hộ/tháng | 22.000 | |
| + Hộ kinh doanh ăn uống | đồng/hộ/tháng | 26.000 | |
| 4 | Đối với trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp | đồng/đơnvị/tháng | 43.000 |
| 5 | Đối với nhà trẻ, cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, nhà máy, bệnh viện, phòng khám, cơ sở y tế, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe, công trình xây dựng, Trung tâm thương mại, Siêu thị, Trại giam, trường học và các đối tượng tương đương | đồng/m3 | 154.000 |
| IV | Thị trấn: Củng Sơn, Hai Riêng, Phú Hòa, Phú Thú, La Hai, Chí Thạnh | ||
| 1 | Đối với hộ gia đình | đồng/hộ/tháng | 12.000 |
| 2 | Đối với nhà nghỉ, nhà trọ | đồng/phòng/tháng | 6.000 |
| 3 | Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ | ||
| + Hộ buôn bán nhỏ | đồng/hộ/tháng | 20.000 | |
| + Hộ kinh doanh ăn uống | đồng/hộ/tháng | 23.000 | |
| 4 | Đối với trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp | đồng/đơnvị/tháng | 38.000 |
| 5 | Đối với nhà trẻ, cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, nhà máy, bệnh viện, phòng khám, cơ sở y tế, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe, công trình xây dựng, Trung tâm thương mại, Siêu thị, Trại giam, trường học và các đối tượng tương đương | đồng/m3 | 148.000 |
2. Giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị
| TT | Khu vực | Đơn vị tính | Mức giá tối đa |
| I | Thành phố Tuy Hòa | ||
| 1 | Đối với hộ gia đình | đồng/hộ/tháng | 7.000 |
| 2 | Đối với nhà nghỉ, nhà trọ | đồng/phòng/tháng | 4.000 |
| 3 | Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ | ||
| + Hộ buôn bán nhỏ | đồng/hộ/tháng | 13.000 | |
| + Hộ kinh doanh ăn uống | đồng/hộ/tháng | 15.000 | |
| 4 | Đối với trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp | đồng/đơnvị/tháng | 22.000 |
| 5 | Đối với nhà trẻ, cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, nhà máy, bệnh viện, phòng khám, cơ sở y tế, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe, công trình xây dựng, Trung tâm thương mại, Siêu thị, Trại giam, trường học và các đối tượng tương đương | đồng/m3 | 57.000 |
| II | Thị xã Sông Cầu | ||
| 1 | Đối với hộ gia đình | đồng/hộ/tháng | 6.000 |
| 2 | Đối với nhà nghỉ, nhà trọ | đồng/phòng/tháng | 3.000 |
| 3 | Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ | ||
| + Hộ buôn bán nhỏ | đồng/hộ/tháng | 11.000 | |
| + Hộ kinh doanh ăn uống | đồng/hộ/tháng | 13.000 | |
| 4 | Đối với trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp | đồng/đơnvị/tháng | 20.000 |
| 5 | Đối với nhà trẻ, cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, nhà máy, bệnh viện, phòng khám, cơ sở y tế, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe, công trình xây dựng, Trung tâm thương mại, Siêu thị, Trại giam, trường học và các đối tượng tương đương | đồng/m3 | 57.000 |
| III | Thị xã Đông Hòa | ||
| 1 | Đối với hộ gia đình | đồng/hộ/tháng | 5.000 |
| 2 | Đối với nhà nghỉ, nhà trọ | đồng/phòng/tháng | 3.000 |
| 3 | Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ | ||
| + Hộ buôn bán nhỏ | đồng/hộ/tháng | 8.000 | |
| + Hộ kinh doanh ăn uống | đồng/hộ/tháng | 10.000 | |
| 4 | Đối với trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp | đồng/đơnvị/tháng | 16.000 |
| 5 | Đối với nhà trẻ, cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, nhà máy, bệnh viện, phòng khám, cơ sở y tế, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe, công trình xây dựng, Trung tâm thương mại, Siêu thị, Trại giam, trường học và các đối tượng tương đương | đồng/m3 | 57.000 |
| IV | Thị trấn: Củng Sơn, Hai Riêng, Phú Hòa, Phú Thú, La Hai, Chí Thạnh | ||
| 1 | Đối với hộ gia đình | đồng/hộ/tháng | 5.000 |
| 2 | Đối với nhà nghỉ, nhà trọ | đồng/phòng/tháng | 3.000 |
| 3 | Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ | ||
| + Hộ buôn bán nhỏ | đồng/hộ/tháng | 7.000 | |
| + Hộ kinh doanh ăn uống | đồng/hộ/tháng | 9.000 | |
| 4 | Đối với trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp | đồng/đơnvị/tháng | 14.000 |
| 5 | Đối với nhà trẻ, cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, nhà máy, bệnh viện, phòng khám, cơ sở y tế, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe, công trình xây dựng, Trung tâm thương mại, Siêu thị, Trại giam, trường học và các đối tượng tương đương | đồng/m3 | 55.000 |