vanban.org

Điều 2. Đơn giá trồng rừng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác — Quyết định 51/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/11/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Long An Ban hành 28/10/2024 Hiệu lực 15/11/2024 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 4 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Long An · 51/2024/QĐ-UBND
15/11/2024Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Long An · 25/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Long An · 32/2019/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 51/2024/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Đơn giá trồng rừng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác

1. Đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển 01 ha rừng sang mục đích khác áp dụng trồng rừng tràm có lên líp (trồng rừng đặc dụng, phòng hộ) là 164.261.000 đồng/ha chi tiết theo Phụ lục 1 đính kèm.

2. Đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển 01 ha rừng sang mục đích khác áp dụng trồng rừng hỗn giao có lên líp cây sao, cây dầu, cây tre… (trồng rừng phòng hộ) là 206.396.000 đồng/ha theo chi tiết theo Phụ lục 2 đính kèm.

3. Trường hợp các văn bản viện dẫn thực hiện tại Phụ lục 1, Phụ lục 2 đính kèm đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng thực hiện theo các văn bản đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.