UỶ BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 5134 /2001/ QĐ-UB |
---B.100
Thái Nguyên, ngày 29 tháng 12 năm 2001
QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
V/v Điều chỉnh kế hoạch đầu tư và xây dựng cơ bản
tỉnh Thái Nguyên năm 2001.
---
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
- Căn cứ Luật tổ chức HĐND & UBND.
- Căn cứ chỉ tiêu kế hoạch đầu tư năm 2001 tỉnh Thái Nguyên tại các Quyết định của UBND tỉnh số 914/2001/QĐ-UB ngày 08 / 3 / 2001, số 1987/2001/QĐ-UB ngày 21/ 5 / 2001, số 1708/ 2001/ QĐ-UB ngày 25 / 4 / 2001 số 2744/2001/QĐ-UB ngày 10/ 7 /2001, số 3784/2001/QĐ-UB ngày 05 / 10 / 2001 và số 4535 / 2001/QĐ-UB ngày 23 / 11 / 2001 của UBND tỉnh Thái Nguyên.
- Theo đề nghị của Sở Kế hoạch và đầu tư tại công văn số 1289/TT0-THKH ngày 26 tháng 12 năm 2001.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: - Nay Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư và xây dựng năm 2001 tỉnh Thái Nguyên cho Uỷ ban nhân dân các Huyện, Thành phố, Thị xã, các Sở, Ban, Ngành và các đơn vị Chủ đầu tư thuộc tỉnh Thái Nguyên, theo các biểu chi tiết kèm theo quyết định này.
Điều 2. Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố Thái Nguyên, Thị xã Sông Công, Thủ trưởng các đơn vị chủ đầu tư tổ chức thực hiện theo qui định
Điều 3 : - Các ông , bà : Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố Thái Nguyên, Thị xã Sông Công. Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành và các đơn vị Chủ Đầu tư có trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN | CHỦ TỊCH - TT Tỉnh uỷ ( B/c) - TT. HĐND tỉnh ( B/c) - Các d/c CT, PCT - Như điều3 - Các bộ phận nghiên cứu - Lưu VP-XDCB B247 ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NĂM 2001 TỈNH THÁI NGUYÊN |
(Kèm theo quyết định số 574/QĐ-UB ngày 28 tháng 12 năm 2001
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Hạng mục công trình | Kế hoạch đã giao năm 2001 | KH điều chỉnh năm 2001 | Ghi chú | |
| Tổng số | T.đó XL | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A / Nguồn vốn tập trung | 18.720 | 18.720 | ||
| 1. Hồ Cửa Làng, huyện Đồng Hỷ | 1.300 | 1.200 | 985 | |
| 2. Đập La Bằng, huyện Đại Từ | 1.100 | 1.000 | 960 | |
| 3. Kiên cố kênh tây cấp I | 4.150 | 4.000 | 3.454 | |
| 4. Kiên cố kênh đông cấp I | 3.000 | 2.950 | 4.000 | |
| 5. Kiên cố kênh giữa cấp I | 2.000 | 1.900 | 2.450 | |
| 6. Dự án tưới chè huyện Phú Lương | 500 | 400 | - | |
| 7. Trạm BVTV và T.Y Sông Công | 380 | 360 | 500 | |
| 8. Trạm BVTV và T.Y. Phú Lương | 210 | 200 | 256 | |
| 9. Hồ Cây Si Thành phố Thái Nguyên | - | - | 35 | Trả nợ |
| 10. Cầu tràn Làng Cọ - Phấn Mễ Phú Lương | 340 | |||
| 11. Đường Yên Trạch- Phú Lương | 300 | 280 | 330 | |
| 12. Đường Nước hai- Thần Sa | 330 | 300 | 300 | |
| 13. Trường Phổ thông Trung học chuyên | 400 | 350 | 600 | |
| 14. Trường PT Trung học Thị xã Sông Công | 400 | 350 | 150 | |
| 15. Hỗ trợ Dự án ADB Ngành giáo dục | 200 | 200 | 250 | |
| 16. Sửa chữa nhà làm việc HCCB và HNDTT | 500 | 480 | 400 | |
| 17. Nhà điều dưỡng người có công tỉnh Thái Nguyên | - | - | 160 | Trả nợ KS+TK |
| 18. Đường Dương Tự Minh và Nguyễn Du Thành phố TN điều chỉnh thành đường Dương Tự minh, Nguyễn Du, Phan Đình Phùng và Bắc Nam. | 700 | 700 | 700 | Điều chỉnh tên dự án |
| 19. Ăng ten và nhà đặt máy truyền hình Thái Nguyên | 1000 | 980 | 1050 | |
| 20. Đài truyền hình Võ Nhai | 1250 | 1180 | 1200 | |
| 21. Trung tâm bồi dưỡng Chính trị Võ Nhai | - | - | 337 | |
| 22. Trụ sở huyện uỷ Võ Nhai | - | - | 200 | |
| 23. Sửa chữa văn phòng Tỉnh uỷ | 1000 | 950 | 400 | |
| 24. Văn phòng UBND tỉnh (Hội trường) | 1000 | 500 | 850 | |
| 25. Sửa chữa nhà làm việc Đảng uỷ các cơ quan | - | - | 13 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| * Thiết kế quy hoạch | ||||
| 1. QH lưới điện tỉnh TN đến 2010 | 80 | 69 | ||
| 2. QH giao thông huyện Định Hoá và Đồng Hỷ đến 2010 | 50 | 21 | ||
| 3. QH giao thông huyện Phú Bình đến 2010 | - | 29 | ||
| * Chuẩn bị đầu tư và xây dựng | ||||
| 1. Dự án phát triển CNTT Thái Nguyên | 50 | 0 | ||
| 2. Lập dự án và TKDT lưới điện Đảo Long Hội | 20 | 39 | ||
| 3. Dự án kiên cố Hồ Bảo Linh Định Hoá | 20 | 0 | ||
| 4. Dự án khôi phục Hồ chứa nước Định Hoá | 30 | 0 | ||
| 5. Dự án Hồ Đồng Tâm Đại Từ | 20 | 0 | ||
| 6. DA nạo vét mương thoát nước từ ĐHSP đến cống cầu Gia Bảy | 20 | 0 | ||
| 7. DA nạo vét mương thoát nước từ Bệnh Viện Đa khoa đến Hồ Xương Rồng TP Thái Nguyên | 15 | 0 | ||
| 8. DA hạ tầng khu công nghiệp Sông Công | 290 | 124 | ||
| 9. DA Khảo sát địa chất Trung tâm Y tế Phú Lương | - | 56 | ||
| 10. Lập DA và TKDT Trường PTTH Bắc Sơn Phổ Yên | - | 45 | ||
| 11. Lập DA và TKDT Hạt kiểm lâm Phú Lương | - | 24 | ||
| 12. Lập DA và TKDT Hạt kiểm lâm Phổ Yên | - | 16 | ||
| 13. TKDT sửa chữa Hội trường UBND Đại Từ | - | 5,5 | ||
| 14. TKDT sửa chữa nhà 3 tầng UBND Phú Lương | - | 7,5 | ||
| 15. TKDT chợ Du Phú Lương | - | 55 | ||
| 16. TKDT chợ Chùa Hang Đồng Hỷ | - | 50 | ||
| 17. DA trụ sở Huyện Uỷ Đồng Hỷ | - | 11 | ||
| 18. DA kiên cố kênh mương nội đồng tỉnh TN | - | 30 | ||
| 19. DA Hỗ trợ Đèo Tân Lợi Đồng Hỷ | - | 30 | ||
| B/ Nguồn vốn Nghị Quyết Quốc Hội | ||||
| I/ Ngành Nông Lâm Thuỷ Lợi | 3.020 | 3.020 | ||
| 1. Đối ứng dự án hồ Gò Miếu | 400 | - | - | |
| 2. Đối ứng dự án ADB | 1.300 | - | 1.650 | |
| - Thuỷ lợi Núi Cốc | 1.000 | - | 1.390 | |
| - Nước sinh hoạt | 300 | 260 | 260 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 3. Trạm BVTV và T.Y Phổ Yên | 50 | - | - | |
| 4. Tu bổ đề địa phương | 500 | 480 | 770 | |
| 5. Chuẩn bị đầu tư | ||||
| - Quy hoạch thuỷ lợi tưới cây vùng đồi | 240 | - | 210 | |
| - Quy hoạch thuỷ lợi tỉnh TN đến năm 2010 | 350 | - | - | |
| - Dự án cây ăn quả và cây lâm nghiệp | 20 | 30 | ||
| 6. Xây dựng trụ sở làm việc trang trại đào tạo nông dân tỉnh Thái Nguyên (Hỗ trợ giải phóng mặt bằng) | - | - | 190 | Chủ ĐT: TT nghiên cứu & chuyển giao CN vùng Đông Bắc |
| 7. Trung tâm bồi dưỡng chính trị Định Hoá | 160 | - | 170 | |
| II/ Thành phố Thái Nguyên | 664 | 664 | ||
| 1. Xây dựng giao thông nông thôn | 240 | - | 100 | |
| 2. Trạm xã Phường Quang Vinh | 60 | - | 180 | |
| 3. Đường điện hạ thế xã Phúc Xuân | 100 | - | 120 | |
| 4. Trạm bơm Phường Tân Lập | 70 | - | 50 | |
| 5. Trạm bơm xã Thịnh Đức | 30 | - | 25 | |
| 6. Hồ chứa nước Phường Đồng Quang | 100 | - | 110 | |
| 7. Trạm bơm Phường Hương Sơn | 24 | - | 29 | |
| 8. Trạm bơm Phường Tân Lập | 40 | - | 50 | |
| III/ Huyện Phổ Yên | 370 | 370 | ||
| 1. Xây mới trạm bơm điện Xóm Bến- Đắc Sơn | 60 | - | - | |
| 2. Xây trạm bơm điện Tân ấp II Phúc Thuận | 50 | - | - | |
| 3. Xây mới Khe Đù-Phúc Thuận | 60 | - | - | |
| 4. Xây mới đập Tân ấp I Phúc Thuận | 60 | - | - | |
| 5. Xây mới đập Hồng Phong Phúc Thuận | 100 | - | 323 | |
| 6. Nâng cấp trạm bơm điện Vạn Kim - Vạn Phái | 40 | - | 47 | |
| IV/ Huyện Định Hoá | 1000 | 1000 | ||
| 1. Đập Nà Lai xã Phượng Tiến | 300 | - | 490 | |
| 2. Sửa cống hồ Cam Húc, Phú Tiến. | 200 | - | 310 | |
| 3. Hồ Suối My xã Kim Sơn | 500 | - | - | |
| 4. Kênh Đồng Phụ, Thị Trấn Chợ Chu. | - | - | 200 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| V/ Huyện Đại Từ: | 1000 | 1000 | ||
| 1. Trạm bơm điện Tân hợp, minh Tiến | 70 | - | 99 | |
| 2. Trạm bơm điện xóm chiếng, Phú Cường | 70 | - | 81 | |
| 3. Sửa chữa đập vai Làng, Bình Thuận | 150 | - | - | |
| 4. Đập Bầu Châu- Lục ba | 80 | - | 107 | |
| 5. Đập Vai Cái - Văn Yên | 200 | - | 186 | |
| 6. Thiết bị điện Hồ đá Giàn, Cù Văn | 50 | - | 110 | |
| 7. Sửa chữa hồ Cây sấu, Phúc Thịnh | 100 | - | 131 | |
| 8. Sửa chữa Hồ Đầm Làng - Đức Lương | 80 | 163 | ||
| 9. Sửa chữa hồ Quận Công - Phúc Lương | 100 | 123 | ||
| 10. Sửa chữa đập Khe Dong - An Khánh | 100 | - | ||
| VI/ Huyện Đồng hỷ. | 650 | 650 | ||
| 1. Trạm bơm xóm Cây, Huống Thượng | 300 | - | 200 | |
| 2. Trạm bơm điện Tân Lập, Linh Sơn | 200 | - | - | |
| 3. Trạm bơm điện Mỹ Hoà, Cây Thị | 150 | - | - | |
| 4. Nâng cấp hồ nhánh, Hoá Thượng. | - | - | 180 | |
| 5. Trạm bơm điện Đồng Tâm, Đồng Bẩm | - | - | 200 | |
| 6. Cầu máng Thiết bị điện Na Chanh Nam Hoà | - | - | 70 | |
| VII/ Huyện Phú Lương: | 100 | 100 | ||
| 1. Đập Ngăn nước Minh hợp Tức Tranh | 50 | - | - | |
| 2. Hồ chứa nước Ao Then, Yên Đổ | 50 | - | 100 | |
| VIII/ Huyện Võ Nhai | 800 | 800 | ||
| 1. Sửa chữa đập Làng Hin Trung Tâm Đình Cả. | 250 | - | 220 | |
| 2. Sửa chữa đập Vén Nà- Bình Long | 50 | - | 100 | |
| 3. Thiết bị điện xã Lâu thượng | 200 | - | 300 | |
| 4. Đập Na đồng, La Hiên | 300 | - | - | |
| 5. Trạm bơm Đồng danh, Tràng xã | - | - | 80 | |
| 6. Đập La Ngoã, La Hiên | - | - | 100 |
42 Bk
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| C. Nguồn vốn cấp quyền sử dụng đất | ||||
| I. Thành phố Thái Nguyên | ||||
| 1. Trả nợ các công trình hoàn thành 2000 | ||||
| - Nhà trẻ Bệnh viện Đa khoa Thái Nguyên | 5 | - | 2 | |
| - Bể bơi Nhà văn hoá Thiếu nhi | 270 | - | 234 | |
| - Trụ sở UBND xã Phúc Trìu | 40 | - | 25 | |
| - Cải tạo nhà UBND xã Tân Thịnh | 4 | - | 0 | |
| - Cải tạo Nhà văn hoá Thành phố Thái Nguyên | 10 | 2 | ||
| - Quy hoạch Trụ sở UBND Phúc Trìu | 6 | 5 | ||
| - Thoát nước dân cư sau Phường Đồng Quang | 3 | 4 | ||
| - Dự án Trụ sở UBND Thành phố Thái Nguyên | 15 | 12 | ||
| - Cải tạo Trụ sở UBND xã Thịnh Đán | 2 | 0 | ||
| 2. Các công trình chuyển tiếp | ||||
| - Thoát nước khu dân cư nam ĐHSP | 140 | 340 | ||
| - Đường nội bộ khu dân cư nam ĐHSP | 160 | 260 | ||
| - Trả nợ dự án điện chiếu sáng Thành phố TN | 400 | 569 | ||
| 3. Các Công trình XD mới 2001 | ||||
| - Trụ sở HĐND, UBND Thành phố | 500 | 1.500 | ||
| - Mua cống cấp cho các Phường xã | 100 | 96 | ||
| - Lát vỉa hè nội thị | 100 | 0 | ||
| - Đài truyền thanh Thành phố Thái Nguyên | 100 | 350 | ||
| - Nhà lớp học 2 tầng Tân Cương | 50 | 239 | ||
| - Đền bù các khu dân cư | 400 | 1.905 | ||
| + Đền bù khu dân cư Phường Quang Trung | - | 128 | ||
| + Đền bù khu dân cư Tân Thịnh | - | 40 | ||
| + Đền bù khu dân cư Phường Túc duyên và Trung Vương | - | 312 | ||
| + Đền bù khu dân cư Phan Đình Phùng | - | 183 | ||
| + Đền bù khu dân cư Phường Phan Đình Phùng và Trung Vương | - | 44 | ||
| + Đền bù khu dân cư Phường Trung Thành | - | 208 | ||
| + Đền bù khu dân cư Phường Túc Duyên | - | 312 | ||
| + Đền bù khu dân cư Phường Đồng Quang | 650 |
43 88
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| + Đền bù khu dân cư Nam Đại học Sư Phạm | - | 28 | ||
| - Xây dựng hạ tầng các khu dân cư | 428 | 1.280 | ||
| + Xây dựng hạ tầng dân cư Phường Đông Quang | - | 250 | ||
| + Xây dựng hạ tầng lô 2 khu dân cư Minh Cầu | - | 190 | ||
| + Đường nội bộ khu dân cư Phường Trung Vương | - | 285 | ||
| + Đường khu dân cư nam ĐHSP ( giai đoạn 2) | - | 470 | ||
| + Dự án hạ tầng khu dân cư Phường Đông Quang | - | 35 | ||
| + Thoát nước khu dân cư Phường Túc Duyên | - | 50 | ||
| - Dự án cải tạo chỉnh trang đường Đội Cấn | 100 | 210 | ||
| 4. Sự nghiệp qui hoạch | ||||
| - Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất TP | 300 | 0 | ||
| - Quy hoạch chi tiết khu Trung tâm | 500 | 400 | ||
| - Quy hoạch chi tiết 3 Phường Trung tâm TP | 100 | 0 | ||
| - Quy hoạch chi tiết đường Đội Cấn | 200 | 0 | ||
| II. Huyện Phổ Yên | ||||
| - Nhà lớp học 2 tầng trường THCS Đỗ Cận Thị trấn Ba Hàng | 160 | 262 | ||
| - Cải tạo nâng cấp Chợ Ba Hàng, Phổ yên | - | 95 | ||
| - Xây dựng Trụ sở UBND Thị Trấn Bắc Sơn | - | 75 | ||
| - Hội trường UBND xã Minh Đức | - | 30 | ||
| - Trụ sở UBND xã Trung Thành | - | 97 | ||
| III. Huyện Đồng Hỷ | ||||
| - Xây dựng sân vận động Thị trấn Chùa Hang | 106 | - | ||
| - Trả nợ Quy hoạch trung tâm Chùa Hang | 13 | - | ||
| - Trả nợ khu văn hoá Trung tâm Chùa Hang | 11 | - | ||
| - Xây dựng dự án Thị trấn, Thị tứ | 50 | - | ||
| - Trả nợ đường QL1B-259 chùa hang | 50 | 33 | ||
| - Xây dựng nhà xét nghiệm Bệnh viện Đồng Hỷ | - | 130 | ||
| IV. Huyện Võ Nhai | ||||
| - Đền bù trường THCS thị trấn Đình Cả. | 148 | 209 |
KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH NĂM 2001
Nguồn vốn chương trình MTQG-Chương trình 135
(Kèm theo Quyết định số 5/19/2001/QĐ-UB ngày 28 tháng 12 năm 2001 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Danh mục công trình | KH 2001 đã giao | KH 2001 điều chỉnh | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A | NGUỒN HỖ TRỢ HÀ TĂNG CÁC XÃ ĐBKK | 14.400 | 14.600 | Cổ 200,0 tr/đ của 1999-2000 chuyển sang |
| I | Huyện Võ Nhai (14 xã) | 5.600 | 5.800 | " |
| 1 | Trả nợ cầu treo Phương Bá - Dân Tiến | - | 5 | |
| 2 | Trả nợ đường Làng Đền - Khuông ruộng T.Xá | - | 6 | |
| 3 | Trả nợ trường THCS Bình Long | 500 | 520 | |
| 4 | Trả nợ Trạm bơm Kim Sơn 1+2 xã Thần Xá | 100 | 140 | |
| 5 | Đường điện 0.4KV xã Lâu Thượng | 160 | 140 | |
| 6 | Trường THCS Dân Tiến 2 | 200 | 160 | |
| 7 | Tiếp đường Thượng Nung - Sáng Mộc | 400 | 500 | |
| 8 | Tiếp đường Sáng Mộc - Thượng Nung | 400 | 489 | |
| 9 | Trạm xá xã Lâu Thượng | 240 | 220 | |
| 10 | Đường trường học Bản Rãi - Nghinh Tường | 150 | 170 | |
| II | Huyện Định Hoá (18 xã) | 7.200 | 7.200 | |
| 1 | Đường tràn Làng Phẩy - Sơn Phú | 400 | 320 | |
| 2 | Trụ sở UBND xã Bình Yên | 200 | - | |
| 3 | Đường điện 0.4KV Lam Vĩ | 400 | 250 | |
| 4 | Trường tiểu học + Trạm y tế xã Định Biên | 400 | 385 | |
| 5 | Trường Hoàng Hạnh-Quỳnh Hội xã Trung Hội | 120 | - | |
| 6 | Trạm y tế xã Điểm Mạc | 120 | 152 | |
| 7 | Đường Nghĩa Trang-Đ.Thịnh và cống Bảo Cường | 400 | 500 | |
| 8 | Đường Điểm Mạc - Song Thái | 280 | - | |
| 9 | Tràn Đống Chua, cống Bản Piếng Thanh Định | 160 | 180 | |
| 10 | Đường Làng Mỏ - Làng Chủng Trung Hội | 280 | 480 | |
| 11 | Cầu UBND xã Linh Thông | 200 | 250 | |
| 12 | Đường Phú Tiến - Bộc Nhiêu | 400 | 600 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 13 | Trần Đông Vương Bình Thành | 400 | 483 | |
| 14 | XD 2 cầu bản nhỏ xã Thanh Định | 160 | - | |
| 15 | Đường trần Đông Vinh – Xã Điểm Mặc | - | 320 | |
| III | Huyện Đông Hỷ ( 4 xã ĐBKK) | 1.600 | 1.600 | Không dịch |
| B | NGUỒN VỐN TRUNG TÂM CỤM XÃ | 6.540 | 6.607 | (667)0 Trà Lư 199 2000 chuyên song |
| I | Huyện Đông Hỷ (1 TT cụm xã) | 1.000 | 1.000 | |
| II | Huyện Võ Nhai ( 3 TT cụm xã) | 1.995 | 2.062 | (667)0 Trà Lư 199 2000 chuyên song |
| 1 | TTCX Bình Long | |||
| - XD hoàn thành khu dịch vụ – TM chợ | 700 | 700 | ||
| 2 | TTCX Tràng xá | |||
| - XD hoàn thành khu DV- TM chợ | 400 | 400 | ||
| - XD khu hành chính và trạm y tế | 495 | - | ||
| - XD phòng khám Đa khoa Tràng xá | - | 562 | ||
| 3 | TTCX Cúc Đường | |||
| - XD trụ sở UBND xã Cúc Đường | 400 | - | ||
| - XD Đường điện 0.4KV Cúc Đường | - | 400 | ||
| III | Huyện Định Hoá (3 TT cụm xã) | 3.545 | 3.545 | |
| 1 | TT cụm xã Lam Vĩ | 1.105 | 705 | |
| - Hoàn thành khu DV-TM chợ | 105 | 105 | ||
| - Đường trục TT cụm xã | 1.000 | 600 | ||
| 2 | TT cụm xã Bảo Linh | 900 | 900 | |
| - Xây dựng hoàn thành khu DV-TM chợ | 900 | 900 | ||
| 3 | TT cụm xã Quy Kỳ | 1.540 | 1.940 | |
| - Trả nợ và đền bù đường trục TTCX | 890 | 1.040 | ||
| - Xây dựng cầu tràn | 650 | 300 | ||
| - Xây dựng đường điện TTCX | - | 520 | ||
| - Trả nợ TT DV-TM chợ Quy Kỳ | - | 80 |
KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH NĂM 2001
Nguồn vốn tập trung bổ sung thêm đầu tư cho các công trình
thuộc Chương trình 135
(Kèm theo Quyết định số 5/4/2001/QĐ-UB ngày 20 tháng 12 năm 2001 của
UBND tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| ST T | Danh mục công trình | KH 2001 đã giao | KH 2001 điều chỉnh | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| TỔNG SỐ | 3.000 | 3.000 | ||
| 1 | Đường Cúc đường - Nước Hai Võ Nhai | 200 | - | |
| 2 | Chợ trung tâm cụm xã Bình Long Võ Nhai | 200 | 300 | |
| 3 | Chợ TT cụm xã Tràng Xá Võ Nhai | 200 | - | |
| 4 | Đường La Mọ - Đông Bo Tràng Xá | 350 | 340 | |
| 5 | Trường THCS Liên Minh Võ Nhai | 200 | 180 | |
| 6 | Đường nội bộ xã Nghinh Tường Võ Nhai | 200 | - | |
| 7 | Đường Đồng Chuối - Dân Tiến Võ Nhai | - | 370 | |
| * 8 | KS đo đạc, quy hoạch TTCX Tràng Xá Võ Nhai | - | 120 | |
| 9 | KS đo đạc, quy hoạch TTCX Bình Long Võ Nhai | - | 40 |
KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH NGUỒN VỐN DỰ ÁN ĐỊNH CANH ĐỊNH CƯ NĂM 2001 TỈNH THÁI NGUYÊN
Kèm theo quyết định số 5184 /2001/QĐ-UB ngày 17 tháng 12 năm 2001 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên
| Số | Chỉ tiêu | Đơn vị | KH giao đấu năm 2001 | KH điều chỉnh năm 2001 | Ghi chú | ||
| TT | tỉnh | KL | Vốn (Tr.đ) | KL | Vốn (Tr.đ) | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| Tổng cộng toàn tỉnh | Triệu | 3.200,0 | 3.200,0 | ||||
| 1 | Huyện Võ Nhai | Triệu | 1.434,0 | 1.583,019 | |||
| 1 | Dự án Xã Liên Minh | Triệu | 345,0 | 512,153 | |||
| 1.1 | Hỗ trợ sản xuất và đời sống | Triệu | 45,0 | 45,0 | |||
| - Hỗ trợ trồng cây đặc sản (Quế) | Ha | 10 | 20,0 | 10 | 20,0 | ||
| - Hỗ trợ trồng cây ăn quả | Ha | 20 | 20,0 | 20 | 20,0 | ||
| - HT làm chuồng trại chăn nuôi | Hộ | 10 | 5,0 | 10 | 5,0 | ||
| 1.2 | Xây dựng cơ sở hạ tầng | Triệu | 300,0 | 467,153 | |||
| - XD đường giao thông xóm Nác Liên minh | Km | 4 | 300,0 | 4 | 467,153 | ||
| 2 | Dự án Xã Cúc đường | Triệu | 20,0 | 20,0 | |||
| - Hỗ trợ trồng cây ăn quả | Ha | 5 | 5,0 | 5 | 5,0 | ||
| - HT làm nhà ở người Mông | Hộ | 5 | 15,0 | 5 | 15,0 | ||
| 3 | Dự án Xã T.Nung,N.Tường,S.Mộc | Triệu | 1.046,0 | 1.027,866 | |||
| 3.1 | Hỗ trợ sản xuất và đời sống | Triệu | 76,0 | 76,0 | |||
| - HT K.Hoang trồng lúa nước | Ha | 1 | 2,0 | 1 | 2,0 | ||
| - HT SX thâm canh trên đất dốc | Ha | 1 | 2,0 | 1 | 2,0 | ||
| - HT làm nhà ở người Mông | Hộ | 15 | 45,0 | 15 | 45,0 | ||
| - Hỗ trợ mua máy say sát | Máy | 1 | 15,0 | 1 | 15,0 | ||
| - HT mua máy bơm nước | Máy | 2 | 12,0 | 2 | 12,0 | ||
| 3.2 | Xây dựng cơ sở hạ tầng | Triệu | 970,0 | 951,866 | |||
| - Xd đường Nà ca Sảng mộc | Km | 3 | 300,0 | 3 | 300,0 | ||
| - XD đường Lũng goài-T.Nung | Km | 2 | 200,0 | 2 | 200,0 | ||
| - XD nhà mẫu giáo Sảng mộc | m2 | 120 | 82,9 | 120 | 82,9 | ||
| - Trả nợ KLHT đường Lũng luông Km 0,2 | 17,1 | 17,1 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| - Trả nợ CT chuyên tiếp đường Lũng lũng km 2-4 | 270,0 | 246,866 | |||||
| - Xơ công trình nước sinh hoạt Lũng lũng | CT | 1 | 100,0 | 1 | 105,0 | ||
| 4 | ĐA người Móng xã Dân tiến | Triệu | 18,0 | 18,0 | |||
| - Hỗ trợ trồng cây ăn quả | Ha | 3 | 3,0 | 3 | 3,0 | ||
| - Hỗ trợ làm nhà ở người Móng | Hộ | 5 | 15,0 | 5 | 15,0 | ||
| 5 | Đa người Móng xã La Hiên | Triệu | 5,0 | 5,0 | |||
| - Hỗ trợ trồng cây ăn quả | Ha | 5 | 5,0 | 5 | 5,0 | ||
| II | Huyện Đồng Hỷ | Triệu | 1.029,5 | 999,759 | |||
| 1 | Dự án xã Văn Lãng | Triệu | 707,4 | 690,93 | |||
| 1.1 | Hỗ trợ sản xuất và đời sống | Triệu | 143,0 | 149,43 | |||
| - HT trồng cây đặc sản (Quế) | Ha | 10 | 20,0 | 10 | 20,0 | ||
| - HT trồng cây ăn quả | Ha | 10 | 10,0 | 10 | 10,0 | ||
| - HT trồng chè | Ha | 10 | 10,0 | 12,56 | 12,56 | ||
| - HT K.Hoàng trồng lúa nước | Ha | 4 | 8,0 | 5,287 | 10,57 | ||
| - HT làm chuồng trại chăn nuôi | Hộ | 20 | 10,0 | 20 | 10,0 | ||
| - HT làm nhà ở người Móng | Hộ | 15 | 45,0 | 16 | 48,0 | ||
| - HT mua máy say sát | Máy | 1 | 15,0 | 1 | 13,390 | ||
| - HT làm hệ thống bể ga | Hộ | 10 | 25,0 | 0 | 0 | ||
| - HT sửa chữa đường Bản Tên | Km | 25,0 | |||||
| 1.2 | Xây dựng cơ sở hạ tầng | 564,4 | 541,5 | ||||
| - XD đường GT liên phương đi Quảng chu | Km | 2 | 114,4 | 2 | 131,0 | ||
| - CT chuyên tiếp đường Tân Thịnh Đạt | Km | 6 | 450,0 | 6 | 410,5 | ||
| 2 | Dự án xã Tân Long | Triệu | 260,1 | 271,129 | |||
| 2.1 | Hỗ trợ sản xuất và đời sống | Triệu | 86,0 | 77,029 | |||
| - HT trồng cây đặc sản (Quế) | Ha | 4 | 8,0 | 4 | 8,0 | ||
| - HT trồng cây ăn quả | Ha | 7 | 7,0 | 7 | 7,0 | ||
| - HT trồng chè | Ha | 5 | 5,0 | 2,44 | 2,44 | ||
| - HT K.Hoàng trồng lúa nước | Ha | 3 | 6,0 | 1,713 | 3,43 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| - HT làm nhà ở người Mông | Hộ | 15 | 45,0 | 14 | 42,0 | ||
| - HT mua máy say sát | Máy | 1 | 15,0 | 1 | 14,169 | ||
| 2.2 | Xây dựng cơ sở hạ tầng | Triệu | 174,1 | 194,1 | |||
| - Xây dựng lớp học + thiết bị | m2 | 115 | 80,0 | 115 | 80,0 | ||
| - Trả nợ KLHT năm 2000 | |||||||
| + CT thuỷ lợi đập Đồng Mây | Triệu | 53,1 | 53,1 | ||||
| + CT nhà văn hoá Tân Long | Triệu | 33,8 | 33,8 | ||||
| + CT lớp học Tân Long | Triệu | 7,2 | 27,2 | ||||
| 3 | ĐA người móng xã Quang sơn | Triệu | 37,0 | 37,0 | |||
| 3.1 | Hỗ trợ sản xuất và đời sống | Triệu | 2,0 | 2,0 | |||
| - HT trồng cây ăn quả | Ha | 2 | 2,0 | 2 | 2,0 | ||
| 3.2 | Xây dựng cơ sở hạ tầng | Triệu | 35,0 | 35,0 | |||
| - T.T đèn bù tài sản cho XN chè | Triệu | 35,0 | 35,0 | ||||
| 4 | HT sửa chữa nhà Ban quản lý | CT | 1 | 25,0 | 1 | 0,7 | |
| III | Huyện Định Hoá | Triệu | 430,0 | 304,578 | |||
| 1 | Dự án xã Bảo linh | Triệu | 323,0 | 256,88 | |||
| 1.1 | Hỗ trợ sản xuất và đời sống | Triệu | 33,0 | 26,88 | |||
| - HT trồng cây đặc sản (Quế) | Ha | 4 | 8,0 | 3,55 | 7,1 | ||
| - HT trồng chè | Ha | 7 | 7,0 | 8,834 | 8,834 | ||
| - HTK.Hoang trồng lúa nước | Ha | 4 | 8,0 | 0,473 | 0,946 | ||
| - HT làm chuồng trại chăn nuôi | Hộ | 20 | 10,0 | 20 | 10,0 | ||
| 1.2 | Xây dựng cơ sở hạ tầng | Triệu | 290,0 | 230,0 | |||
| - XD lớp học +Thiết bị Bảo Linh | m2 | 115 | 90,0 | 115 | 90,0 | ||
| - XD đập thuỷ lợi Bảo biên Bảo Linh | CT | 1 | 200,0 | 100,0 | |||
| - XD lớp học mẫu giáo A nhị Bảo linh | 0 | 0 | 40,0 | ||||
| 2 | Dự án Xã Quy kỳ | Triệu | 72,0 | 28,198 | |||
| 2.1 | Hỗ trợ sản xuất và đời sống | Triệu | 32,0 | 28,198 | |||
| - HT trồng cây đặc sản (Quế) | Ha | 9 | 18,0 | 8,41 | 16,82 | ||
| - HT trồng chè | Ha | 2 | 2,0 | 0,69 | 0,690 | ||
| - HT K.Hoang trồng lúa nước | Ha | 1 | 2,0 | 0,594 | 1,188 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| - HT làm chuồng trại chăn nuôi | Hộ | 20 | 10,0 | 19 | 9,5 | ||
| 2.2 | Xây dựng cơ sở hạ tầng | Triệu | 0 | 0 | |||
| - XD nhà mẫu giáo xóm sự thật Quý kỳ | m2 | 60 | 40,0 | 0 | 0 | ||
| 3 | Đa người Mông xã Đình biên | Triệu | 35,0 | 19,5 | |||
| - HT làm chuồng trại chăn nuôi | Hộ | 10 | 5,0 | 9 | 4,5 | ||
| - HT làm nhà ở người Mông | Hộ | 10 | 30,0 | 5 | 15,0 | ||
| IV | Huyện Phú Lương | Triệu | 162,7 | 162,7 | |||
| 1 | Dự án xã Yên Ninh | Triệu | 119,7 | 121,9 | |||
| 1.1 | Hỗ trợ sản xuất và đời sống | Triệu | 17,0 | 19,2 | |||
| - Hỗ trợ trồng cây ăn quả | Ha | 7 | 7,0 | 7 | 7,0 | ||
| - HT trồng chè | Ha | 10 | 10,0 | 12,2 | 12,2 | ||
| 1.2 | Xây dựng cơ sở hạ tầng | Triệu | 102,7 | 102,7 | |||
| - XD CT thuỷ lợi cấu tràn Khe KHoang | CT | 1 | 20,0 | 0 | |||
| - XD CT thuỷ lợi đập Đồng Phú | CT | 1 | 20,0 | 0 | |||
| - XD CT Tlợi đập Phai Kem, ĐKem | CT | 1 | 20,0 | 1 | 60,0 | ||
| - TRả nợ KLHT lớp học Yên Ninh | Triệu | 42,7 | 42,7 | ||||
| 2 | ĐA Đồng tâm - Đồng đạt | Triệu | 30,0 | 30,2 | |||
| - Hỗ trợ trồng cây ăn quả | Ha | 3 | 3,0 | 3 | 3,0 | ||
| - HT làm nhà ở người Mông | Ha | 9 | 27,0 | 9 | 27,0 | ||
| - Hỗ trợ trồng chè | Ha | 0 | 0 | 0,2 | 0,2 | ||
| 3 | ĐA người Mông xã Phú đô | Triệu | 13,0 | 10,6 | |||
| - Hỗ trợ trồng cây ăn quả | Ha | 1 | 1,0 | 1 | 1,0 | ||
| - Hỗ trợ trồng chè | Ha | 3 | 3,0 | 0,6 | 0,6 | ||
| - Hỗ trợ làm nhà ở người Mông | Hộ | 3 | 9,0 | 3 | 9,0 | ||
| V | Huyện Đại Từ | Triệu | 143,8 | 149,944 | |||
| 1 | Dự án Xã Quần chu | Triệu | 143,8 | 149,944 | |||
| 1.1 | Hỗ trợ sản xuất và đời sống | Triệu | 30,0 | 30,0 | |||
| - Hỗ trợ trồng cây ăn quả | Ha | 20 | 20,0 | 22 | 22,0 | ||
| - Hỗ trợ trồng chè | Ha | 10 | 10,0 | 8 | 8,0 | ||
| 1.2 | Xây dựng cơ sở hạ tầng | Triệu | 113,8 | 119,944 | |||
| - XD đập thuỷ lợi xóm chiếm | CT | 1 | 100,0 | 106,144 | |||
| - Trả nợ KL hoàn thành năm 2000 | |||||||
| + Đập vang | Triệu | 2,7 | 2,7 | ||||
| + Nhà mẫu giáo xóm chiếm | Triệu | 10,1 | 10,1 | ||||
| + Nhà mẫu giáo xóm Hoà bình | Triệu | 1,0 | 1,0 |
KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH NGUỒN VỐN DỰ ÁN ỔN ĐỊNH DÂN CƯ TỰ DO
(CT 660) NĂM 2001 TỈNH THÁI NGUYÊN
Kèm theo quyết định số 514/2001/QĐ-UB ngày 4 tháng 12 năm 2001
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên
| Số | Chỉ tiêu | Đơn vị | KH giao đấu năm 2001 | KH điều chỉnh năm 2001 | Ghi chú | ||
| TT | tỉnh | KL | Vốn (Tr.d) | KL | Vốn (Tr.d) | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| Tổng cộng toàn tỉnh | Triệu | 1.000,0 | 1.000,0 | ||||
| 1 | Huyện Đồng Hỷ | Triệu | 792,6 | 795,13 | |||
| 1 | Dự án xã Cây Thị | Triệu | 314,3 | 328,86 | |||
| 1.1 | Hỗ trợ sản xuất và đời sống | Triệu | 59,0 | 59,0 | |||
| - Hỗ trợ trồng cây ăn quả | Ha | 30 | 30,0 | 32,4 | 32,372 | ||
| - Hỗ trợ khai hoang | Ha | 10 | 20,0 | 8,8 | 17,628 | ||
| - Dân dân | Hộ | 10 | 9,0 | 10 | 9,0 | ||
| 1.2 | Xây dựng cơ sở hạ tầng | Triệu | 255,3 | 269,86 | |||
| - XD đường tràn ngàn me | CT | 1 | 150,0 | 1 | 109,0 | ||
| - XD trạm bơm Mỹ hoá C.Thị | CT | 1 | 50,0 | 1 | 54,860 | ||
| - CT chuyển tiếp đường tràn Mỹ Hoà | CT | 1 | 55,3 | 1 | 45,0 | ||
| - XD trạm xã Cây thị | CT | 0 | 0 | 1 | 61,0 | ||
| 2 | Dự án xã Hợp Tiến | Triệu | 478,3 | 466,27 | |||
| 2.1 | Hỗ trợ sản xuất và đời sống | Triệu | 38,5 | 38,8 | |||
| - Hỗ trợ trồng cây ăn quả | Ha | 30 | 30,0 | 30 | 30,0 | ||
| - Dân dân | Hộ | 10 | 8,5 | 10 | 8,5 | ||
| 2.2 | Xây dựng cơ sở hạ tầng | Triệu | 439,8 | 427,77 | |||
| - XD đường tràn đoàn kết | CT | 1 | 200,0 | 1 | 232,680 | ||
| - XD đường tràn Bãi bông Cao Phong | CT | 1 | 70,0 | 1 | 84,645 | ||
| - XD lớp học Bãi vàng H.Tiến | m2 | 115 | 90,0 | 115 | 80,645 | ||
| - XD trạm xã Bãi Vàng H.Tiến | m2 | 60 | 50,0 | 0 | 0 | ||
| - Trả nợ KL hoàn thành 2000 | |||||||
| + Đường Đèo bụt | Triệu | 11,3 | 11,3 | ||||
| + Lớp học Hợp tiến | Triệu | 18,5 | 18,5 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| II | Huyện Phổ Yên | 207,4 | 204,87 | ||||
| 1 | Dự án xã Thành Công | Triệu | 207,4 | 204,87 | |||
| 1.1 | Hỗ trợ sản xuất và đời sống | Triệu | 26,7 | 26,7 | |||
| - Hỗ trợ trồng cây ăn quả | Ha | 10 | 10,0 | 10 | 10,0 | ||
| - Hỗ trợ trồng chè | Ha | 4 | 4,0 | 4 | 4,0 | ||
| - Hỗ trợ Khai hoang | Ha | 2 | 4,0 | 2 | 4,0 | ||
| - Hỗ trợ di dân dân | Hộ | 10 | 8,7 | 10 | 8,7 | ||
| 1.2 | Xây dựng cơ sở hạ tầng | Triệu | 180,7 | 178,17 | |||
| - CTrình đường tràn liên hợp Suối nhe Thành Công | CT | 1 | 50,0 | 1 | 48,0 | ||
| - XD lớp học xóm Đèo nhe | m2 | 115 | 80,0 | 115 | 80,645 | ||
| - Trả nợ KL XDCB hoàn thành năm 2000 cấu tràn liên hợp đồng I thành công | Triệu | 10,7 | 10,7 | ||||
| - Đường dân sinh Long thành Tân thành (CT chuyển tiếp) | Triệu | 40,0 | 38,825 |
KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH NGUỒN VỐN DỰ ÁN KINH TẾ MỚI
(CT 773) NĂM 2001 TỈNH THÁI NGUYÊN
Kèm theo quyết định số 774/2001/QĐ-UB ngày 8 tháng 12 năm 2001
của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên
| Số TT | Chỉ tiêu 2 | Đơn vị tỉnh 3 | KH giao đấu năm 2001 KL 4 | Vốn (Tr.d) 5 | KH điều chỉnh năm 2001 KL 6 | Vốn (Tr.d) 7 | Ghi chú 8 |
| Tổng cộng toàn tỉnh | Triệu | 1.000,0 | 1.000,0 | ||||
| I | Huyện Phổ Yên | Triệu | 343,5 | 294,58 | |||
| 1 | D. án xã Minh đức- Phúc thuận | Triệu | 343,5 | 294,58 | |||
| 1.1 | Hỗ trợ sản xuất và đời sống | Triệu | 63,5 | 63,5 | |||
| - Hỗ trợ trồng cây ăn quả | Ha | 40 | 40,0 | 40 | 40,0 | ||
| - HT khai hoang trồng lúa nước | Ha | 3 | 6,0 | 3 | 6,0 | ||
| - Di dân dân | Hộ | 20 | 17,5 | 20 | 17,5 | ||
| 1.2 | Xây dựng cơ sở hạ tầng | Triệu | 280,0 | 231,08 | |||
| - XD đập thuỷ lợi Hồng cốc Phúc thuận | CT | 2 | 70,0 | 2 | 116,573 | ||
| - Trạm bơm điện Minh đức (CT chuyển tiếp) | CT | 1 | 190,0 | 1 | 106,0 | ||
| - Nhà lớp học Phúc thuận (Trả nợ KL hoàn thành năm 2000 | Triệu | 20,0 | 8,507 | ||||
| II | Huyện Phú Bình | Triệu | 296,7 | 276,7 | |||
| 1 | Dự án 5 xã | Triệu | 296,7 | 276,7 | |||
| 1.1 | Hỗ trợ sản xuất và đời sống | Triệu | 115,0 | 115,0 | |||
| - Hỗ trợ trồng cây ăn quả | Ha | 75 | 75,0 | 75 | 75,0 | ||
| - Hỗ trợ trồng chè | Ha | 5 | 5,0 | 5 | 5,0 | ||
| - Di dân dân | Hộ | 40 | 35,0 | 35 | 35,0 | ||
| 1.2 | Xây dựng cơ sở hạ tầng | Triệu | 181,7 | 161,7 | |||
| - XD lớp học Làng chanh - Tân khánh | m2 | 115 | 80,0 | 115 | 70,0 | ||
| - XD lớp học Xóm bờ - Tân Kim | m2 | 115 | 80,0 | 115 | 70,0 | ||
| - Đường giao thông nông thôn xã Tân hoá (Trả nợ KLHT 2000) | Triệu | 21,7 | 21,7 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| III | Thành phố Thái nguyên | Triệu | 359,8 | 428,72 | |||
| 1 | Dự án Kinh tế mới 3 xã | Triệu | 1 | 101,5 | 428,72 | ||
| 1.1 | Hỗ trợ sản xuất và đời sống | Triệu | 101,5 | 101,5 | |||
| - Hỗ trợ trồng cây ăn quả | Ha | 60 | 60,0 | 61,8 | 61,856 | ||
| - HT khai hoang trồng lúa nước | Ha | 12 | 24,0 | 11 | 22,144 | ||
| - Hỗ trợ di dân dân | Hộ | 20 | 17,5 | 20 | 17,5 | ||
| 1.2 | Xây dựng cơ sở hạ tầng | Triệu | 258,3 | 327,22 | |||
| - XD đập tràn Mỹ Hào - Thịnh đức | CT | 1 | 50,0 | 1 | 158,0 | ||
| - Xây dựng cống Trường ngôi xã Thịnh đức | CT | 1 | 20,0 | 0 | 0 | ||
| - Xây dựng trạm bơm Đà dựng xã Phúc triu | CT | 1 | 50,0 | 1 | 50,32 | ||
| - Đường Đà mai Tân cương (CT chuyển tiếp năm 2000) | Triệu | 119,4 | 100,0 | ||||
| - Nhà mẫu giáo xóm Đồi chè xã Phúc Triu (Trả nợ KLHT2000) | Triệu | 18,9 | 18,9 |