vanban.org

Điều 3 : - Các ông , bà : Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố Thái Nguyên, Thị xã Sông Công. Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành và các đơn vị Chủ Đầu tư có trách nhiệm thi hành quyết định này./. — Quyết định 5134/2001/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Thái Nguyên Ban hành 29/12/2001 Hiệu lực 28/12/2001 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 5134/2001/QĐ-UB › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3 : - Các ông , bà : Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố Thái Nguyên, Thị xã Sông Công. Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành và các đơn vị Chủ Đầu tư có trách nhiệm thi hành quyết định này./.

(Kèm theo quyết định số 574/QĐ-UB ngày 28 tháng 12 năm 2001

Đơn vị tính: Triệu đồng

Hạng mục công trìnhKế hoạch đã giao năm 2001KH điều chỉnh năm 2001Ghi chú
Tổng sốT.đó XL
12345
A / Nguồn vốn tập trung18.72018.720
1. Hồ Cửa Làng, huyện Đồng Hỷ1.3001.200985
2. Đập La Bằng, huyện Đại Từ1.1001.000960
3. Kiên cố kênh tây cấp I4.1504.0003.454
4. Kiên cố kênh đông cấp I3.0002.9504.000
5. Kiên cố kênh giữa cấp I2.0001.9002.450
6. Dự án tưới chè huyện Phú Lương500400-
7. Trạm BVTV và T.Y Sông Công380360500
8. Trạm BVTV và T.Y. Phú Lương210200256
9. Hồ Cây Si Thành phố Thái Nguyên--35Trả nợ
10. Cầu tràn Làng Cọ - Phấn Mễ Phú Lương340
11. Đường Yên Trạch- Phú Lương300280330
12. Đường Nước hai- Thần Sa330300300
13. Trường Phổ thông Trung học chuyên400350600
14. Trường PT Trung học Thị xã Sông Công400350150
15. Hỗ trợ Dự án ADB Ngành giáo dục200200250
16. Sửa chữa nhà làm việc HCCB và HNDTT500480400
17. Nhà điều dưỡng người có công tỉnh Thái Nguyên--160Trả nợ KS+TK
18. Đường Dương Tự Minh và Nguyễn Du Thành phố TN điều chỉnh thành đường Dương Tự minh, Nguyễn Du, Phan Đình Phùng và Bắc Nam.700700700Điều chỉnh tên dự án
19. Ăng ten và nhà đặt máy truyền hình Thái Nguyên10009801050
20. Đài truyền hình Võ Nhai125011801200
21. Trung tâm bồi dưỡng Chính trị Võ Nhai--337
22. Trụ sở huyện uỷ Võ Nhai--200
23. Sửa chữa văn phòng Tỉnh uỷ1000950400
24. Văn phòng UBND tỉnh (Hội trường)1000500850
25. Sửa chữa nhà làm việc Đảng uỷ các cơ quan--13
12345
* Thiết kế quy hoạch
1. QH lưới điện tỉnh TN đến 20108069
2. QH giao thông huyện Định Hoá và Đồng Hỷ đến 20105021
3. QH giao thông huyện Phú Bình đến 2010-29
* Chuẩn bị đầu tư và xây dựng
1. Dự án phát triển CNTT Thái Nguyên500
2. Lập dự án và TKDT lưới điện Đảo Long Hội2039
3. Dự án kiên cố Hồ Bảo Linh Định Hoá200
4. Dự án khôi phục Hồ chứa nước Định Hoá300
5. Dự án Hồ Đồng Tâm Đại Từ200
6. DA nạo vét mương thoát nước từ ĐHSP đến cống cầu Gia Bảy200
7. DA nạo vét mương thoát nước từ Bệnh Viện Đa khoa đến Hồ Xương Rồng TP Thái Nguyên150
8. DA hạ tầng khu công nghiệp Sông Công290124
9. DA Khảo sát địa chất Trung tâm Y tế Phú Lương-56
10. Lập DA và TKDT Trường PTTH Bắc Sơn Phổ Yên-45
11. Lập DA và TKDT Hạt kiểm lâm Phú Lương-24
12. Lập DA và TKDT Hạt kiểm lâm Phổ Yên-16
13. TKDT sửa chữa Hội trường UBND Đại Từ-5,5
14. TKDT sửa chữa nhà 3 tầng UBND Phú Lương-7,5
15. TKDT chợ Du Phú Lương-55
16. TKDT chợ Chùa Hang Đồng Hỷ-50
17. DA trụ sở Huyện Uỷ Đồng Hỷ-11
18. DA kiên cố kênh mương nội đồng tỉnh TN-30
19. DA Hỗ trợ Đèo Tân Lợi Đồng Hỷ-30
B/ Nguồn vốn Nghị Quyết Quốc Hội
I/ Ngành Nông Lâm Thuỷ Lợi3.0203.020
1. Đối ứng dự án hồ Gò Miếu400--
2. Đối ứng dự án ADB1.300-1.650
- Thuỷ lợi Núi Cốc1.000-1.390
- Nước sinh hoạt300260260
12345
3. Trạm BVTV và T.Y Phổ Yên50--
4. Tu bổ đề địa phương500480770
5. Chuẩn bị đầu tư
- Quy hoạch thuỷ lợi tưới cây vùng đồi240-210
- Quy hoạch thuỷ lợi tỉnh TN đến năm 2010350--
- Dự án cây ăn quả và cây lâm nghiệp2030
6. Xây dựng trụ sở làm việc trang trại đào tạo nông dân tỉnh Thái Nguyên (Hỗ trợ giải phóng mặt bằng)--190Chủ ĐT: TT nghiên cứu & chuyển giao CN vùng Đông Bắc
7. Trung tâm bồi dưỡng chính trị Định Hoá160-170
II/ Thành phố Thái Nguyên664664
1. Xây dựng giao thông nông thôn240-100
2. Trạm xã Phường Quang Vinh60-180
3. Đường điện hạ thế xã Phúc Xuân100-120
4. Trạm bơm Phường Tân Lập70-50
5. Trạm bơm xã Thịnh Đức30-25
6. Hồ chứa nước Phường Đồng Quang100-110
7. Trạm bơm Phường Hương Sơn24-29
8. Trạm bơm Phường Tân Lập40-50
III/ Huyện Phổ Yên370370
1. Xây mới trạm bơm điện Xóm Bến- Đắc Sơn60--
2. Xây trạm bơm điện Tân ấp II Phúc Thuận50--
3. Xây mới Khe Đù-Phúc Thuận60--
4. Xây mới đập Tân ấp I Phúc Thuận60--
5. Xây mới đập Hồng Phong Phúc Thuận100-323
6. Nâng cấp trạm bơm điện Vạn Kim - Vạn Phái40-47
IV/ Huyện Định Hoá10001000
1. Đập Nà Lai xã Phượng Tiến300-490
2. Sửa cống hồ Cam Húc, Phú Tiến.200-310
3. Hồ Suối My xã Kim Sơn500--
4. Kênh Đồng Phụ, Thị Trấn Chợ Chu.--200
12345
V/ Huyện Đại Từ:10001000
1. Trạm bơm điện Tân hợp, minh Tiến70-99
2. Trạm bơm điện xóm chiếng, Phú Cường70-81
3. Sửa chữa đập vai Làng, Bình Thuận150--
4. Đập Bầu Châu- Lục ba80-107
5. Đập Vai Cái - Văn Yên200-186
6. Thiết bị điện Hồ đá Giàn, Cù Văn50-110
7. Sửa chữa hồ Cây sấu, Phúc Thịnh100-131
8. Sửa chữa Hồ Đầm Làng - Đức Lương80163
9. Sửa chữa hồ Quận Công - Phúc Lương100123
10. Sửa chữa đập Khe Dong - An Khánh100-
VI/ Huyện Đồng hỷ.650650
1. Trạm bơm xóm Cây, Huống Thượng300-200
2. Trạm bơm điện Tân Lập, Linh Sơn200--
3. Trạm bơm điện Mỹ Hoà, Cây Thị150--
4. Nâng cấp hồ nhánh, Hoá Thượng.--180
5. Trạm bơm điện Đồng Tâm, Đồng Bẩm--200
6. Cầu máng Thiết bị điện Na Chanh Nam Hoà--70
VII/ Huyện Phú Lương:100100
1. Đập Ngăn nước Minh hợp Tức Tranh50--
2. Hồ chứa nước Ao Then, Yên Đổ50-100
VIII/ Huyện Võ Nhai800800
1. Sửa chữa đập Làng Hin Trung Tâm Đình Cả.250-220
2. Sửa chữa đập Vén Nà- Bình Long50-100
3. Thiết bị điện xã Lâu thượng200-300
4. Đập Na đồng, La Hiên300--
5. Trạm bơm Đồng danh, Tràng xã--80
6. Đập La Ngoã, La Hiên--100

42 Bk

12345
C. Nguồn vốn cấp quyền sử dụng đất
I. Thành phố Thái Nguyên
1. Trả nợ các công trình hoàn thành 2000
- Nhà trẻ Bệnh viện Đa khoa Thái Nguyên5-2
- Bể bơi Nhà văn hoá Thiếu nhi270-234
- Trụ sở UBND xã Phúc Trìu40-25
- Cải tạo nhà UBND xã Tân Thịnh4-0
- Cải tạo Nhà văn hoá Thành phố Thái Nguyên102
- Quy hoạch Trụ sở UBND Phúc Trìu65
- Thoát nước dân cư sau Phường Đồng Quang34
- Dự án Trụ sở UBND Thành phố Thái Nguyên1512
- Cải tạo Trụ sở UBND xã Thịnh Đán20
2. Các công trình chuyển tiếp
- Thoát nước khu dân cư nam ĐHSP140340
- Đường nội bộ khu dân cư nam ĐHSP160260
- Trả nợ dự án điện chiếu sáng Thành phố TN400569
3. Các Công trình XD mới 2001
- Trụ sở HĐND, UBND Thành phố5001.500
- Mua cống cấp cho các Phường xã10096
- Lát vỉa hè nội thị1000
- Đài truyền thanh Thành phố Thái Nguyên100350
- Nhà lớp học 2 tầng Tân Cương50239
- Đền bù các khu dân cư4001.905
+ Đền bù khu dân cư Phường Quang Trung-128
+ Đền bù khu dân cư Tân Thịnh-40
+ Đền bù khu dân cư Phường Túc duyên và Trung Vương-312
+ Đền bù khu dân cư Phan Đình Phùng-183
+ Đền bù khu dân cư Phường Phan Đình Phùng và Trung Vương-44
+ Đền bù khu dân cư Phường Trung Thành-208
+ Đền bù khu dân cư Phường Túc Duyên-312
+ Đền bù khu dân cư Phường Đồng Quang650

43 88

12345
+ Đền bù khu dân cư Nam Đại học Sư Phạm-28
- Xây dựng hạ tầng các khu dân cư4281.280
+ Xây dựng hạ tầng dân cư Phường Đông Quang-250
+ Xây dựng hạ tầng lô 2 khu dân cư Minh Cầu-190
+ Đường nội bộ khu dân cư Phường Trung Vương-285
+ Đường khu dân cư nam ĐHSP ( giai đoạn 2)-470
+ Dự án hạ tầng khu dân cư Phường Đông Quang-35
+ Thoát nước khu dân cư Phường Túc Duyên-50
- Dự án cải tạo chỉnh trang đường Đội Cấn100210
4. Sự nghiệp qui hoạch
- Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất TP3000
- Quy hoạch chi tiết khu Trung tâm500400
- Quy hoạch chi tiết 3 Phường Trung tâm TP1000
- Quy hoạch chi tiết đường Đội Cấn2000
II. Huyện Phổ Yên
- Nhà lớp học 2 tầng trường THCS Đỗ Cận Thị trấn Ba Hàng160262
- Cải tạo nâng cấp Chợ Ba Hàng, Phổ yên-95
- Xây dựng Trụ sở UBND Thị Trấn Bắc Sơn-75
- Hội trường UBND xã Minh Đức-30
- Trụ sở UBND xã Trung Thành-97
III. Huyện Đồng Hỷ
- Xây dựng sân vận động Thị trấn Chùa Hang106-
- Trả nợ Quy hoạch trung tâm Chùa Hang13-
- Trả nợ khu văn hoá Trung tâm Chùa Hang11-
- Xây dựng dự án Thị trấn, Thị tứ50-
- Trả nợ đường QL1B-259 chùa hang5033
- Xây dựng nhà xét nghiệm Bệnh viện Đồng Hỷ-130
IV. Huyện Võ Nhai
- Đền bù trường THCS thị trấn Đình Cả.148209

KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH NĂM 2001

Nguồn vốn chương trình MTQG-Chương trình 135

(Kèm theo Quyết định số 5/19/2001/QĐ-UB ngày 28 tháng 12 năm 2001 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STTDanh mục công trìnhKH 2001 đã giaoKH 2001 điều chỉnhGhi chú
12345
ANGUỒN HỖ TRỢ HÀ TĂNG CÁC XÃ ĐBKK14.40014.600Cổ 200,0 tr/đ của 1999-2000 chuyển sang
IHuyện Võ Nhai (14 xã)5.6005.800"
1Trả nợ cầu treo Phương Bá - Dân Tiến-5
2Trả nợ đường Làng Đền - Khuông ruộng T.Xá-6
3Trả nợ trường THCS Bình Long500520
4Trả nợ Trạm bơm Kim Sơn 1+2 xã Thần Xá100140
5Đường điện 0.4KV xã Lâu Thượng160140
6Trường THCS Dân Tiến 2200160
7Tiếp đường Thượng Nung - Sáng Mộc400500
8Tiếp đường Sáng Mộc - Thượng Nung400489
9Trạm xá xã Lâu Thượng240220
10Đường trường học Bản Rãi - Nghinh Tường150170
IIHuyện Định Hoá (18 xã)7.2007.200
1Đường tràn Làng Phẩy - Sơn Phú400320
2Trụ sở UBND xã Bình Yên200-
3Đường điện 0.4KV Lam Vĩ400250
4Trường tiểu học + Trạm y tế xã Định Biên400385
5Trường Hoàng Hạnh-Quỳnh Hội xã Trung Hội120-
6Trạm y tế xã Điểm Mạc120152
7Đường Nghĩa Trang-Đ.Thịnh và cống Bảo Cường400500
8Đường Điểm Mạc - Song Thái280-
9Tràn Đống Chua, cống Bản Piếng Thanh Định160180
10Đường Làng Mỏ - Làng Chủng Trung Hội280480
11Cầu UBND xã Linh Thông200250
12Đường Phú Tiến - Bộc Nhiêu400600
12345
13Trần Đông Vương Bình Thành400483
14XD 2 cầu bản nhỏ xã Thanh Định160-
15Đường trần Đông Vinh – Xã Điểm Mặc-320
IIIHuyện Đông Hỷ ( 4 xã ĐBKK)1.6001.600Không dịch
BNGUỒN VỐN TRUNG TÂM CỤM XÃ6.5406.607(667)0 Trà Lư 199 2000 chuyên song
IHuyện Đông Hỷ (1 TT cụm xã)1.0001.000
IIHuyện Võ Nhai ( 3 TT cụm xã)1.9952.062(667)0 Trà Lư 199 2000 chuyên song
1TTCX Bình Long
- XD hoàn thành khu dịch vụ – TM chợ700700
2TTCX Tràng xá
- XD hoàn thành khu DV- TM chợ400400
- XD khu hành chính và trạm y tế495-
- XD phòng khám Đa khoa Tràng xá-562
3TTCX Cúc Đường
- XD trụ sở UBND xã Cúc Đường400-
- XD Đường điện 0.4KV Cúc Đường-400
IIIHuyện Định Hoá (3 TT cụm xã)3.5453.545
1TT cụm xã Lam Vĩ1.105705
- Hoàn thành khu DV-TM chợ105105
- Đường trục TT cụm xã1.000600
2TT cụm xã Bảo Linh900900
- Xây dựng hoàn thành khu DV-TM chợ900900
3TT cụm xã Quy Kỳ1.5401.940
- Trả nợ và đền bù đường trục TTCX8901.040
- Xây dựng cầu tràn650300
- Xây dựng đường điện TTCX-520
- Trả nợ TT DV-TM chợ Quy Kỳ-80

KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH NĂM 2001

Nguồn vốn tập trung bổ sung thêm đầu tư cho các công trình

thuộc Chương trình 135

(Kèm theo Quyết định số 5/4/2001/QĐ-UB ngày 20 tháng 12 năm 2001 của

UBND tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị tính: Triệu đồng

ST TDanh mục công trìnhKH 2001 đã giaoKH 2001 điều chỉnhGhi chú
12345
TỔNG SỐ3.0003.000
1Đường Cúc đường - Nước Hai Võ Nhai200-
2Chợ trung tâm cụm xã Bình Long Võ Nhai200300
3Chợ TT cụm xã Tràng Xá Võ Nhai200-
4Đường La Mọ - Đông Bo Tràng Xá350340
5Trường THCS Liên Minh Võ Nhai200180
6Đường nội bộ xã Nghinh Tường Võ Nhai200-
7Đường Đồng Chuối - Dân Tiến Võ Nhai-370
* 8KS đo đạc, quy hoạch TTCX Tràng Xá Võ Nhai-120
9KS đo đạc, quy hoạch TTCX Bình Long Võ Nhai-40

KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH NGUỒN VỐN DỰ ÁN ĐỊNH CANH ĐỊNH CƯ NĂM 2001 TỈNH THÁI NGUYÊN

Kèm theo quyết định số 5184 /2001/QĐ-UB ngày 17 tháng 12 năm 2001 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên

SốChỉ tiêuĐơn vịKH giao đấu năm 2001KH điều chỉnh năm 2001Ghi chú
TTtỉnhKLVốn (Tr.đ)KLVốn (Tr.đ)
12345678
Tổng cộng toàn tỉnhTriệu3.200,03.200,0
1Huyện Võ NhaiTriệu1.434,01.583,019
1Dự án Xã Liên MinhTriệu345,0512,153
1.1Hỗ trợ sản xuất và đời sốngTriệu45,045,0
- Hỗ trợ trồng cây đặc sản (Quế)Ha1020,01020,0
- Hỗ trợ trồng cây ăn quảHa2020,02020,0
- HT làm chuồng trại chăn nuôiHộ105,0105,0
1.2Xây dựng cơ sở hạ tầngTriệu300,0467,153
- XD đường giao thông xóm Nác Liên minhKm4300,04467,153
2Dự án Xã Cúc đườngTriệu20,020,0
- Hỗ trợ trồng cây ăn quảHa55,055,0
- HT làm nhà ở người MôngHộ515,0515,0
3Dự án Xã T.Nung,N.Tường,S.MộcTriệu1.046,01.027,866
3.1Hỗ trợ sản xuất và đời sốngTriệu76,076,0
- HT K.Hoang trồng lúa nướcHa12,012,0
- HT SX thâm canh trên đất dốcHa12,012,0
- HT làm nhà ở người MôngHộ1545,01545,0
- Hỗ trợ mua máy say sátMáy115,0115,0
- HT mua máy bơm nướcMáy212,0212,0
3.2Xây dựng cơ sở hạ tầngTriệu970,0951,866
- Xd đường Nà ca Sảng mộcKm3300,03300,0
- XD đường Lũng goài-T.NungKm2200,02200,0
- XD nhà mẫu giáo Sảng mộcm212082,912082,9
- Trả nợ KLHT đường Lũng luông Km 0,217,117,1
12345678
- Trả nợ CT chuyên tiếp đường Lũng lũng km 2-4270,0246,866
- Xơ công trình nước sinh hoạt Lũng lũngCT1100,01105,0
4ĐA người Móng xã Dân tiếnTriệu18,018,0
- Hỗ trợ trồng cây ăn quảHa33,033,0
- Hỗ trợ làm nhà ở người MóngHộ515,0515,0
5Đa người Móng xã La HiênTriệu5,05,0
- Hỗ trợ trồng cây ăn quảHa55,055,0
IIHuyện Đồng HỷTriệu1.029,5999,759
1Dự án xã Văn LãngTriệu707,4690,93
1.1Hỗ trợ sản xuất và đời sốngTriệu143,0149,43
- HT trồng cây đặc sản (Quế)Ha1020,01020,0
- HT trồng cây ăn quảHa1010,01010,0
- HT trồng chèHa1010,012,5612,56
- HT K.Hoàng trồng lúa nướcHa48,05,28710,57
- HT làm chuồng trại chăn nuôiHộ2010,02010,0
- HT làm nhà ở người MóngHộ1545,01648,0
- HT mua máy say sátMáy115,0113,390
- HT làm hệ thống bể gaHộ1025,000
- HT sửa chữa đường Bản TênKm25,0
1.2Xây dựng cơ sở hạ tầng564,4541,5
- XD đường GT liên phương đi Quảng chuKm2114,42131,0
- CT chuyên tiếp đường Tân Thịnh ĐạtKm6450,06410,5
2Dự án xã Tân LongTriệu260,1271,129
2.1Hỗ trợ sản xuất và đời sốngTriệu86,077,029
- HT trồng cây đặc sản (Quế)Ha48,048,0
- HT trồng cây ăn quảHa77,077,0
- HT trồng chèHa55,02,442,44
- HT K.Hoàng trồng lúa nướcHa36,01,7133,43
12345678
- HT làm nhà ở người MôngHộ1545,01442,0
- HT mua máy say sátMáy115,0114,169
2.2Xây dựng cơ sở hạ tầngTriệu174,1194,1
- Xây dựng lớp học + thiết bịm211580,011580,0
- Trả nợ KLHT năm 2000
+ CT thuỷ lợi đập Đồng MâyTriệu53,153,1
+ CT nhà văn hoá Tân LongTriệu33,833,8
+ CT lớp học Tân LongTriệu7,227,2
3ĐA người móng xã Quang sơnTriệu37,037,0
3.1Hỗ trợ sản xuất và đời sốngTriệu2,02,0
- HT trồng cây ăn quảHa22,022,0
3.2Xây dựng cơ sở hạ tầngTriệu35,035,0
- T.T đèn bù tài sản cho XN chèTriệu35,035,0
4HT sửa chữa nhà Ban quản lýCT125,010,7
IIIHuyện Định HoáTriệu430,0304,578
1Dự án xã Bảo linhTriệu323,0256,88
1.1Hỗ trợ sản xuất và đời sốngTriệu33,026,88
- HT trồng cây đặc sản (Quế)Ha48,03,557,1
- HT trồng chèHa77,08,8348,834
- HTK.Hoang trồng lúa nướcHa48,00,4730,946
- HT làm chuồng trại chăn nuôiHộ2010,02010,0
1.2Xây dựng cơ sở hạ tầngTriệu290,0230,0
- XD lớp học +Thiết bị Bảo Linhm211590,011590,0
- XD đập thuỷ lợi Bảo biên Bảo LinhCT1200,0100,0
- XD lớp học mẫu giáo A nhị Bảo linh0040,0
2Dự án Xã Quy kỳTriệu72,028,198
2.1Hỗ trợ sản xuất và đời sốngTriệu32,028,198
- HT trồng cây đặc sản (Quế)Ha918,08,4116,82
- HT trồng chèHa22,00,690,690
- HT K.Hoang trồng lúa nướcHa12,00,5941,188
12345678
- HT làm chuồng trại chăn nuôiHộ2010,0199,5
2.2Xây dựng cơ sở hạ tầngTriệu00
- XD nhà mẫu giáo xóm sự thật Quý kỳm26040,000
3Đa người Mông xã Đình biênTriệu35,019,5
- HT làm chuồng trại chăn nuôiHộ105,094,5
- HT làm nhà ở người MôngHộ1030,0515,0
IVHuyện Phú LươngTriệu162,7162,7
1Dự án xã Yên NinhTriệu119,7121,9
1.1Hỗ trợ sản xuất và đời sốngTriệu17,019,2
- Hỗ trợ trồng cây ăn quảHa77,077,0
- HT trồng chèHa1010,012,212,2
1.2Xây dựng cơ sở hạ tầngTriệu102,7102,7
- XD CT thuỷ lợi cấu tràn Khe KHoangCT120,00
- XD CT thuỷ lợi đập Đồng PhúCT120,00
- XD CT Tlợi đập Phai Kem, ĐKemCT120,0160,0
- TRả nợ KLHT lớp học Yên NinhTriệu42,742,7
2ĐA Đồng tâm - Đồng đạtTriệu30,030,2
- Hỗ trợ trồng cây ăn quảHa33,033,0
- HT làm nhà ở người MôngHa927,0927,0
- Hỗ trợ trồng chèHa000,20,2
3ĐA người Mông xã Phú đôTriệu13,010,6
- Hỗ trợ trồng cây ăn quảHa11,011,0
- Hỗ trợ trồng chèHa33,00,60,6
- Hỗ trợ làm nhà ở người MôngHộ39,039,0
VHuyện Đại TừTriệu143,8149,944
1Dự án Xã Quần chuTriệu143,8149,944
1.1Hỗ trợ sản xuất và đời sốngTriệu30,030,0
- Hỗ trợ trồng cây ăn quảHa2020,02222,0
- Hỗ trợ trồng chèHa1010,088,0
1.2Xây dựng cơ sở hạ tầngTriệu113,8119,944
- XD đập thuỷ lợi xóm chiếmCT1100,0106,144
- Trả nợ KL hoàn thành năm 2000
+ Đập vangTriệu2,72,7
+ Nhà mẫu giáo xóm chiếmTriệu10,110,1
+ Nhà mẫu giáo xóm Hoà bìnhTriệu1,01,0

KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH NGUỒN VỐN DỰ ÁN ỔN ĐỊNH DÂN CƯ TỰ DO
(CT 660) NĂM 2001 TỈNH THÁI NGUYÊN

Kèm theo quyết định số 514/2001/QĐ-UB ngày 4 tháng 12 năm 2001
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên

SốChỉ tiêuĐơn vịKH giao đấu năm 2001KH điều chỉnh năm 2001Ghi chú
TTtỉnhKLVốn (Tr.d)KLVốn (Tr.d)
12345678
Tổng cộng toàn tỉnhTriệu1.000,01.000,0
1Huyện Đồng HỷTriệu792,6795,13
1Dự án xã Cây ThịTriệu314,3328,86
1.1Hỗ trợ sản xuất và đời sốngTriệu59,059,0
- Hỗ trợ trồng cây ăn quảHa3030,032,432,372
- Hỗ trợ khai hoangHa1020,08,817,628
- Dân dânHộ109,0109,0
1.2Xây dựng cơ sở hạ tầngTriệu255,3269,86
- XD đường tràn ngàn meCT1150,01109,0
- XD trạm bơm Mỹ hoá C.ThịCT150,0154,860
- CT chuyển tiếp đường tràn Mỹ HoàCT155,3145,0
- XD trạm xã Cây thịCT00161,0
2Dự án xã Hợp TiếnTriệu478,3466,27
2.1Hỗ trợ sản xuất và đời sốngTriệu38,538,8
- Hỗ trợ trồng cây ăn quảHa3030,03030,0
- Dân dânHộ108,5108,5
2.2Xây dựng cơ sở hạ tầngTriệu439,8427,77
- XD đường tràn đoàn kếtCT1200,01232,680
- XD đường tràn Bãi bông Cao PhongCT170,0184,645
- XD lớp học Bãi vàng H.Tiếnm211590,011580,645
- XD trạm xã Bãi Vàng H.Tiếnm26050,000
- Trả nợ KL hoàn thành 2000
+ Đường Đèo bụtTriệu11,311,3
+ Lớp học Hợp tiếnTriệu18,518,5
12345678
IIHuyện Phổ Yên207,4204,87
1Dự án xã Thành CôngTriệu207,4204,87
1.1Hỗ trợ sản xuất và đời sốngTriệu26,726,7
- Hỗ trợ trồng cây ăn quảHa1010,01010,0
- Hỗ trợ trồng chèHa44,044,0
- Hỗ trợ Khai hoangHa24,024,0
- Hỗ trợ di dân dânHộ108,7108,7
1.2Xây dựng cơ sở hạ tầngTriệu180,7178,17
- CTrình đường tràn liên hợp Suối nhe Thành CôngCT150,0148,0
- XD lớp học xóm Đèo nhem211580,011580,645
- Trả nợ KL XDCB hoàn thành năm 2000 cấu tràn liên hợp đồng I thành côngTriệu10,710,7
- Đường dân sinh Long thành Tân thành (CT chuyển tiếp)Triệu40,038,825

KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH NGUỒN VỐN DỰ ÁN KINH TẾ MỚI
(CT 773) NĂM 2001 TỈNH THÁI NGUYÊN

Kèm theo quyết định số 774/2001/QĐ-UB ngày 8 tháng 12 năm 2001
của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên

Số TTChỉ tiêu 2Đơn vị tỉnh 3KH giao đấu năm 2001 KL 4Vốn (Tr.d) 5KH điều chỉnh năm 2001 KL 6Vốn (Tr.d) 7Ghi chú 8
Tổng cộng toàn tỉnhTriệu1.000,01.000,0
IHuyện Phổ YênTriệu343,5294,58
1D. án xã Minh đức- Phúc thuậnTriệu343,5294,58
1.1Hỗ trợ sản xuất và đời sốngTriệu63,563,5
- Hỗ trợ trồng cây ăn quảHa4040,04040,0
- HT khai hoang trồng lúa nướcHa36,036,0
- Di dân dânHộ2017,52017,5
1.2Xây dựng cơ sở hạ tầngTriệu280,0231,08
- XD đập thuỷ lợi Hồng cốc Phúc thuậnCT270,02116,573
- Trạm bơm điện Minh đức (CT chuyển tiếp)CT1190,01106,0
- Nhà lớp học Phúc thuận (Trả nợ KL hoàn thành năm 2000Triệu20,08,507
IIHuyện Phú BìnhTriệu296,7276,7
1Dự án 5 xãTriệu296,7276,7
1.1Hỗ trợ sản xuất và đời sốngTriệu115,0115,0
- Hỗ trợ trồng cây ăn quảHa7575,07575,0
- Hỗ trợ trồng chèHa55,055,0
- Di dân dânHộ4035,03535,0
1.2Xây dựng cơ sở hạ tầngTriệu181,7161,7
- XD lớp học Làng chanh - Tân khánhm211580,011570,0
- XD lớp học Xóm bờ - Tân Kimm211580,011570,0
- Đường giao thông nông thôn xã Tân hoá (Trả nợ KLHT 2000)Triệu21,721,7
12345678
IIIThành phố Thái nguyênTriệu359,8428,72
1Dự án Kinh tế mới 3 xãTriệu1101,5428,72
1.1Hỗ trợ sản xuất và đời sốngTriệu101,5101,5
- Hỗ trợ trồng cây ăn quảHa6060,061,861,856
- HT khai hoang trồng lúa nướcHa1224,01122,144
- Hỗ trợ di dân dânHộ2017,52017,5
1.2Xây dựng cơ sở hạ tầngTriệu258,3327,22
- XD đập tràn Mỹ Hào - Thịnh đứcCT150,01158,0
- Xây dựng cống Trường ngôi xã Thịnh đứcCT120,000
- Xây dựng trạm bơm Đà dựng xã Phúc triuCT150,0150,32
- Đường Đà mai Tân cương (CT chuyển tiếp năm 2000)Triệu119,4100,0
- Nhà mẫu giáo xóm Đồi chè xã Phúc Triu (Trả nợ KLHT2000)Triệu18,918,9