Điều 3. Mức thu phí
Mức thu phí chợ được áp dụng như sau:
| Nội dung thu | Mức thu |
| 1. Đối với HKD cố định | |
| a) Chợ hạng 1 | |
| - Thu theo diện tích thuê | 1.500 đồng/m2/ngày |
| - Thu theo hình thức hộ khoán | 5.000 đồng/hộ/ngày |
| b) Chợ hạng 2: | |
| - Chợ đô thị | 1.000 đồng/m2/ngày |
| - Chợ vùng huyện | 3.000 đồng/hộ/ngày |
| c) Chợ hạng 3: | 2.000 đồng/hộ/ngày |
| 2. Đối với HKD không thường xuyên, không cố định: | |
| a. Đối với hộ mang hàng hóa vào bán | |
| - Chợ hạng 1: Hộ có diện tích: | |
| + Trên 5 m2 | 6.000 đồng/hộ/ngày |
| + Từ 3 m2 đến 5 m2 | 5.000 đồng/hộ/ngày |
| + Từ 1 m2 đến dưới 3 m2 | 4.000 đồng/hộ/ngày |
| + Dưới 1 m2 | 3.000 đồng/hộ/ngày |
| - Chợ hạng 2: Hộ có diện tích: | |
| + Trên 5 m2 | 5.000 đồng/hộ/ngày |
| + Từ 3 m2 đến 5 m2 | 4.000 đồng/hộ/ngày |
| + Từ 1 m2 đến dưới 3 m2 | 3.000 đồng/hộ/ngày |
| + Dưới 1 m2 | 2.000 đồng/hộ/ngày |
| - Chợ hạng 3 Hộ có diện tích: | |
| + Trên 5 m2 | 3.000 đồng/hộ/ngày |
| + Từ 3 m2 đến 5 m2 | 2.000 đồng/hộ/ngày |
| + Từ 1 m2 đến dưới 3 m2 | 1.000 đồng/hộ/ngày |
| + Dưới 1 m2 | 500 đồng/hộ/ngày |
| b. Đối với phương tiện vận chuyển hàng hóa vào chợ: (Xe ô tô vận tải hàng hóa) | |
| - Từ 2,5 tấn trở xuống | 5.000 đồng/xe/lượt |
| - Trên 2,5 tấn | 10.000 đồng/xe/lượt |