vanban.org

Điều 16. Xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai — Quyết định 52/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 25/07/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Lào Cai Ban hành 06/07/2026 Hiệu lực 25/07/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 52/2026/QĐ-UBND › Chương II › Mục 5 › Điều 16
Đọc toàn văn

Điều 16. Xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai

1. Định mức lao động

a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu vào hệ thống.

Bảng 149

STT Nội dung công việc Định biên Định mức (Công nhóm/Kỳ thực hiện/tỉnh)
1 Công tác chuẩn bị    
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai Nhóm 2 (KS2+KS4) 5,0
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc Nhóm 2 (KS2+KS4) 2,5
1.3 Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, đất đai Nhóm 2 (KS2+KS4) 2,5
2 Thu thập tài liệu, dữ liệu    
2.1 Thu thập tài liệu, dữ liệu Nhóm 2 (KS3+KS4) 8,0
2.2 Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu Nhóm 2 (KS3+KS4) 1,0
3 Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá đất đai    
3.1 Dữ liệu thuộc tính kết quả điều tra, đánh giá đất đai bao gồm:
3.1.1 Dữ liệu về quản lý bộ số liệu kết quả điều tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh 1KS3 0.2
3.1.2 Dữ liệu về phiếu điều tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh. 1KS3 0.2
3.2 Nhập dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá đất đai 1KS3 0.2
3.3 Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai
3.3.1 Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai 1KS3 1,0
3.3.2 Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai 1KS3 3,0
4 Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai    
4.1 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai với các đối tượng không gian 1KS1 1,5
4.2 Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai 1KS1 3,5
4.3 Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu Nhóm 2 (KS3+KS4) 1,0
5 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai    
5.1 Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai Nhóm 2 (KS2+KS4) 10,0
5.2 Xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai    
5.2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết về các dữ liệu để xây dựng siêu dữ liệu 1KS1 4,0
5.2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu 1KS1 1,5
6 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống 1KS1 3,5

Ghi chú: Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai” tại Mục 4 Bảng 149 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1, Mục 2 Bảng số 03.

b) Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai

Bảng 150

STT Nội dung công việc Định biên Định mức (Công nhóm/Lớp dữ liệu)
Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai    
1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai    
1.1 Tách, lọc các đối tượng từ nội dung các lớp dữ liệu 1KS3 5,61
1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng các lớp dữ liệu 1KS3 18,7
1.3 Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai còn thiếu (nếu có) 1KS3 2,0
1.4 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai 1KS3 15,9
2 Chuyển đổi dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai    
2.1 Chuyển đổi các lớp dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai từ tệp (file) bản đồ số vào CSDL đất đai 1KS3 8,5
2.2 Rà soát dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai để xử lý các lỗi dọc biên giữa các vùng kinh tế - xã hội 1KS3 9,35

2. Định mức dụng cụ lao động

a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu vào hệ thống

Bảng số 151

STT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/ 01 kỳ của tỉnh)
1 Dập ghim Cái 24 7,06
2 Ổ ghi đĩa DVD Cái 60 8,82
3 Ghế Cái 96 35,28
4 Bàn làm việc Cái 96 35,28
5 Quạt trần 0,1 KW Cái 60 8,82
6 Đèn neon 0,04 KW Cái 30 35,28
7 Điện năng Kw   18,35

b) Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai

Bảng số 152

STT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/ 01 kỳ của tỉnh)
1 Dập ghim Cái 24 9,61
2 Ổ ghi đĩa DVD Cái 60 12,01
3 Ghế Cái 96 48,04
4 Bàn làm việc Cái 96 48,04
5 Quạt trần 0,1 KW Cái 60 12,01
6 Đèn neon 0,04 KW Cái 30 48,04
7 Điện năng Kw   24,98

3. Định mức vật liệu

a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu vào hệ thống.

Bảng số 153

STT Danh mục vật liệu ĐVT

Định mức

(tính cho 01 kỳ của tỉnh)

1 Giấy in A4 Gram 4,16
2 Mực in laser Hộp 0,52
3 Sổ ghi chép Quyển 2,4
4 Bút bi Cái 4,16
5 Đĩa DVD Cái 4,3
6 Hộp ghim kẹp Hộp 4,16
7 Hộp ghim dập Hộp 1,22
8 Cặp để tài liệu Cái 7,0

b) Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai

Bảng số 154

STT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 01 kỳ của tỉnh)
1 Giấy in A4 Gram 2,16
2 Mực in laser Hộp 0,52
3 Sổ ghi chép Quyển 2,0
4 Bút bi Cái 3,0
5 Đĩa DVD Cái 3,0
6 Hộp ghim kẹp Hộp 2,0
7 Hộp ghim dập Hộp 1,0
8 Cặp để tài liệu Cái 5,0

4. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu vào hệ thống.

Bảng số 155

STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (KW)  Định mức (ca/01 kỳ của tỉnh)
1 Máy tính để bàn Cái 0,4 35,28
2 Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 8,82
3 Máy chủ Cái 1 8,82
4 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu thuộc tính Bộ   8,82
5 Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   8,82
6 Thiết bị mạng Bộ 0,1 35,28
7 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 2,94
8 Điện năng Kw 291,648

b) Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai.

Bảng số 156

STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (KW)  Định mức (ca/01 kỳ của tỉnh)
1 Máy tính để bàn Cái 0,4 48,044
2 Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 12,011
3 Máy chủ Cái 1 12,011
4 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu thuộc tính Bộ   12,011
5 Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   12,011
6 Thiết bị mạng Bộ 0,1 48,044
7 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 4,804
8 Điện năng Kw   411,257

Ghi chú:

- Phân bổ mức dụng cụ, vật liệu, thiết bị cho các nội dung công việc công tác chuẩn bị, thu thập tài liệu, dữ liệu, xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá đất đai, xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai, đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống được tính theo hệ số tại Bảng số 157.

- Phân bổ mức dụng cụ, vật liệu, thiết bị cho các nội dung công việc xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai được tính theo hệ số tại Bảng số 158.

Bảng số 157

STT Nội dung công việc Hệ số phân bổ
Công tác chuẩn bị, thu thập tài liệu, dữ liệu, xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá đất đai, xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai, đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
1 Công tác chuẩn bị  
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai 0,1134
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc 0,0567
1.3 Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai 0,0567
2 Thu thập tài liệu, dữ liệu  
2.1 Thu thập tài liệu, dữ liệu 0,1814
2.2 Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu  
3 Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá đất đai  
3.1 Dữ liệu thuộc tính kết quả điều tra, đánh giá đất đai gồm:  
3.1.1 Dữ liệu về quản lý bộ số liệu kết quả điều tra, đánh giá đất đất đai cấp tỉnh 0,0045
3.1.2 Dữ liệu về phiếu điều tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh. 0,0045
3.2 Nhập dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giáđất đai 0,0045
3.3 Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số thì thực hiện như sau:
3.3.1 Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai 0,0227
3.3.2 Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai 0,068
4 Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai  
4.1 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai với các đối tượng không gian 0,0227
4.2 Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai 0,034
4.3 Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu  
5 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai  
5.1 Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai 0,2268
5.2 Xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai  
5.2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết về các dữ liệu để xây dựng siêu dữ liệu 0,0907
5.2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu 0,034
6 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống 0,0794

Bảng số 158

STT Nội dung công việc Hệ số phân bổ
1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai  
1.1 Tách, lọc các đối tượng từ nội dung các lớp dữ liệu 0,0934
1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng các lớp dữ liệu 0,3114
1.3 Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai còn thiếu (nếu có) 0,0333
1.4 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai 0,2647
2 Chuyển đổi dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai  
2.1 a) Chuyển đổi các lớp dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất từ tệp (file) bản đồ số vào cơ sở dữ liệu đất đai; 0,1415
2.2 b) Rà soát dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất để xử lý các lỗi dọc biên giữa các vùng kinh tế - xã hội. 0,1557