vanban.org

Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là: đá, Fenspat, sỏi, cát, đất, than, nước khoáng thiên nhiên, sa khoáng than (ilmenit), các loại khoáng sản kim loại, quặng apatít; cụ thể: — Quyết định 53/2008/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 06/08/2012 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 06/08/2012 Thay thế: 13/2012/QĐ-UBND · 27/07/2012 Sửa đổi, bổ sung: 08/2010/QĐ-UBND · 22/03/2010
Gia Lai Ban hành 09/10/2008 Hiệu lực 19/10/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 13/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 13/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 53/2008/QĐ-UBND Về quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 53/2008/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 53/2008/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là: đá, Fenspat, sỏi, cát, đất, than, nước khoáng thiên nhiên, sa khoáng than (ilmenit), các loại khoáng sản kim loại, quặng apatít; cụ thể:

STT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng)
1 Đá:    
a Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...) m3 50.000
b Quặng đá quý (kim cương, ru bi, saphia, emôrôt, alexandrit, opan quý màu đen, a dit, rôđôlit, pyrốp, berin, spinen, tôpaz, thạch anh tinh thể, crizôlit, pan quý, birusa, nêftit...)   50.000
c Đá làm vật liệu xây dựng thông thường m3 1.000
d Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp...) m3 2.000
2 Fenspat m3 20.000
3 Sỏi, cuội, sạn m3 4.000
4 Cát:    
a Cát vàng (cát xây tô) m3 3.000
b Cát thuỷ tinh m3 5.000
c Các loại cát khác m3 2.000
5 Đất:    
a Đất sét, làm gạch, ngói m3 1.500
b Đất làm thạch cao m3 2.000
c Đất làm cao lanh m3 5.000
d Các loại đất khác m3 1.000
6 Than:    
a Than đá Tấn 6.000
b Than bùn Tấn 2.000
c Các loại than khác Tấn 4.000
7 Nước khoáng thiên nhiên m3 2.000
8 Sa khoáng titan (ilmenit) Tấn 50.000
9 Quặng apatít Tấn 3.000
10 Quặng khoáng sản kim loại:    
a Quặng mangan Tấn 30.000
b Quặng sắt Tấn 40.000
c Quặng chì Tấn 180.000
d Quặng kẽm Tấn 180.000
e Quặng đồng Tấn 35.000
f Quặng bô xít Tấn 30.000
g Quặng thiếc Tấn 180.000
h Quặng cromit Tấn 40.000
i Quặng khoáng sản kim loại khác Tấn 10.000