vanban.org

Điều 1. Bổ sung, thay thế một số nội dung tại các phụ lục I, II, III ban hành kèm theo Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu: — Quyết định 52/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/08/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/08/2026
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 20/05/2025 Hiệu lực 02/06/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 52/2025/QĐ-UBND
15/08/202660/2026/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 02/06/2025Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 52/2025/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Bổ sung, thay thế một số nội dung tại các phụ lục I, II, III ban hành kèm theo Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu:

1. Bổ sung một số nội dung tại phụ lục I, phụ lục III như sau:

a) Bổ sung số thứ tự 32a vào sau số thứ tự 32 Phụ lục I như sau: STT Cây trồng Đơn vị tính Đơn giá 32a Lá giang (leo giàn) đồng/m2

STT Cây trồng Đơn vị tính Đơn giá
32a Lá giang (leo giàn) đồng/m2 48.000

b) Bổ sung số thứ tự 13a vào sau số thứ tự 13 Phụ lục III như sau:

STT Các loại cây hoa, cây cảnh (trồng ngoài đất) Đơn vị tính Đơn giá
13a Cẩm tú mai đồng/m2 100.000

c) Bổ sung số thứ tự 25a, 25b vào sau số thứ tự 25 Phụ lục III như sau:

STT Các loại cây hoa, cây cảnh (trồng ngoài đất) Đơn vị tính Đơn giá
25a Cây lựu    
  Cây có đường kính gốc dưới 1cm đồng/cây 50.000
  Cây có đường kính gốc từ 1cm đến dưới 3cm đồng/cây 300.000
  Cây có đường kính gốc từ 3cm đến dưới 5cm đồng/cây 700.000
  Cây có đường kính gốc từ 5cm trở lên đồng/cây 1.500.000
25b Cây nho thân gỗ    
  Cây có đường kính gốc dưới 1cm đồng/cây 150.000
  Cây có đường kính gốc từ 1cm đến dưới 3cm đồng/cây 400.000
  Cây có đường kính gốc từ 3cm đến dưới 5cm đồng/cây 800.000
  Cây có đường kính gốc từ 5cm trở lên đồng/cây 1.500.000

2. Thay thế Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 33/2024/QĐ- UBND bằng Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.