Điều 1. Nay quy định thời gian xây dựng cơ bản đối với một số loại cây trồng chính trên địa bàn tỉnh DakLak như sau:
| Số TT | Cây trồng | Thời gian KTCB |
| 01 | Cà phê | 4 năm |
| 02 | Cao su | 8 năm |
| 03 | Hồ tiêu | 4 năm |
| 04 | Chè | 4 năm |
| 05 | Điều | 5 năm |
| 06 | Ca cao | 5 năm |
| 07 | Dừa | 7 năm |
| 08 | Cây ăn quả | |
| a) Bơ | 5 năm | |
| b) Sầu riêng | 8 năm | |
| c) Cây có múi d) Chôm chôm | 4 năm 4 năm | |
| e) Xoài | 6 năm | |
| f) Nhãn | 5 năm | |
| h) Mít, mãng cầu | 5 năm |