vanban.org

Điều 6. Biên chế và kinh phí h oạ t động — Quyết định 53/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 02/01/2016 Thay thế: 68/2015/QĐ-UBND · 23/12/2015
Bình Dương Ban hành 31/12/2013 Hiệu lực 10/01/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 5 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Dương · 08/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Dương · 27/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 68/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Dương · 68/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 53/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thú y tỉnh Bình Dương · 53/2013/QĐ-UBND
10/01/2014Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 53/2013/QĐ-UBND › Chương III › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Biên chế và kinh phí h oạ t động

1. Biên chế

a) Biên chế công chức của Chi cục, bao gồm Chi cục Trưởng, Phó chi cục trưởng,Trưởng trạm và người làm việc trong các phòng chuyên môn nghiệp vụ của Chi cục;

b) Biên chế của các Trạm trực thuộc là biên chế sự nghiệp của Chi cục Thú y được Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh giao;

c) Chi cục Trưởng bố trí, sử dụng cán bộ, công chức, viên chức của đơn vị phù hợp với chức danh, tiêu chuẩn ngạch công chức, viên chức Nhà nước theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức và viên chức .

2. Kinh phí hoạt động:

a) Kinh phí do ngân sách nhà nước cấp theo kế hoạch năm và theo quy định của pháp luật về ngân sách Nhà nước;

b) Kinh phí từ nguồn thu phí, lệ phí thú y theo quy định của pháp luật;

c) Kinh phí từ các nguồn viện trợ (nếu có).