QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
___________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2015 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2015 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 2774/TTr-STC ngày 20 tháng 12 năm 2016.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do nhà nước đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
| Nội dung | Đơn giá |
| 1. Đối với hộ kinh doanh cố định | |
| a) Chợ hạng1: | |
| Thu theo diện tích thuê | 1.500 đồng/m2/ngày |
| Thu theo hình thức hộ khoán | 5.000 đồng/hộ/ngày |
| b) Chợ hạng 2: | |
| Chợ đô thị | 1.000 đồng/m2/ngày |
| Nội dung | Đơn giá |
| Chợ vùng huyện | 3.000 đồng/hộ/ngày |
| c) Chợ hạng 3: | 2.000 đồng/hộ/ngày |
| 2. Đối với hộ kinh doanh không thường xuyên, không cố định | |
| a) Đối với hộ mang hàng hóa vào bán | |
| Chợ hạng 1: hộ có diện tích: | |
| Trên 5m2 | 6.000 đồng/hộ/ngày |
| Từ 3 m2 đến 5 m2 | 5.000 đồng/hộ/ngày |
| Từ 1 m2 đến dưới 3 m2 | 4.000 đồng/hộ/ngày |
| Dưới 1 m2 | 3.000 đồng/hộ/ngày |
| Chợ hạng 2: hộ có diện tích: | |
| Trên 5m2 | 5.000 đồng/hộ/ngày |
| Từ 3 m2 đến 5 m2 | 4.000 đồng/hộ/ngày |
| Từ 1 m2 đến dưới 3 m2 | 3.000 đồng/hộ/ngày |
| Dưới 1 m2 | 2.000 đồng/hộ/ngày |
| Chợ hạng 3: hộ có diện tích: | |
| Trên 5m2 | 3.000 đồng/hộ/ngày |
| Từ 3 m2 đến 5 m2 | 2.000 đồng/hộ/ngày |
| Từ 1 m2 đến dưới 3 m2 | 1.000 đồng/hộ/ngày |
| Dưới 1 m2 | 500 đồng/hộ/ngày |
| b) Đối với phương tiện vận chuyển hàng hóa vào chợ: (Xe ô tô vận tải hàng hóa) | |
| Từ 2,5 tấn trở xuống | 5.000 đồng/xe/lượt |
| Trên 2,5 tấn | 10.000 đồng/xe/lượt |
Điều 2. Quản lý và sử dụng nguồn thu dịch vụ
Tổ chức và cá nhân thu giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư có trách nhiệm quản lý nguồn thu dịch vụ theo quy định hiện hành.