Điều 3 : - Các ông , bà : Chánh Văn phòng HĐND&UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố Thái Nguyên, Thị xã Sông Công. Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành và các đơn vị Chủ Đầu tư có trách nhiệm thi hành quyết định này./. — Quyết định 5221/2001/QĐ-UB
Đang đối chiếu hiệu lực…So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Thái Nguyên Ban hành 31/12/2001 Hiệu lực 31/12/2001 Hết hiệu lực toàn bộ
Điều 3 : - Các ông , bà : Chánh Văn phòng HĐND&UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố Thái Nguyên, Thị xã Sông Công. Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành và các đơn vị Chủ Đầu tư có trách nhiệm thi hành quyết định này./.
KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH ĐẦU TƯ XDCB NĂM 2001
Tỉnh Thái Nguyên
(Kèm theo quyết định số: 5221/2001/QĐ-UB, ngày 31 tháng 12 năm 2001 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên).
Đơn vị tính: Triệu đồng
SỐ TT
TÊN DỰ ÁN
KẾ HOẠCH ĐÃ GIAO NĂM 2001
KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH NĂM 2001
1
2
3
4
A
NGUỒN VỐN XDCB TẬP TRUNG (Đợt I +II)
80310
80310
Trong nước
69060
69060
Ngoài nước
11250
11250
I
THIẾT KẾ QUY HOẠCH
654
654
1
QH lưới điện Tỉnh TN đến 2010
80
80
2
QH lưới điện Phổ Yên, Phú Bình đến 2010
60
60
3
QH giao thông huyện Phú Bình đến 2010
29
29
4
QH giao thông Định Hoá, Đồng hỷ đến 2010
50
50
5
QH trung tâm cụm xã Bảo Linh Định Hoá
65
65
6
QH trung tâm xã Bình Long - Võ Nhai
65
65
7
QH phát triển thương mại đến 2010
15
15
8
Điều chỉnh QH thị trấn Ba Hàng Phổ Yên
30
30
9
Điều chỉnh QH thị trấn úc Sơn Phú Bình
30
30
10
QH mạng lưới trường dạy nghề tỉnh TN
50
50
11
QH phát triển KT - XH 2 xã khó khăn ĐHỷ
20
20
12
QH phát triển KT - XH 3 xã khó khăn V.Nhai
30
30
13
QH P/ triển KT - XH 13 xã khó khăn Định Hoá
130
130
II
CHUẨN BI ĐẦU TƯ
2016
2016
1
DA đường Bến Huống Thái Nguyên
6
6
2
Da đường Chợ Chu Lam Vĩ Định Hoá
50
50
3
DA cầu vượt Sông Cầu
50
50
4
DA ADB đường tỉnh lộ
40
40
5
Lập DA và TKKT phòng xúc tiến thương mại
5
5
1
2
3
4
6
DA ĐCDC xã Linh Thông Định Hoá
15
15
7
DA KTM xã Bình Sơn Sông Công
15
15
8
DA cầu treo Bến oánh Đồng Hỷ
30
30
9
DA phục hồi, bảo tồn DT chiến khu Việt Bắc TN
50
50
10
Trung tâm y tế Đại Từ
25
25
11
Lập DA và TKDT lưới điện đảo Long Hội
39
39
12
DA trụ sở UBND Tỉnh Thái Nguyên
50
50
13
DA môi trường Sông Cầu
1000
1000
14
Lập DA và TKKT nhà làm việc khối dân PYên
20
20
15
Lập DA và TKKT nhà LV TT GD xã hội 05-06
20
20
16
Lập DA và TKKT lưới điện chiếu sáng TT Du Phú
20
20
17
DA khu xử lý rác thải thị xã Sông Công
30
30
18
DA khu xử lý rác thải Ba Hàng Phổ Yên
30
30
19
DA nhà văn hoá Phú Lương
10
10
20
DA đường Du - Yên Lạc Phú Lương
30
30
21
DA S/c đường Tràng Xá - phương giao Võ Nhai
30
30
22
DA đường giao thông thị xã Sông Công
50
50
23
DA K/s địa chất TT y tế Phú Lương
56
56
24
Lập DA và TKDT Trường PTTH Bắc Sơn Phổ yên
45
45
25
Lập DA và TKDT Hạt kiểm lâm Phú Lương
24
24
26
Lập DA và TKDT Hạt kiểm lâm Phổ Yên
16
16
27
TKDT S/c Hội trường UBND Đại từ
6
6
28
TKDT S/c nhà 3 tầng UBND Phú Lương
8
8
29
TKDT Chợ du Phú Lương
55
55
30
TKDT chợ Chùa hang Đồng Hỷ
50
50
31
DA trụ sở huyện uỷ Đồng Hỷ
11
11
32
DA kiên cố kênh mương nội đồng Tỉnh TN
30
30
33
Da hố trại đèo Tân Lợi Đồng hỷ
30
30
34
DA kênh chính núi cốc
70
70
III
CHUẨN BỊ XÂY DỰNG
290
290
1
Hạ tầng khu CN Sông Công
290
290
IV
THỰC HIỆN DƯÁN
77350
77350
Trong nước
66100
66100
Ngoài nước
11250
11250
1
2
3
4
IV.1
Công nghiệp
4690
4690
Trong nước
3190
3190
Ngoài nước
1500
1500
1
Lưới điện Ký Phú Đại Từ
300
300
2
Đường điện Bình Sơn Sông Công
100
90
3
HT điện xã Phúc Thuận Phổ yên
1190
1200
4
Đối ứng với ngành điện (GPMB)
1300
1300
5
HT điện xã Văn Hán Đồng Hỷ
1800
1800
Trong nước
300
300
Ngoài nước
1500
1500
IV.2
Nông nghiệp, thuỷ lợi
15160
15160
1
Hồ cửa làng Đồng Hỷ
985
985
2
Đập La bằng Đại Từ
960
960
3
Kiên cố kênh tây cấp I
3454
3454
4
Kiên cố kênh Đông cấp I
4000
4000
5
Kiên cố kênh giữa cấp I
2450
2450
6
S/c kênh chính và kênh cấp I
250
250
7
TT đào tạo chuyển giao KTNN
280
280
8
Trạm BVTV và thú y thị xã S.Công
500
500
9
Trạm BVTV và thú y Phú Lương
256
256
10
Trại chăn nuôi giống lợn ngoại
800
800
11
Trại gà giống Thịnh đán
330
326
12
Trạm bơm đá Lang - đào Xá Phú Bình
520
520
13
Hồ cây si TPTN
35
35
14
Cầu Tràn Làng Cọ Phấn Mễ Phú lương
340
340
IV.3
Lâm nghiệp
500
500
1
Hạt lâm nghiệp Phổ yên
250
250
2
Hạt lâm nghiệp Phú Lương
250
250
IV.4
Giao thông
17500
17500
Trong nước
14800
14800
Ngoài nước
2700
2700
1
Đường cách mạng tháng tám
4700
4700
Ngoài nước
2700
2700
Trong nước
2000
2000
1
2
3
4
2
Đường Nghinh tường Sảng Mộc Võ Nhai
3000
3000
3
Đường Nghinh Tường Sảng Mộc ( DA mới)
450
450
4
Đường Đội Cấn - Bến Oánh
1500
1500
5
Đường Phan đình Phùng TPTN
1000
1000
6
Đường yên Trạch Phú Lương
330
330
7
Đường Hoà Bình Văn Lăng
300
300
8
Đường nước Hai- Thần Xa
300
310
9
Đối ứng dự án ADB
600
590
10
Đối ứng dự án WB
40
40
11
Trạm đăng kiểm PTCG đường bộ
1350
1350
12
Trả lãi vay vốn XD cầu Mây
350
350
13
Cầu Bảo Lý - Phú Bình
280
280
14
Đường Hoá Thượng- Hoà Bình Đồng Hỷ
1000
1000
15
đường Chợ Chu Lam Vĩ Định hoá
1100
1100
16
Đường D.Tự Minh,Nguyễn Du, PĐP và Bắc Nam
700
700
17
Thoát nước và xử lý nước thải Thái Nguyên
500
500
IV.5
Y tế - xã hội:
8210
8210
1
Khu điều trị phong Phú Bình
700
700
2
Bệnh viện C
840
840
3
Bệnh viện Lao
700
700
4
Trung tâm y tế Định Hoá
500
500
5
Trung tâm y tế Phú Lương
500
500
6
Sửa chữa bệnh viện A
150
150
7
S/c trung tâm y tế đại Từ
450
450
8
S/c trung tâm y tế Võ Nhai
2000
2000
9
Trung tâm y tế Sông Công
160
160
10
Đài tưởng niệm liệt sỹ Tỉnh Thái Nguyên
2000
2000
11
Lập dự án trụ sở Sở y tế
20
20
12
Lập DA trường trung học y tế
30
30
13
Nhà điều dưỡng người có công CM TỉnhTN
160
160
1
2
3
4
IV.6
Giáo dục - Đào tạo
8800
8800
1
Trường PTTH Năng khiếu
450
450
2
Trường PTTH Đại Từ
1000
1000
3
Trường PTTH Định Hoá
1800
1800
4
Trường PTTH Dương Tự Minh
1000
1000
5
Trường PTTH Phú Lương
1700
1700
6
Trường PTTH Khánh Hoà
1050
1050
7
Trường PTTH Ngô Quyền
800
800
8
Trường PTTH Đồng Hỷ
450
450
9
Trường PTTH Lương Ngọc Quyến
100
100
10
Trung tâm giáo dục thường xuyên
50
50
11
Trường PTTH Sông Công
150
150
12
Hỗ trợ dự án ADB
250
250
IV.7
Văn hoá- Thông tin
1850
1850
1
Ăng ten và nhà đặt máy truyền hình
1050
1050
2
Đài truyền hình Võ Nhai
800
800
IV.8
Cấp nước
7500
2950
1
Cấp nước Thành phố Thái nguyên
6500
2470
2
Cấp nước úc Sơn Phú Bình
1000
480
IV.9
Công cộng đô thị
2340
2340
1
Mua 2 xe chở rác
1040
1040
2
Khu xử lý rác thải Tân Cương TPTN
1300
1300
IV.10
Quốc phòng
500
500
1
Trường quân sự Tỉnh
500
500
IV.11
Khoa học - Môi trường
7050
7050
Vốn nước ngoài
7050
7050
IV.12
Văn phòng
550
550
1
Trung tâm bồi dưỡng chính trị Võ Nhai
337
337
2
Trụ sở huyện uỷ Võ Nhai
200
200
3
S/c NLV Đảng uỷ các cơ quan Tỉnh
13
13
IV.13
Chương trình mục tiêu
2700
2700
1
K/s đo đạc QH TTCX Tràng xá Võ Nhai
120
120
2
K/s đo đạc QH TTCX Bình Long Võ Nhai
40
40
3
Chợ TT cụm xã Bình Long Võ Nhai
300
300
1
2
3
4
4
Lưới điện TT cụm xã Quy Kỳ định Hoá
600
600
5
Đường La Mọ - Đông bo Tràng Xá Võ Nhai
340
340
6
Trường THCS Bình Long Võ Nhai
200
200
7
Trường THCS Liên Minh Võ Nhai
180
180
8
Đường Đồng chuối - Dân Tiến Võ Nhai
370
370
9
Chương trình 661 Tỉnh Thái Nguyên:
550
550
-
DA rừng phòng hộ Lâm trường Võ Nhai
17
17
-
DA rừng phòng hộ lâm trường Định Hoá
50
50
-
DA rừng phòng hộ huyện Đồng Hỷ
20
20
-
DA rừng phòng hộ Lâm trường Đại Từ
90
90
-
Da rừng phòng hộ Núi Cốc
67
67
-
DA rừng phòng hộ Phú Lương
56
56
-
Lập DA rừng phòng hộ kết hợp DL sinh thái hồ NC
250
250
B
ĐIỀU CHỈNH TỪ NGUỒN XDCB TẬP TRUNG:
4517
4517
1
DA khu xử lý rác thải Ba Hàng Phổ Yên
80
80
2
QH thị trấn Ba Hàng Phổ yên
100
100
3
QH thị trấn úc Sơn Phú Bình
170
170
4
Trung tâm y tế định Hoá
347
347
5
Hội y học cổ truyền
45
45
6
Khu điều trị phong Phú Bình
183
183
7
Kiên cố kênh giữa
1000
1000
8
Trụ sở xã Túc Tranh
200
200
9
Đường điện Văn Hán Đồng Hỷ
500
500
10
Trụ sở UBND Thị xã Sông Công
723
723
11
ứng dụng KH CN thông tin
4
4
12
Trung tâm y tế Phú Lương
296
296
13
Đường Đa Phúc - Cao Vương Phổ Yên
239
239
14
Trụ sở huyện uỷ Đồng Hỷ
500
500
15
Xử lý rác thải Sông Công
130
130
C
N/VỐN XDCB TẬP TRUNG (Nguồn Bổ sung KH 2001)
14000
14000
1
Kiên cố kênh đông cấp I
2500
1500
2
Kiên cố kênh giữa cấp I
2500
3500
3
Cầu Bảo Lý Phú Bình
184
185
4
Cầu Thanh Lang Phú Bình
256
256
1
2
3
4
5
Nhà làm việc TT hỗ trợ DN
89
88
6
Đài liệt sỹ Tỉnh Thái Nguyên
1500
1500
7
Phòng xúc tiến thương mại - Sở TMDL
158
158
8
Trạm quan trắc môi trường
44
44
9
S/c nhà làm việc hội y học
100
100
10
TT giao dục XH 05-06
68
68
11
Khu xử lý rác thải Tân Cương TPTN
600
600
12
Lưới điện chiếu sáng TT chợ Chu Định Hoá
650
650
13
Lưới điện chiếu sáng TT Du Phú Lương
500
500
14
Lưới điện 0,4 KV Hợp Tiến đồng Hỷ
500
500
15
Lưới điện 0,4 KV Bình Sơn Phổ Yên
100
100
16
Lưới điện chiếu sáng TT Đại từ
600
600
17
Bệnh viện điều dưỡng
300
300
18
TT y tế Phú Bình
300
300
19
TT 06 Phổ Yên
300
300
20
Trụ sở huyện uỷ Đại Từ
500
500
21
Trụ sở huyện uỷ Đồng Hỷ
500
500
22
Trụ sở UBND Thị xã Sông Công
587
587
23
DA ứng dụng công nghệ T.Tin
650
650
24
Trụ sở Sở tài chính vật giá
150
150
25
S/c bệnh viện Gang Thép
200
200
26
Đường Đa Phúc - Cao vương Phổ yên
164
164
D
NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
13787
13787
I
Chuẩn bị đầu tư
540
540
1
DA trụ sở sở VH- TT
30
30
2
DA mở rộng TT giáo dục 05-06
60
60
3
DA trụ sở sở LĐ-TBXH
30
30
4
DA đường Kha Sơn Lương Phú Phú Bình
40
40
5
QH chi tiết khu VH huyện Phú Lương
30
30
6
DA tin học của UBND Tỉnh TN
100
100
7
QH chung hồ Núi Cốc
100
100
8
QH chi tiết hồ xương rồng
150
150
1
2
3
4
II
Vốn thực hiện dự án
13247
13247
1
TT y tế Đại Từ
100
100
2
Trường PTTH Đại Từ
470
470
3
TT y tế Phú Lương
500
500
4
S/c nhà làm việc đoàn kịch nói
60
60
5
Nhà khách huyện uỷ Phổ Yên
100
100
6
Đường vào TT bảo trợ XH
200
200
7
Cấp điện đảo Long Hội
200
200
8
Trụ sở huyện uỷ Võ Nhai
330
330
9
Trụ sở huyện uỷ Đại Từ
500
500
10
Trụ sở huyện uỷ Đồng Hỷ
500
500
11
S/c văn phòng Tỉnh uỷ
400
400
12
Hội trường UBND Tỉnh
850
850
13
S/c nhà HCCB và hội ND tập thể
400
400
14
Trường chính trị Tỉnh Thái Nguyên
500
500
15
Trụ sở xây dựng
1000
1000
16
ứng dụng và phát triển CN T.Tin
1500
1500
17
Trả lãi vay dền bù khu CN Sông Công
500
500
18
Đài truyền hình Võ Nhai
450
450
19
S/c trụ sở Sở công nghiệp
180
180
20
S/c trụ sở Sở NN và PTNT
10
10
21
S/c trụ sở Sở giao thông vận tải
150
150
22
Nhà ăn và bếp huyện đội Võ Nhai
150
150
23
Nhà ở huyện đội Định Hoá
150
150
24
Lập dự án trụ sở huyện uỷ Phú Lương
20
20
25
Trường PTTH Bắc Sơn -Phổ Yên
2500
2500
26
Lập dự án trụ sở huyện uỷ Phú Bình
20
20
27
Trụ sở sở y tế
1507
1507
E
NGUỒN VỐN QUỐC HỘI ĐỀ LAI
14230
14230
I
Vốn xổ số kiến thiết
750
750
1
S/c sân vận động Thái Nguyên
600
600
2
S/c nhà văn hoá Võ Nhai
150
150
II
Vốn quảng cáo truyền hình
200
200
1
Ăng ten đài truyền hình Tỉnh T.Nguyên
200
200
1
2
3
4
III
Vốn thuế đất thuê nhà
3290
3290
1
S/c nhà làm việc đoàn kịch nói
220
220
2
S/c nhà hội CCB và ND tập thể tỉnh
600
600
3
Cải tạo nhà làm việc Sở Tài Chính
650
650
4
Trung tâm chính trị Võ Nhai
150
150
5
Trung tâm chính trị Định Hoá
170
170
6
Trụ sở UBND Sông Công
500
500
7
Trường chính trị Tỉnh
550
550
8
Thiết bị đo vẽ bản đồ địa chính
300
300
9
Thiết bị giám định CT XDCB
150
150
IV
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
9990
9990
IV.1
Công trình thuỷ lợi nông nghiệp
2990
2990
1
QH và chuẩn bị đầu tư
295
295
-
QH thuỷ lợi tưới cây vùng đồi
210
210
-
Da nâng cao và PT giống lợn
10
10
-
DA giống cây ăn quả và cây lâm nghiệp
30
30
-
Da kiên cố kênh Đông
20
20
-
Da kiên cố kênh giữa
25
25
2
Kiên cố kênh N17-30
35
35
3
Trạm bơm điện Linh nham
50
50
4
XD trụ sở LV Trang trại đào tạo Nông dânTN
190
190
5
Tu bổ đê địa phương
770
770
6
Đối ứng dự án ADB
1650
1650
-
Thủy lợi Núi Cốc
1390
1390
-
Nước sinh hoạt
260
260
IV.2
Hỗ trợ công trình thuỷ lợi nhỏ:
7000
7000
IV.2.1
Huyện Võ Nhai
1000
1000
1
S/c Làng Hin - TT đình cả
220
220
2
S/c Vén Nà xã Bình Long
100
100
3
Đập Mỏ Mòng Bình Long
200
200
4
Thiết bị điện xã Lâu Thượng
300
300
5
Trạm bơm đồng danh Tràng Xá
80
80
6
Đập Na Ngoã La Hiên
100
100
1
2
3
4
IV.2.2
Huyện Định Hoà
1000
1000
1
Hồ Cam Húc xã Phú Tiến
310
310
2
Đập dâng Nà Lại xã Phượng Tiến
490
490
3
Kênh đồng Phụ TT Chợ Chu
200
200
IV.2.3
Huyện Đồng Hỷ
1000
1000
1
Trạm bơm điện Xuân Quang - Quang Sơn
150
150
2
Trạm bơm điện làng Cháy- Khe mo
100
93
3
Trạm bơm điện ngôi Chẹo Nam Hoà
100
100
4
Trạm bơm điện Xóm cây xã Huống Thượng
200
200
5
Nâng cấp hồ Nhánh - Hoà Thượng
180
203
6
Trạm bơm đồng tâm Đồng Bẩm
200
200
7
Cầu máng Thiết bị điện Na Chánh Nam Hoà
70
54
IV.2.4
Huyện Phú Lương
1000
1000
1
Đập ngăn nước 53 xã Động Đạt
100
143
2
Đập ngăn nước xã Yên Lạc I
100
100
3
Trạm bơm điện Vàng Pè - yên Ninh
100
83
4
Trạm bơm điện Đồng Văn - Phú Lý
100
88
5
Trạm bơm điện Bến Lốc - Hợp thành
100
69
6
Đập ngăn nước Đồng Lật - Động Đạt
100
112
7
Đập ngăn nước số 2 - Phú Đô
100
30
8
Trạm bơm điện kênh Bến Mốc - Cổ Lũng
100
100
9
Trạm bơm điện Gốc Sơn - Phấn Mễ
100
100
10
Hồ chứa nước Ao Then- Yên Đổ
100
175
IV.2.5
Huyện Đại Từ
1000
1000
1
Trạm bơm điện Tân Hợp - Minh Tiến
99
99
2
Trạm bơm điện xóm chiềng- Phú Cường
81
81
3
Đập tràn Bầu Châu- Lục ba
107
107
4
S/c Vai cái xóm Bầu Văn Yên
186
186
5
S/c hồ cấy Sấu - Phú Thịnh
131
131
6
S/c Hồ đầm Làng - đức Lương
163
163
7
Trạm bơm điện Hồ đá dân Cù Vân
110
110
8
S/c hồ quận Công - Phúc Lương
123
123
1
2
3
4
IV.2.6
Huyện Phú Bình
500
500
1
Hồ Ao hồ ( Cổ áo) xã Bàn đạt
12
12
2
Hồ Tò te xã Bàn Đạt
20
20
3
Hồ Đồng Trời xã Bàn Đạt
24
24
4
Hồ Hải Minh xã Tân Kim
12
12
5
Hồ Bờ Lận xã Tân Kim
24
24
6
Đập Quyết tiến xã Tân Kim
15
15
7
Hồ Cầu Ván xã Tân Khánh
24
24
8
Hồ Làng Thông xã Tân Khánh
12
12
9
Hồ Đồng Bầu xã Tân Khánh
18
18
10
Hồ Làng Cà xã Tân Khánh
12
12
11
Đập Đồng Trầu xã Tân Khánh
11
11
12
Hồ Viện xã Tân Đức
30
30
13
Hồ Làng Vầu xã Tân Hoà
36
36
14
Hồ xóm Hoá xã Bảo Lý
40
40
15
Kênh đầu mối xã Hà Châu
170
170
16
Hồ Ngọc Sơn xã Điểm Thụy
40
40
IV.2.7
Thi xã Sông Công
500
500
1
Kênh đồng Cầu Lim (P Thắng Lợi)
106
88
2
Kênh tiêu khu Xuân Thành- Cải đan
44
92
3
Kênh Mỏ Chè An Châu
350
320
IV.2.8
Thành phố Thái Nguyên
500
500
1
Trạm bơm điện Bò Mỡ Phường quang Vinh
21
21
2
Trạm bơm xã Phúc Triu ( thay 2 máy bơm)
23
23
3
Trạm bơm xã Lương Sơn
30
30
4
Trạm bơm phường Tân Lập
47
47
5
Trả nợ kênh chính hồ cây Si
70
70
6
Trạm bơm phường Quán Triều
45
45
7
Hồ nước phường đồng Quang
123
123
8
Trạm bơm P Túc Duyên ( thay 2 máy bơm)
21
21
9
Trạm bơm P.Tân Thành ( thay 2 máy bơm)
12
12
10
Trạm bơm xã Thịnh Đức
23
23
11
Trạm bơm phường Hương sơn
38
38
12
Trạm bơm xã Phúc hà ( Thay 2 máy bơm)
23
23
13
Trạm bơm P. Phan đình Phùng ( Thay 1 máy )
12
12
14
Trạm bơm P. Tân Long ( thay 1 máy bơm)
12
12
1
2
3
4
IV.2.9
Huyện Phổ Yên
500
500
1
Nâng cấp TBD Vạn Kim xã Vạn Phái
47
47
2
XD cầu máng TBD chuyển tiếp xã vạn Phái
130
130
3
XD đạp Hồng Phong xã Phúc Thuận
323
323
F
NGUỒN VỐN KHÁC (I+II+III+IV)
66425
66425
I
VỐN CẤP QUYỀN SỬ DUNG ĐẤT
11085
11085
I.1
Thành phố Thái Nguyên:
8306
8306
I.1.1
Trả nợ KL các công trình năm 2000:
304
304
1
Nhà trẻ Bệnh viện đa khoa
2
2
2
Trụ sở UBND xã Lương Sơn
5
5
3
Mái nhà hội trường thành uỷ
2
2
4
Bể bơi nhà thiếu nhi TN
234
234
5
Trụ sở UBND xã Phúc Triu
25
25
6
Cải tạo trụ sở UBND xã Thịnh Đức
10
10
7
Cải tạo nhà văn hoá TPTN
2
2
8
QH khu trụ sở UBND Phúc Triu
5
5
9
Thoát nước khu D/cư sau Phường Đồng Quang
4
4
10
DA trụ sở HĐND -UBND TPTN
15
15
I.1.2
Các công trình chuyển tiếp
1319
1319
1
Thoát nước khu d/cư nam ĐH SP
340
340
2
Đường nội bộ khu d/cư nam ĐHSP
260
260
3
Nhà làm việc công ty quản lý đô thị
50
50
4
Trả gốc và lãi vay quỹ hỗ trợ
569
569
5
Hỗ trợ các phường, xã 5% thu tiền đất
100
100
I.1.3
Công trình XD năm 2001
5580
5580
1
Trụ sở HĐND -UBND TPTN
1500
1500
2
Mua công cấp cho các phường xã
96
96
3
Nhà lớp học 2 tầng xã Tân Cương
239
237
4
Đài truyền thanh TPTN
350
350
5
QH thiết kế chi tiết đường Đội Cấn
210
210
6
XD hạ tầng các khu dân cư
1280
1280
-
XD hạ tầng dân cư P đồng quang
250
250
-
XD hạ tầng lô 2 khu dân cư Minh Cầu
190
190
-
Đường nội bộ khu d/cư P Trưng Vương
285
285
1
2
3
4
-
Đường dân cư nam ĐHSP (GD2)
470
470
-
ĐA hạ tầng khu dân cư P Đồng Quang
35
35
-
Thoát nước khu dân cư P Túc Duyên
50
50
7
Đền bù các khu dân cư
1905
1905
-
Đền bù khu dân cư P.Quang Trung
128
128
-
Đền bù khu dân cư Tân Thịnh
40
40
-
Đền bù khu d/cư P.Túc Duyên và Trưng Vương
312
312
-
Đền bù khu dân cư Phan Đình Phùng
183
183
-
Đền bù khu dân cư P. PDP và Trưng Vương
44
44
-
Đền bù khu dân cư P. Trung Thành
208
208
-
Đền bù khu dân cư P Túc Duyên
312
312
-
Đền bù khu dân cư P.Đồng quang
650
650
-
Đền bù khu dân cư Nam ĐH sư phạm
28
28
I.1.4
Sự nghiệp quy hoạch
1100
1100
1
DA TK quy hoạch các khu dân cư
440
440
2
DA QH đường Đàn- Núi Cốc
160
160
3
QH chi tiết khu trung tâm TPTN
400
400
4
QH phát triển CN và TTCN TP
100
100
I.2
Thi xã Sông Công
650
650
1
Nhà phụ trợ bể bơi
300
300
2
Điện chiếu sáng CATN
350
302
3
Trạm biến áp mỏ Chè I
22
4
Trạm biến áp TT y tế
26
I.3
Huyện Phổ Yên
599
599
1
Nhà lớp học trường THCS Đỗ Cận
262
262
2
Trả nợ CP lập DA và KSTK T/sở xã Đông Cao
26
26
3
Trả nợ KSĐC, TKDT đài tưởng niệm P.Yên
14
14
4
Cải tạo N/cấp Chợ Ba Hàng Phổ Yên
95
95
5
XD trụ sở UBND Thị trấn Bắc Sơn PY
75
75
6
HT UBND xã Minh đức
30
30
7
Trụ sở UBND xã Trung Thành
97
97
I.4
Huyện Phú Bình
100
100
1
2
3
4
I.5
Huyện Định Hoá
90
90
1
Trả nợ đường Dốc Châu - đài tưởng niệm
90
90
I.6
Huyện Phú Lương
508
508
1
XD trụ sở UBND xã Túc Tranh
254
254
2
XD trụ sở UBND xã Phấn Mễ
254
254
I.7
Huyện Đại Từ
460
460
1
Trụ sở huyện uỷ Đại từ
200
200
2
Trụ sở UBND xã Tân Thái
100
100
3
Trụ sở UBND xã Ký Phú
100
100
4
Trụ sở UBND xã Hoàng Nông
60
60
I.8
Huyện Đồng Hỷ
163
181
1
Trả nợ khu VH TT Chùa Hang
4
2
Trả nợ đường 1B-259 Chùa Hang
33
33
3
XD DA nghĩa địa xã Linh Sơn
14
4
XD nhà xét nghiệm BV Đồng Hỷ
130
130
I.9
Huyện Võ Nhai
209
209
1
Đền bù XD trường THCS T.Trấn Đình cả
209
209
II
VỐN VẠY BỘ TÀI CHÍNH
51500
51500
1
Chợ Đồng Quang
6329
6329
2
Trung tâm thi đấu thể thao
13998
13998
3
XD bệnh viện Phụ sản
19138
19138
4
Đường cách mạng tháng 8
6303
6303
5
Cầu Bến đầm Phổ Yên
5732
5732
III
NGUỒN VỐN UỶ QUYỀN
1500
1500
1
Đài truyền hình Thái Nguyên
1500
1500
IV
NGUỒN VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
2340
2340
1
Trung tâm thi đấu thể thao
2340
2340
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NĂM 2001 TỈNH THÁI NGUYÊN
Nguồn vốn: Chương trình 135 và Trung tâm cụm xã
(Kèm theo quyết định số: 5221/2001/QĐ-UB, ngày 31 tháng 12 năm 2001 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên).
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT
CHỈ TIÊU
KẾ HOẠCH NĂM 2001
KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH NĂM 2001
1
2
3
4
A
CHƯƠNG TRÌNH 135:
I
Huyện Định hoá:
7360
7360
1
Điện Lam vỹ
250
300
2
Cầu Nà lạc Quy kỳ
200
164
3
Lớp học MN Quy kỳ
150
150
4
Đường NT Tân thịnh
400
400
5
Trường TH Bảo linh
400
400
6
Cầu tràn Bản Chang
250
238
7
Cầu UB Linh thông
250
250
8
Trường TH Kim sơn
400
400
9
Đường GT Kim phượng
400
400
10
Đường GT Bộc nhiêu
600
700
11
Trạm y tế Điểm mặc
152
113
12
Trạm Đồng vinh Điểm mặc
320
317
13
Cầu treo Làng Tràng
400
400
14
Trường TH Bình yên
200
167
15
Đường GT Phú đình
400
448
16
Tràn Đồng vọng Bình thành
483
483
17
Đường tràn làng Phẩy Sơn phú
320
303
18
Trường TH, Trạm Y tế Định biên
385
322
19
Đường làng Mố, Làng Chủng
480
470
20
Đường nghĩa trang Đ.thịnh và cống Bảo cường
500
600
21
Trường TH MG Thanh định
240
190
22
Tràn Đồng Chua, cống Thanh định
180
145
II
Huyện Đồng hỷ:
1600
1600
1
Đường tràn Cao phong xã Hợp tiến
250
217
1
2
3
4
2
Nhà lớp học Bãi bông xã Hợp tiến
50
55
3
Nhà lớp học Suối khách xã Hợp tiến
50
55
4
Nhà lớp học Đoàn kết xã Hợp tiến
50
54
5
Nhà lớp học Mỏ sắt xã Hợp tiến
-
69
6
Đường Tân long - 1B
350
295
7
Đường Tân lập - Văn khánh xã Văn lăng
400
405
8
Đường Trại cau - Cây thị
400
420
9
Lớp học Sa lung xã Tân long
50
30
III
Huyện Võ nhai.
5800
5800
Trong đó: 4 dự án điều chỉnh kế hoạch:
1110
1110
1
Đường nội bộ xã Nghinh tường
250
209
2
Đường điện 0,4 KV xã Lâu thượng
140
136
3
Trạm xá xã Lâu thượng
220
215
4
Đường Thượng nung - Sảng mộc
500
550
B
TRUNG TÂM CỤM XÃ:
I
Huyện Định hoá:
3545
3545
1
Hoàn thành Trung tâm TM - DV Chợ Lam vỹ
105
44
2
XD đường trục Trung tâm cụm xã Lam vỹ
600
1140
3
Hoàn thành XD đường trục T.tâm cụm xã Quy kỳ
1040
473
4
Xây dựng cầu tràn Quy kỳ
300
390
5
Hoàn thành XD khu DV- TM Chợ Lam vỹ
900
900
6
XD đường điện TT cụm xã Quy kỳ
520
520
7
Trả nợ TT DV - TM Chợ Quy kỳ
80
78
II
Huyện Đồng hỷ:
1000
1000
1
Đường trung tâm cụm xã Hoà bình
600
527
2
Xây dựng trường tiểu học TT cụm xã Hoà bình
400
-
3
Nhà 8 phòng học trường cấp 2-3 cụm xã H/bình
-
463
4
Chợ TT cụm xã Hoà bình
-
10
III
Huyện Võ nhai.
2062
2062
UBND TỈNH THÁI NGUYÊN SỞ LAO ĐỘNG - TB VÀ XH
Số: 680 /CV-LĐTBXH
V/v: Kế hoạch đầu tư XDCB năm 2001-2005
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thái Nguyên, ngày 23 tháng 5 năm 2001
Kính gửi: - UBND tỉnh Thái Nguyên Đồng kính gửi: - Sở KH&ĐT tỉnh Thái Nguyên - Sở TC-VG tỉnh Thái Nguyên
Sở Lao động — TBXH Tỉnh Thái Nguyên xin kính trình UBND tỉnh và các ngành, dự kiến kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản năm 2001-2005 theo biểu sau:
Stt
Tên công trình
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch năm 2000
Ước thực hiện đến 31/12/2000
Dự kiến kế hoạch 5 năm
Ghi chú
Tổng số
Xây lắp
Thiết bị
2001
2002
2003
2004
2005
I 1.1
Công trình chuyển tiếp Đài tưởng niệm tỉnh Thái Nguyên
6.530
6.530
0
500
2.500
5.000
1.030
0
0
0
Khởi công năm 2000 hoàn thành năm 2002
II 2.1
Công trình khởi công mới Nhà điều dưỡng phục hồi sức khoẻ cho NCC
6.990
5.390
1.600
50
50
200
4.000
2.700
0
0
Chuẩn bị Xây dựng, khởi công 2001
2.2
Trụ sở Sở Lao động — TBXH
6.500
5.000
1.500
30
30
100
500
2.000
1.700
2.220
Chuẩn bị đầu tư, khởi công năm 2002
2.3
Cấp điện Đảo Long Hội TTGDXH 05- 06
750
550
50
5
50
600
100
0
0
0
Chuẩn bị đầu tư, khởi công năm 2000 hoàn thành 2001