QUYẾT ĐỊNH
Bổ sung giá đất một số đoạn đường, tuyến đường vào Mục B – Bảng phân loại đường và giá đất ở đô thị ban hành kèm theo Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Pleiku năm 2015 (áp dụng trong giai đoạn 2015-2019)
____________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất; Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh tại Tờ trình số 2493/TTr-STNMT ngày 09 tháng 11 năm 2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bổ sung giá đất một số đoạn đường, tuyến đường vào Mục B - Bảng phân loại đường và giá đất ở đô thị ban hành kèm theo Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai năm 2015 (áp dụng trong giai đoạn 2015-2019), cụ thể như sau:
ĐVT: đồng/m2
| TT | Tên đường | Đoạn | Vị trí | Giá đất | ||
| Từ | Đến | Loại đường | Giá đất | |||
| 1 | Cách Mạng Tháng Tám (nối dài) | Tôn Thất Tùng | Cống | 1 | 3D | 2.700.000 |
| 2 | Đường Đ2 | Đường Đ3 | Lý Thường Kiệt | 1 | 4D | 800.000 |
| 3 | Đường Đ6 (Đặng Văn Ngữ nối dài) | Đặng Văn Ngữ | Đường Đ2 | 1 | 4C | 1.000.000 |
| 4 | Đường Đ10 | Đường Đ2 | Đường Đ4 | 1 | 4D | 800.000 |
| 5 | Đường D2 (khu dân cư Phượng Hoàng 1) | Đường D1 (khu dân cư Phượng Hoàng 1) | Lê Đức Thọ | 1 | 4C | 1.000.000 |
| 6 | Đường D3 (khu dân cư Phượng Hoàng 1) | Nguyễn Thượng Hiền | Đường D2 (khu dân cư Phượng Hoàng 1) | 1 | 4C | 1.000.000 |
| 7 | Đường D8 (khu dân cư Phượng Hoàng 1) | Lý Thường Kiệt | Trần Văn Bình | 1 | 4C | 1.000.000 |