Điều 1. Bổ sung giá đất một số đoạn đường, tuyến đường vào Mục B - Bảng phân loại đường và giá đất ở đô thị ban hành kèm theo Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai năm 2015 (áp dụng trong giai đoạn 2015-2019), cụ thể như sau:
ĐVT: đồng/m2
| TT | Tên đường | Đoạn | Vị trí | Giá đất | ||
| Từ | Đến | Loại đường | Giá đất | |||
| 1 | Cách Mạng Tháng Tám (nối dài) | Tôn Thất Tùng | Cống | 1 | 3D | 2.700.000 |
| 2 | Đường Đ2 | Đường Đ3 | Lý Thường Kiệt | 1 | 4D | 800.000 |
| 3 | Đường Đ6 (Đặng Văn Ngữ nối dài) | Đặng Văn Ngữ | Đường Đ2 | 1 | 4C | 1.000.000 |
| 4 | Đường Đ10 | Đường Đ2 | Đường Đ4 | 1 | 4D | 800.000 |
| 5 | Đường D2 (khu dân cư Phượng Hoàng 1) | Đường D1 (khu dân cư Phượng Hoàng 1) | Lê Đức Thọ | 1 | 4C | 1.000.000 |
| 6 | Đường D3 (khu dân cư Phượng Hoàng 1) | Nguyễn Thượng Hiền | Đường D2 (khu dân cư Phượng Hoàng 1) | 1 | 4C | 1.000.000 |
| 7 | Đường D8 (khu dân cư Phượng Hoàng 1) | Lý Thường Kiệt | Trần Văn Bình | 1 | 4C | 1.000.000 |