Điều 1. Bổ sung, thay thế một số nội dung tại các phụ lục I, II, III ban hành kèm theo Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu:
1. Bổ sung một số nội dung tại phụ lục I, phụ lục III như sau:
a) Bổ sung số thứ tự 32a vào sau số thứ tự 32 Phụ lục I như sau: STT Cây trồng Đơn vị tính Đơn giá 32a Lá giang (leo giàn) đồng/m2
| STT | Cây trồng | Đơn vị tính | Đơn giá |
| 32a | Lá giang (leo giàn) | đồng/m2 | 48.000 |
b) Bổ sung số thứ tự 13a vào sau số thứ tự 13 Phụ lục III như sau:
| STT | Các loại cây hoa, cây cảnh (trồng ngoài đất) | Đơn vị tính | Đơn giá |
| 13a | Cẩm tú mai | đồng/m2 | 100.000 |
c) Bổ sung số thứ tự 25a, 25b vào sau số thứ tự 25 Phụ lục III như sau:
| STT | Các loại cây hoa, cây cảnh (trồng ngoài đất) | Đơn vị tính | Đơn giá |
| 25a | Cây lựu | ||
| Cây có đường kính gốc dưới 1cm | đồng/cây | 50.000 | |
| Cây có đường kính gốc từ 1cm đến dưới 3cm | đồng/cây | 300.000 | |
| Cây có đường kính gốc từ 3cm đến dưới 5cm | đồng/cây | 700.000 | |
| Cây có đường kính gốc từ 5cm trở lên | đồng/cây | 1.500.000 | |
| 25b | Cây nho thân gỗ | ||
| Cây có đường kính gốc dưới 1cm | đồng/cây | 150.000 | |
| Cây có đường kính gốc từ 1cm đến dưới 3cm | đồng/cây | 400.000 | |
| Cây có đường kính gốc từ 3cm đến dưới 5cm | đồng/cây | 800.000 | |
| Cây có đường kính gốc từ 5cm trở lên | đồng/cây | 1.500.000 |
2. Thay thế Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 33/2024/QĐ- UBND bằng Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.