vanban.org

Điều 4. Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị — Quyết định 53/2021/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/10/2025
Phú Yên Ban hành 08/12/2021 Hiệu lực 20/12/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 53/2021/QĐ-UBND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị

1. Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt

TT Khu vực Đơn vị tính Mức giá tối đa
I Thành phố Tuy Hòa    
1 Đối với hộ gia đình đồng/hộ/tháng 18.000
2 Đối với nhà nghỉ, nhà trọ đồng/phòng/tháng 9.000
3 Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ    
  + Hộ buôn bán nhỏ đồng/hộ/tháng 34.000
  + Hộ kinh doanh ăn uống đồng/hộ/tháng 40.000
4 Đối với trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp đồng/đơnvị/tháng 60.000
5 Đối với nhà trẻ, cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, nhà máy, bệnh viện, phòng khám, cơ sở y tế, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe, công trình xây dựng, Trung tâm thương mại, Siêu thị, Trại giam, trường học và các đối tượng tương đương đồng/m3 154.000
II Thị xã Sông Cầu    
1 Đối với hộ gia đình đồng/hộ/tháng 15.000
2 Đối với nhà nghỉ, nhà trọ đồng/phòng/tháng 8.000
3 Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ    
  + Hộ buôn bán nhỏ đồng/hộ/tháng 29.000
  + Hộ kinh doanh ăn uống đồng/hộ/tháng 34.000
4 Đối với trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp đồng/đơnvị/tháng 51.000
5 Đối với nhà trẻ, cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, nhà máy, bệnh viện, phòng khám, cơ sở y tế, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe, công trình xây dựng, Trung tâm thương mại, Siêu thị, Trại giam, trường học và các đối tượng tương đương đồng/m3 154.000
III Thị xã Đông Hòa    
1 Đối với hộ gia đình đồng/hộ/tháng 13.000
2 Đối với nhà nghỉ, nhà trọ đồng/phòng/tháng 7.000
3 Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ    
  + Hộ buôn bán nhỏ đồng/hộ/tháng 22.000
  + Hộ kinh doanh ăn uống đồng/hộ/tháng 26.000
4 Đối với trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp đồng/đơnvị/tháng 43.000
5 Đối với nhà trẻ, cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, nhà máy, bệnh viện, phòng khám, cơ sở y tế, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe, công trình xây dựng, Trung tâm thương mại, Siêu thị, Trại giam, trường học và các đối tượng tương đương đồng/m3 154.000
IV Thị trấn: Củng Sơn, Hai Riêng, Phú Hòa, Phú Thú, La Hai, Chí Thạnh    
1 Đối với hộ gia đình đồng/hộ/tháng 12.000
2 Đối với nhà nghỉ, nhà trọ đồng/phòng/tháng 6.000
3 Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ    
  + Hộ buôn bán nhỏ đồng/hộ/tháng 20.000
  + Hộ kinh doanh ăn uống đồng/hộ/tháng 23.000
4 Đối với trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp đồng/đơnvị/tháng 38.000
5 Đối với nhà trẻ, cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, nhà máy, bệnh viện, phòng khám, cơ sở y tế, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe, công trình xây dựng, Trung tâm thương mại, Siêu thị, Trại giam, trường học và các đối tượng tương đương đồng/m3 148.000

2. Giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị

TT Khu vực Đơn vị tính Mức giá tối đa
I Thành phố Tuy Hòa    
1 Đối với hộ gia đình đồng/hộ/tháng 7.000
2 Đối với nhà nghỉ, nhà trọ đồng/phòng/tháng 4.000
3 Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ    
  + Hộ buôn bán nhỏ đồng/hộ/tháng 13.000
  + Hộ kinh doanh ăn uống đồng/hộ/tháng 15.000
4 Đối với trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp đồng/đơnvị/tháng 22.000
5 Đối với nhà trẻ, cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, nhà máy, bệnh viện, phòng khám, cơ sở y tế, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe, công trình xây dựng, Trung tâm thương mại, Siêu thị, Trại giam, trường học và các đối tượng tương đương đồng/m3 57.000
II Thị xã Sông Cầu    
1 Đối với hộ gia đình đồng/hộ/tháng 6.000
2 Đối với nhà nghỉ, nhà trọ đồng/phòng/tháng 3.000
3 Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ    
  + Hộ buôn bán nhỏ đồng/hộ/tháng 11.000
  + Hộ kinh doanh ăn uống đồng/hộ/tháng 13.000
4 Đối với trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp đồng/đơnvị/tháng 20.000
5 Đối với nhà trẻ, cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, nhà máy, bệnh viện, phòng khám, cơ sở y tế, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe, công trình xây dựng, Trung tâm thương mại, Siêu thị, Trại giam, trường học và các đối tượng tương đương đồng/m3 57.000
III Thị xã Đông Hòa    
1 Đối với hộ gia đình đồng/hộ/tháng 5.000
2 Đối với nhà nghỉ, nhà trọ đồng/phòng/tháng 3.000
3 Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ    
  + Hộ buôn bán nhỏ đồng/hộ/tháng 8.000
  + Hộ kinh doanh ăn uống đồng/hộ/tháng 10.000
4 Đối với trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp đồng/đơnvị/tháng 16.000
5 Đối với nhà trẻ, cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, nhà máy, bệnh viện, phòng khám, cơ sở y tế, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe, công trình xây dựng, Trung tâm thương mại, Siêu thị, Trại giam, trường học và các đối tượng tương đương đồng/m3 57.000
IV Thị trấn: Củng Sơn, Hai Riêng, Phú Hòa, Phú Thú, La Hai, Chí Thạnh    
1 Đối với hộ gia đình đồng/hộ/tháng 5.000
2 Đối với nhà nghỉ, nhà trọ đồng/phòng/tháng 3.000
3 Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ    
  + Hộ buôn bán nhỏ đồng/hộ/tháng 7.000
  + Hộ kinh doanh ăn uống đồng/hộ/tháng 9.000
4 Đối với trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp đồng/đơnvị/tháng 14.000
5 Đối với nhà trẻ, cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, nhà máy, bệnh viện, phòng khám, cơ sở y tế, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe, công trình xây dựng, Trung tâm thương mại, Siêu thị, Trại giam, trường học và các đối tượng tương đương đồng/m3 55.000