vanban.org

Quyết định số 5221/2001/QĐ-UB V/v điều chỉnh kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản tỉnh Thái Nguyên năm 2001

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Thái Nguyên Ban hành 31/12/2001 Hiệu lực 31/12/2001 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ — Văn thư vanban.org

UỶ BAN NHÂN DÂN
Tỉnh Thái Nguyên

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 5221 /2001/QĐ-UB

---B.100

Thái Nguyên, ngày 31 tháng 12 năm 2001

QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
V/v Điều chỉnh kế hoạch đầu tư và xây dựng cơ bản
tỉnh Thái Nguyên năm 2001.

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

- Căn cứ Luật tổ chức HĐND & UBND.
- Căn cứ chỉ tiêu kế hoạch đầu tư năm 2001 tỉnh Thái Nguyên tại các Quyết định của UBND tỉnh số 914/2001/QĐ-UB ngày 08 / 3 / 2001, số 1987/2001/QĐ-UB ngày 21/ 5 / 2001, số 1708/ 2001/ QĐ-UB ngày 25 / 4 / 2001, số 3784/2001/QĐ-UB ngày 05 / 10 / 2001 và số 5183 / 2001/QĐ-UB ngày 30 / 12 / 2001 của UBND tỉnh Thái Nguyên.
- Theo đề nghị của Sở Kế hoạch và đầu tư

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: - Nay Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư và xây dựng năm 2001 tỉnh Thái Nguyên cho Uỷ ban nhân dân các Huyện, Thành phố, Thị xã, các Sở, Ban, Ngành và các đơn vị Chủ đầu tư thuộc tỉnh Thái Nguyên, theo các biểu chi tiết kèm theo quyết định này.

Điều 2. Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố Thái Nguyên, Thị xã Sông Công, Thủ trưởng các đơn vị chủ đầu tư tổ chức thực hiện theo qui định

Điều 3 : - Các ông , bà : Chánh Văn phòng HĐND&UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố Thái Nguyên, Thị xã Sông Công. Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành và các đơn vị Chủ Đầu tư có trách nhiệm thi hành quyết định này./.

KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH ĐẦU TƯ XDCB NĂM 2001

Tỉnh Thái Nguyên

(Kèm theo quyết định số: 5221/2001/QĐ-UB, ngày 31 tháng 12 năm 2001 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên).

Đơn vị tính: Triệu đồng

SỐ TTTÊN DỰ ÁNKẾ HOẠCH ĐÃ GIAO NĂM 2001KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH NĂM 2001
1234
ANGUỒN VỐN XDCB TẬP TRUNG (Đợt I +II)8031080310
Trong nước6906069060
Ngoài nước1125011250
ITHIẾT KẾ QUY HOẠCH654654
1QH lưới điện Tỉnh TN đến 20108080
2QH lưới điện Phổ Yên, Phú Bình đến 20106060
3QH giao thông huyện Phú Bình đến 20102929
4QH giao thông Định Hoá, Đồng hỷ đến 20105050
5QH trung tâm cụm xã Bảo Linh Định Hoá6565
6QH trung tâm xã Bình Long - Võ Nhai6565
7QH phát triển thương mại đến 20101515
8Điều chỉnh QH thị trấn Ba Hàng Phổ Yên3030
9Điều chỉnh QH thị trấn úc Sơn Phú Bình3030
10QH mạng lưới trường dạy nghề tỉnh TN5050
11QH phát triển KT - XH 2 xã khó khăn ĐHỷ2020
12QH phát triển KT - XH 3 xã khó khăn V.Nhai3030
13QH P/ triển KT - XH 13 xã khó khăn Định Hoá130130
IICHUẨN BI ĐẦU TƯ20162016
1DA đường Bến Huống Thái Nguyên66
2Da đường Chợ Chu Lam Vĩ Định Hoá5050
3DA cầu vượt Sông Cầu5050
4DA ADB đường tỉnh lộ4040
5Lập DA và TKKT phòng xúc tiến thương mại55
1234
6DA ĐCDC xã Linh Thông Định Hoá1515
7DA KTM xã Bình Sơn Sông Công1515
8DA cầu treo Bến oánh Đồng Hỷ3030
9DA phục hồi, bảo tồn DT chiến khu Việt Bắc TN5050
10Trung tâm y tế Đại Từ2525
11Lập DA và TKDT lưới điện đảo Long Hội3939
12DA trụ sở UBND Tỉnh Thái Nguyên5050
13DA môi trường Sông Cầu10001000
14Lập DA và TKKT nhà làm việc khối dân PYên2020
15Lập DA và TKKT nhà LV TT GD xã hội 05-062020
16Lập DA và TKKT lưới điện chiếu sáng TT Du Phú2020
17DA khu xử lý rác thải thị xã Sông Công3030
18DA khu xử lý rác thải Ba Hàng Phổ Yên3030
19DA nhà văn hoá Phú Lương1010
20DA đường Du - Yên Lạc Phú Lương3030
21DA S/c đường Tràng Xá - phương giao Võ Nhai3030
22DA đường giao thông thị xã Sông Công5050
23DA K/s địa chất TT y tế Phú Lương5656
24Lập DA và TKDT Trường PTTH Bắc Sơn Phổ yên4545
25Lập DA và TKDT Hạt kiểm lâm Phú Lương2424
26Lập DA và TKDT Hạt kiểm lâm Phổ Yên1616
27TKDT S/c Hội trường UBND Đại từ66
28TKDT S/c nhà 3 tầng UBND Phú Lương88
29TKDT Chợ du Phú Lương5555
30TKDT chợ Chùa hang Đồng Hỷ5050
31DA trụ sở huyện uỷ Đồng Hỷ1111
32DA kiên cố kênh mương nội đồng Tỉnh TN3030
33Da hố trại đèo Tân Lợi Đồng hỷ3030
34DA kênh chính núi cốc7070
IIICHUẨN BỊ XÂY DỰNG290290
1Hạ tầng khu CN Sông Công290290
IVTHỰC HIỆN DƯÁN7735077350
Trong nước6610066100
Ngoài nước1125011250
1234
IV.1Công nghiệp46904690
Trong nước31903190
Ngoài nước15001500
1Lưới điện Ký Phú Đại Từ300300
2Đường điện Bình Sơn Sông Công10090
3HT điện xã Phúc Thuận Phổ yên11901200
4Đối ứng với ngành điện (GPMB)13001300
5HT điện xã Văn Hán Đồng Hỷ18001800
Trong nước300300
Ngoài nước15001500
IV.2Nông nghiệp, thuỷ lợi1516015160
1Hồ cửa làng Đồng Hỷ985985
2Đập La bằng Đại Từ960960
3Kiên cố kênh tây cấp I34543454
4Kiên cố kênh Đông cấp I40004000
5Kiên cố kênh giữa cấp I24502450
6S/c kênh chính và kênh cấp I250250
7TT đào tạo chuyển giao KTNN280280
8Trạm BVTV và thú y thị xã S.Công500500
9Trạm BVTV và thú y Phú Lương256256
10Trại chăn nuôi giống lợn ngoại800800
11Trại gà giống Thịnh đán330326
12Trạm bơm đá Lang - đào Xá Phú Bình520520
13Hồ cây si TPTN3535
14Cầu Tràn Làng Cọ Phấn Mễ Phú lương340340
IV.3Lâm nghiệp500500
1Hạt lâm nghiệp Phổ yên250250
2Hạt lâm nghiệp Phú Lương250250
IV.4Giao thông1750017500
Trong nước1480014800
Ngoài nước27002700
1Đường cách mạng tháng tám47004700
Ngoài nước27002700
Trong nước20002000
1234
2Đường Nghinh tường Sảng Mộc Võ Nhai30003000
3Đường Nghinh Tường Sảng Mộc ( DA mới)450450
4Đường Đội Cấn - Bến Oánh15001500
5Đường Phan đình Phùng TPTN10001000
6Đường yên Trạch Phú Lương330330
7Đường Hoà Bình Văn Lăng300300
8Đường nước Hai- Thần Xa300310
9Đối ứng dự án ADB600590
10Đối ứng dự án WB4040
11Trạm đăng kiểm PTCG đường bộ13501350
12Trả lãi vay vốn XD cầu Mây350350
13Cầu Bảo Lý - Phú Bình280280
14Đường Hoá Thượng- Hoà Bình Đồng Hỷ10001000
15đường Chợ Chu Lam Vĩ Định hoá11001100
16Đường D.Tự Minh,Nguyễn Du, PĐP và Bắc Nam700700
17Thoát nước và xử lý nước thải Thái Nguyên500500
IV.5Y tế - xã hội:82108210
1Khu điều trị phong Phú Bình700700
2Bệnh viện C840840
3Bệnh viện Lao700700
4Trung tâm y tế Định Hoá500500
5Trung tâm y tế Phú Lương500500
6Sửa chữa bệnh viện A150150
7S/c trung tâm y tế đại Từ450450
8S/c trung tâm y tế Võ Nhai20002000
9Trung tâm y tế Sông Công160160
10Đài tưởng niệm liệt sỹ Tỉnh Thái Nguyên20002000
11Lập dự án trụ sở Sở y tế2020
12Lập DA trường trung học y tế3030
13Nhà điều dưỡng người có công CM TỉnhTN160160
1234
IV.6Giáo dục - Đào tạo88008800
1Trường PTTH Năng khiếu450450
2Trường PTTH Đại Từ10001000
3Trường PTTH Định Hoá18001800
4Trường PTTH Dương Tự Minh10001000
5Trường PTTH Phú Lương17001700
6Trường PTTH Khánh Hoà10501050
7Trường PTTH Ngô Quyền800800
8Trường PTTH Đồng Hỷ450450
9Trường PTTH Lương Ngọc Quyến100100
10Trung tâm giáo dục thường xuyên5050
11Trường PTTH Sông Công150150
12Hỗ trợ dự án ADB250250
IV.7Văn hoá- Thông tin18501850
1Ăng ten và nhà đặt máy truyền hình10501050
2Đài truyền hình Võ Nhai800800
IV.8Cấp nước75002950
1Cấp nước Thành phố Thái nguyên65002470
2Cấp nước úc Sơn Phú Bình1000480
IV.9Công cộng đô thị23402340
1Mua 2 xe chở rác10401040
2Khu xử lý rác thải Tân Cương TPTN13001300
IV.10Quốc phòng500500
1Trường quân sự Tỉnh500500
IV.11Khoa học - Môi trường70507050
Vốn nước ngoài70507050
IV.12Văn phòng550550
1Trung tâm bồi dưỡng chính trị Võ Nhai337337
2Trụ sở huyện uỷ Võ Nhai200200
3S/c NLV Đảng uỷ các cơ quan Tỉnh1313
IV.13Chương trình mục tiêu27002700
1K/s đo đạc QH TTCX Tràng xá Võ Nhai120120
2K/s đo đạc QH TTCX Bình Long Võ Nhai4040
3Chợ TT cụm xã Bình Long Võ Nhai300300
1234
4Lưới điện TT cụm xã Quy Kỳ định Hoá600600
5Đường La Mọ - Đông bo Tràng Xá Võ Nhai340340
6Trường THCS Bình Long Võ Nhai200200
7Trường THCS Liên Minh Võ Nhai180180
8Đường Đồng chuối - Dân Tiến Võ Nhai370370
9Chương trình 661 Tỉnh Thái Nguyên:550550
-DA rừng phòng hộ Lâm trường Võ Nhai1717
-DA rừng phòng hộ lâm trường Định Hoá5050
-DA rừng phòng hộ huyện Đồng Hỷ2020
-DA rừng phòng hộ Lâm trường Đại Từ9090
-Da rừng phòng hộ Núi Cốc6767
-DA rừng phòng hộ Phú Lương5656
-Lập DA rừng phòng hộ kết hợp DL sinh thái hồ NC250250
BĐIỀU CHỈNH TỪ NGUỒN XDCB TẬP TRUNG:45174517
1DA khu xử lý rác thải Ba Hàng Phổ Yên8080
2QH thị trấn Ba Hàng Phổ yên100100
3QH thị trấn úc Sơn Phú Bình170170
4Trung tâm y tế định Hoá347347
5Hội y học cổ truyền4545
6Khu điều trị phong Phú Bình183183
7Kiên cố kênh giữa10001000
8Trụ sở xã Túc Tranh200200
9Đường điện Văn Hán Đồng Hỷ500500
10Trụ sở UBND Thị xã Sông Công723723
11ứng dụng KH CN thông tin44
12Trung tâm y tế Phú Lương296296
13Đường Đa Phúc - Cao Vương Phổ Yên239239
14Trụ sở huyện uỷ Đồng Hỷ500500
15Xử lý rác thải Sông Công130130
CN/VỐN XDCB TẬP TRUNG (Nguồn Bổ sung KH 2001)1400014000
1Kiên cố kênh đông cấp I25001500
2Kiên cố kênh giữa cấp I25003500
3Cầu Bảo Lý Phú Bình184185
4Cầu Thanh Lang Phú Bình256256
1234
5Nhà làm việc TT hỗ trợ DN8988
6Đài liệt sỹ Tỉnh Thái Nguyên15001500
7Phòng xúc tiến thương mại - Sở TMDL158158
8Trạm quan trắc môi trường4444
9S/c nhà làm việc hội y học100100
10TT giao dục XH 05-066868
11Khu xử lý rác thải Tân Cương TPTN600600
12Lưới điện chiếu sáng TT chợ Chu Định Hoá650650
13Lưới điện chiếu sáng TT Du Phú Lương500500
14Lưới điện 0,4 KV Hợp Tiến đồng Hỷ500500
15Lưới điện 0,4 KV Bình Sơn Phổ Yên100100
16Lưới điện chiếu sáng TT Đại từ600600
17Bệnh viện điều dưỡng300300
18TT y tế Phú Bình300300
19TT 06 Phổ Yên300300
20Trụ sở huyện uỷ Đại Từ500500
21Trụ sở huyện uỷ Đồng Hỷ500500
22Trụ sở UBND Thị xã Sông Công587587
23DA ứng dụng công nghệ T.Tin650650
24Trụ sở Sở tài chính vật giá150150
25S/c bệnh viện Gang Thép200200
26Đường Đa Phúc - Cao vương Phổ yên164164
DNGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG1378713787
IChuẩn bị đầu tư540540
1DA trụ sở sở VH- TT3030
2DA mở rộng TT giáo dục 05-066060
3DA trụ sở sở LĐ-TBXH3030
4DA đường Kha Sơn Lương Phú Phú Bình4040
5QH chi tiết khu VH huyện Phú Lương3030
6DA tin học của UBND Tỉnh TN100100
7QH chung hồ Núi Cốc100100
8QH chi tiết hồ xương rồng150150
1234
IIVốn thực hiện dự án1324713247
1TT y tế Đại Từ100100
2Trường PTTH Đại Từ470470
3TT y tế Phú Lương500500
4S/c nhà làm việc đoàn kịch nói6060
5Nhà khách huyện uỷ Phổ Yên100100
6Đường vào TT bảo trợ XH200200
7Cấp điện đảo Long Hội200200
8Trụ sở huyện uỷ Võ Nhai330330
9Trụ sở huyện uỷ Đại Từ500500
10Trụ sở huyện uỷ Đồng Hỷ500500
11S/c văn phòng Tỉnh uỷ400400
12Hội trường UBND Tỉnh850850
13S/c nhà HCCB và hội ND tập thể400400
14Trường chính trị Tỉnh Thái Nguyên500500
15Trụ sở xây dựng10001000
16ứng dụng và phát triển CN T.Tin15001500
17Trả lãi vay dền bù khu CN Sông Công500500
18Đài truyền hình Võ Nhai450450
19S/c trụ sở Sở công nghiệp180180
20S/c trụ sở Sở NN và PTNT1010
21S/c trụ sở Sở giao thông vận tải150150
22Nhà ăn và bếp huyện đội Võ Nhai150150
23Nhà ở huyện đội Định Hoá150150
24Lập dự án trụ sở huyện uỷ Phú Lương2020
25Trường PTTH Bắc Sơn -Phổ Yên25002500
26Lập dự án trụ sở huyện uỷ Phú Bình2020
27Trụ sở sở y tế15071507
ENGUỒN VỐN QUỐC HỘI ĐỀ LAI1423014230
IVốn xổ số kiến thiết750750
1S/c sân vận động Thái Nguyên600600
2S/c nhà văn hoá Võ Nhai150150
IIVốn quảng cáo truyền hình200200
1Ăng ten đài truyền hình Tỉnh T.Nguyên200200
1234
IIIVốn thuế đất thuê nhà32903290
1S/c nhà làm việc đoàn kịch nói220220
2S/c nhà hội CCB và ND tập thể tỉnh600600
3Cải tạo nhà làm việc Sở Tài Chính650650
4Trung tâm chính trị Võ Nhai150150
5Trung tâm chính trị Định Hoá170170
6Trụ sở UBND Sông Công500500
7Trường chính trị Tỉnh550550
8Thiết bị đo vẽ bản đồ địa chính300300
9Thiết bị giám định CT XDCB150150
IVThuế sử dụng đất nông nghiệp99909990
IV.1Công trình thuỷ lợi nông nghiệp29902990
1QH và chuẩn bị đầu tư295295
-QH thuỷ lợi tưới cây vùng đồi210210
-Da nâng cao và PT giống lợn1010
-DA giống cây ăn quả và cây lâm nghiệp3030
-Da kiên cố kênh Đông2020
-Da kiên cố kênh giữa2525
2Kiên cố kênh N17-303535
3Trạm bơm điện Linh nham5050
4XD trụ sở LV Trang trại đào tạo Nông dânTN190190
5Tu bổ đê địa phương770770
6Đối ứng dự án ADB16501650
-Thủy lợi Núi Cốc13901390
-Nước sinh hoạt260260
IV.2Hỗ trợ công trình thuỷ lợi nhỏ:70007000
IV.2.1Huyện Võ Nhai10001000
1S/c Làng Hin - TT đình cả220220
2S/c Vén Nà xã Bình Long100100
3Đập Mỏ Mòng Bình Long200200
4Thiết bị điện xã Lâu Thượng300300
5Trạm bơm đồng danh Tràng Xá8080
6Đập Na Ngoã La Hiên100100
1234
IV.2.2Huyện Định Hoà10001000
1Hồ Cam Húc xã Phú Tiến310310
2Đập dâng Nà Lại xã Phượng Tiến490490
3Kênh đồng Phụ TT Chợ Chu200200
IV.2.3Huyện Đồng Hỷ10001000
1Trạm bơm điện Xuân Quang - Quang Sơn150150
2Trạm bơm điện làng Cháy- Khe mo10093
3Trạm bơm điện ngôi Chẹo Nam Hoà100100
4Trạm bơm điện Xóm cây xã Huống Thượng200200
5Nâng cấp hồ Nhánh - Hoà Thượng180203
6Trạm bơm đồng tâm Đồng Bẩm200200
7Cầu máng Thiết bị điện Na Chánh Nam Hoà7054
IV.2.4Huyện Phú Lương10001000
1Đập ngăn nước 53 xã Động Đạt100143
2Đập ngăn nước xã Yên Lạc I100100
3Trạm bơm điện Vàng Pè - yên Ninh10083
4Trạm bơm điện Đồng Văn - Phú Lý10088
5Trạm bơm điện Bến Lốc - Hợp thành10069
6Đập ngăn nước Đồng Lật - Động Đạt100112
7Đập ngăn nước số 2 - Phú Đô10030
8Trạm bơm điện kênh Bến Mốc - Cổ Lũng100100
9Trạm bơm điện Gốc Sơn - Phấn Mễ100100
10Hồ chứa nước Ao Then- Yên Đổ100175
IV.2.5Huyện Đại Từ10001000
1Trạm bơm điện Tân Hợp - Minh Tiến9999
2Trạm bơm điện xóm chiềng- Phú Cường8181
3Đập tràn Bầu Châu- Lục ba107107
4S/c Vai cái xóm Bầu Văn Yên186186
5S/c hồ cấy Sấu - Phú Thịnh131131
6S/c Hồ đầm Làng - đức Lương163163
7Trạm bơm điện Hồ đá dân Cù Vân110110
8S/c hồ quận Công - Phúc Lương123123
1234
IV.2.6Huyện Phú Bình500500
1Hồ Ao hồ ( Cổ áo) xã Bàn đạt1212
2Hồ Tò te xã Bàn Đạt2020
3Hồ Đồng Trời xã Bàn Đạt2424
4Hồ Hải Minh xã Tân Kim1212
5Hồ Bờ Lận xã Tân Kim2424
6Đập Quyết tiến xã Tân Kim1515
7Hồ Cầu Ván xã Tân Khánh2424
8Hồ Làng Thông xã Tân Khánh1212
9Hồ Đồng Bầu xã Tân Khánh1818
10Hồ Làng Cà xã Tân Khánh1212
11Đập Đồng Trầu xã Tân Khánh1111
12Hồ Viện xã Tân Đức3030
13Hồ Làng Vầu xã Tân Hoà3636
14Hồ xóm Hoá xã Bảo Lý4040
15Kênh đầu mối xã Hà Châu170170
16Hồ Ngọc Sơn xã Điểm Thụy4040
IV.2.7Thi xã Sông Công500500
1Kênh đồng Cầu Lim (P Thắng Lợi)10688
2Kênh tiêu khu Xuân Thành- Cải đan4492
3Kênh Mỏ Chè An Châu350320
IV.2.8Thành phố Thái Nguyên500500
1Trạm bơm điện Bò Mỡ Phường quang Vinh2121
2Trạm bơm xã Phúc Triu ( thay 2 máy bơm)2323
3Trạm bơm xã Lương Sơn3030
4Trạm bơm phường Tân Lập4747
5Trả nợ kênh chính hồ cây Si7070
6Trạm bơm phường Quán Triều4545
7Hồ nước phường đồng Quang123123
8Trạm bơm P Túc Duyên ( thay 2 máy bơm)2121
9Trạm bơm P.Tân Thành ( thay 2 máy bơm)1212
10Trạm bơm xã Thịnh Đức2323
11Trạm bơm phường Hương sơn3838
12Trạm bơm xã Phúc hà ( Thay 2 máy bơm)2323
13Trạm bơm P. Phan đình Phùng ( Thay 1 máy )1212
14Trạm bơm P. Tân Long ( thay 1 máy bơm)1212
1234
IV.2.9Huyện Phổ Yên500500
1Nâng cấp TBD Vạn Kim xã Vạn Phái4747
2XD cầu máng TBD chuyển tiếp xã vạn Phái130130
3XD đạp Hồng Phong xã Phúc Thuận323323
FNGUỒN VỐN KHÁC (I+II+III+IV)6642566425
IVỐN CẤP QUYỀN SỬ DUNG ĐẤT1108511085
I.1Thành phố Thái Nguyên:83068306
I.1.1Trả nợ KL các công trình năm 2000:304304
1Nhà trẻ Bệnh viện đa khoa22
2Trụ sở UBND xã Lương Sơn55
3Mái nhà hội trường thành uỷ22
4Bể bơi nhà thiếu nhi TN234234
5Trụ sở UBND xã Phúc Triu2525
6Cải tạo trụ sở UBND xã Thịnh Đức1010
7Cải tạo nhà văn hoá TPTN22
8QH khu trụ sở UBND Phúc Triu55
9Thoát nước khu D/cư sau Phường Đồng Quang44
10DA trụ sở HĐND -UBND TPTN1515
I.1.2Các công trình chuyển tiếp13191319
1Thoát nước khu d/cư nam ĐH SP340340
2Đường nội bộ khu d/cư nam ĐHSP260260
3Nhà làm việc công ty quản lý đô thị5050
4Trả gốc và lãi vay quỹ hỗ trợ569569
5Hỗ trợ các phường, xã 5% thu tiền đất100100
I.1.3Công trình XD năm 200155805580
1Trụ sở HĐND -UBND TPTN15001500
2Mua công cấp cho các phường xã9696
3Nhà lớp học 2 tầng xã Tân Cương239237
4Đài truyền thanh TPTN350350
5QH thiết kế chi tiết đường Đội Cấn210210
6XD hạ tầng các khu dân cư12801280
-XD hạ tầng dân cư P đồng quang250250
-XD hạ tầng lô 2 khu dân cư Minh Cầu190190
-Đường nội bộ khu d/cư P Trưng Vương285285
1234
-Đường dân cư nam ĐHSP (GD2)470470
-ĐA hạ tầng khu dân cư P Đồng Quang3535
-Thoát nước khu dân cư P Túc Duyên5050
7Đền bù các khu dân cư19051905
-Đền bù khu dân cư P.Quang Trung128128
-Đền bù khu dân cư Tân Thịnh4040
-Đền bù khu d/cư P.Túc Duyên và Trưng Vương312312
-Đền bù khu dân cư Phan Đình Phùng183183
-Đền bù khu dân cư P. PDP và Trưng Vương4444
-Đền bù khu dân cư P. Trung Thành208208
-Đền bù khu dân cư P Túc Duyên312312
-Đền bù khu dân cư P.Đồng quang650650
-Đền bù khu dân cư Nam ĐH sư phạm2828
I.1.4Sự nghiệp quy hoạch11001100
1DA TK quy hoạch các khu dân cư440440
2DA QH đường Đàn- Núi Cốc160160
3QH chi tiết khu trung tâm TPTN400400
4QH phát triển CN và TTCN TP100100
I.2Thi xã Sông Công650650
1Nhà phụ trợ bể bơi300300
2Điện chiếu sáng CATN350302
3Trạm biến áp mỏ Chè I22
4Trạm biến áp TT y tế26
I.3Huyện Phổ Yên599599
1Nhà lớp học trường THCS Đỗ Cận262262
2Trả nợ CP lập DA và KSTK T/sở xã Đông Cao2626
3Trả nợ KSĐC, TKDT đài tưởng niệm P.Yên1414
4Cải tạo N/cấp Chợ Ba Hàng Phổ Yên9595
5XD trụ sở UBND Thị trấn Bắc Sơn PY7575
6HT UBND xã Minh đức3030
7Trụ sở UBND xã Trung Thành9797
I.4Huyện Phú Bình100100
1234
I.5Huyện Định Hoá9090
1Trả nợ đường Dốc Châu - đài tưởng niệm9090
I.6Huyện Phú Lương508508
1XD trụ sở UBND xã Túc Tranh254254
2XD trụ sở UBND xã Phấn Mễ254254
I.7Huyện Đại Từ460460
1Trụ sở huyện uỷ Đại từ200200
2Trụ sở UBND xã Tân Thái100100
3Trụ sở UBND xã Ký Phú100100
4Trụ sở UBND xã Hoàng Nông6060
I.8Huyện Đồng Hỷ163181
1Trả nợ khu VH TT Chùa Hang4
2Trả nợ đường 1B-259 Chùa Hang3333
3XD DA nghĩa địa xã Linh Sơn14
4XD nhà xét nghiệm BV Đồng Hỷ130130
I.9Huyện Võ Nhai209209
1Đền bù XD trường THCS T.Trấn Đình cả209209
IIVỐN VẠY BỘ TÀI CHÍNH5150051500
1Chợ Đồng Quang63296329
2Trung tâm thi đấu thể thao1399813998
3XD bệnh viện Phụ sản1913819138
4Đường cách mạng tháng 863036303
5Cầu Bến đầm Phổ Yên57325732
IIINGUỒN VỐN UỶ QUYỀN15001500
1Đài truyền hình Thái Nguyên15001500
IVNGUỒN VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU23402340
1Trung tâm thi đấu thể thao23402340

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NĂM 2001 TỈNH THÁI NGUYÊN

Nguồn vốn: Chương trình 135 và Trung tâm cụm xã

(Kèm theo quyết định số: 5221/2001/QĐ-UB, ngày 31 tháng 12 năm 2001 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên).

Đơn vị tính: Triệu đồng

STTCHỈ TIÊUKẾ HOẠCH NĂM 2001KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH NĂM 2001
1234
ACHƯƠNG TRÌNH 135:
IHuyện Định hoá:73607360
1Điện Lam vỹ250300
2Cầu Nà lạc Quy kỳ200164
3Lớp học MN Quy kỳ150150
4Đường NT Tân thịnh400400
5Trường TH Bảo linh400400
6Cầu tràn Bản Chang250238
7Cầu UB Linh thông250250
8Trường TH Kim sơn400400
9Đường GT Kim phượng400400
10Đường GT Bộc nhiêu600700
11Trạm y tế Điểm mặc152113
12Trạm Đồng vinh Điểm mặc320317
13Cầu treo Làng Tràng400400
14Trường TH Bình yên200167
15Đường GT Phú đình400448
16Tràn Đồng vọng Bình thành483483
17Đường tràn làng Phẩy Sơn phú320303
18Trường TH, Trạm Y tế Định biên385322
19Đường làng Mố, Làng Chủng480470
20Đường nghĩa trang Đ.thịnh và cống Bảo cường500600
21Trường TH MG Thanh định240190
22Tràn Đồng Chua, cống Thanh định180145
IIHuyện Đồng hỷ:16001600
1Đường tràn Cao phong xã Hợp tiến250217
1234
2Nhà lớp học Bãi bông xã Hợp tiến5055
3Nhà lớp học Suối khách xã Hợp tiến5055
4Nhà lớp học Đoàn kết xã Hợp tiến5054
5Nhà lớp học Mỏ sắt xã Hợp tiến-69
6Đường Tân long - 1B350295
7Đường Tân lập - Văn khánh xã Văn lăng400405
8Đường Trại cau - Cây thị400420
9Lớp học Sa lung xã Tân long5030
IIIHuyện Võ nhai.58005800
Trong đó: 4 dự án điều chỉnh kế hoạch:11101110
1Đường nội bộ xã Nghinh tường250209
2Đường điện 0,4 KV xã Lâu thượng140136
3Trạm xá xã Lâu thượng220215
4Đường Thượng nung - Sảng mộc500550
BTRUNG TÂM CỤM XÃ:
IHuyện Định hoá:35453545
1Hoàn thành Trung tâm TM - DV Chợ Lam vỹ10544
2XD đường trục Trung tâm cụm xã Lam vỹ6001140
3Hoàn thành XD đường trục T.tâm cụm xã Quy kỳ1040473
4Xây dựng cầu tràn Quy kỳ300390
5Hoàn thành XD khu DV- TM Chợ Lam vỹ900900
6XD đường điện TT cụm xã Quy kỳ520520
7Trả nợ TT DV - TM Chợ Quy kỳ8078
IIHuyện Đồng hỷ:10001000
1Đường trung tâm cụm xã Hoà bình600527
2Xây dựng trường tiểu học TT cụm xã Hoà bình400-
3Nhà 8 phòng học trường cấp 2-3 cụm xã H/bình-463
4Chợ TT cụm xã Hoà bình-10
IIIHuyện Võ nhai.20622062

UBND TỈNH THÁI NGUYÊN
SỞ LAO ĐỘNG - TB VÀ XH

Số: 680 /CV-LĐTBXH

V/v: Kế hoạch đầu tư XDCB
năm 2001-2005

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Thái Nguyên, ngày 23 tháng 5 năm 2001

Kính gửi: - UBND tỉnh Thái Nguyên
Đồng kính gửi: - Sở KH&ĐT tỉnh Thái Nguyên
- Sở TC-VG tỉnh Thái Nguyên

Sở Lao động — TBXH Tỉnh Thái Nguyên xin kính trình UBND tỉnh và các ngành, dự kiến kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản năm 2001-2005 theo biểu sau:

SttTên công trìnhTổng mức đầu tưKế hoạch năm 2000Ước thực hiện đến 31/12/2000Dự kiến kế hoạch 5 nămGhi chú
Tổng sốXây lắpThiết bị20012002200320042005
I 1.1Công trình chuyển tiếp Đài tưởng niệm tỉnh Thái Nguyên6.5306.53005002.5005.0001.030000Khởi công năm 2000 hoàn thành năm 2002
II 2.1Công trình khởi công mới Nhà điều dưỡng phục hồi sức khoẻ cho NCC6.9905.3901.60050502004.0002.70000Chuẩn bị Xây dựng, khởi công 2001
2.2Trụ sở Sở Lao động — TBXH6.5005.0001.50030301005002.0001.7002.220Chuẩn bị đầu tư, khởi công năm 2002
2.3Cấp điện Đảo Long Hội TTGDXH 05- 0675055050550600100000Chuẩn bị đầu tư, khởi công năm 2000 hoàn thành 2001
2.4Nhà điều hành TTGDXH 05- 061.0001.00001060509500500500Chuẩn bị đầu tư, khởi công năm 2004
2.5Đường vào TTBTXH730730000650007300Khởi công năm 2004
Cộng6.6006.5304.7002.9302.700

Nơi nhận:

-Như trên.

-Lưu TC-KT,XDCB

SỞ LAO ĐỘNG ☐ TBXH TỈNH THÁI NGUYÊN

UBND tỉnh Thái Nguyên
SỞ LAO ĐỘNG – TBXH
Số: 1558/TT-LĐTBXH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỘC LẬP – TỰ DO – HẠNH PHÚC

Thái Nguyên, ngày 26 tháng 12 năm 2001

Kính gửi: -UBND tỉnh Thái Nguyên
-Sở Kế hoạch và Đầu tư.
-Sở Tài chính vật giá

TỜ TRÌNH
XIN ĐIỀU CHỈNH – BỔ XUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2001
Đơn vị : Triệu đồng

Số TTTên công trìnhKế hoạch năm 2000Kế hoạch năm 2001Thực hiệnXin bổ xung năm 2001Ghi chú
1Đảo Long Hội-TTGDXH 05-061.60001.67070Trả nợ KH xây lắp năm 2000
2Nhà điều dưỡng người có công500155155Trả nợ chi phí KS+TKKT
3Nhà làm việc liên cơ Sở LĐTBXH5003030Trả nợ chi phí lập dự án khả thi
4Đài tưởng niệm các AHLSỹ8003.0008.0004.000Thanh toán khối lượng XL hoàn thành
5Cấp điện đảo Long Hội204525Thủ tục đã xong nộp tại kho bạc chờ thanh toán
6Nhà làm việc TTGDXH 05-06206040
7Dự án mở rộng TTGDXH 05-066060

(Tất cả các công trình trên đã được nghiệm thu đủ thủ tục nộp tại kho bạc chờ vốn thanh toán)
Sở Lao động-TBXH Kính đề nghị UBND tỉnh, Sở Kế hoạch đầu tư, Sở Tài chính vật giá xem xét điều chỉnh vốn cho các công trình trên./.

Nơi nhận:

- Như trên
- Lưu XDCB

SỞ LAO ĐỘNG – TBXH TỈNH THÁI NGUYÊN

ĐẶNG VĂN NGỮ

Mục lục Bấm để đi tới điều