vanban.org

Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Long An

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/11/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Long An Ban hành 28/10/2024 Hiệu lực 15/11/2024 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 4 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Long An · 51/2024/QĐ-UBND
15/11/2024Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Long An · 25/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Long An · 32/2019/QĐ-UBND
Từng phần
Còn hiệu lực từ 15/11/2024 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 51/2024/QĐ-UBND

Long An, ngày 28 tháng 10 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Long An ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15/11/2017;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn thực hiện một số nội dung quản lý đầu tư công trình lâm sinh;

Căn cứ Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác;

Căn cứ Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật về lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 6869/TTr-SNN ngày 08/10/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Long An đối với trường hợp chủ dự án không tự tổ chức trồng rừng thay thế.

2. Đối tượng áp dụng

- Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến việc trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.

 - Tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ trồng rừng thay thế trên địa bàn tỉnh Long An.

Điều 2. Đơn giá trồng rừng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác

1. Đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển 01 ha rừng sang mục đích khác áp dụng trồng rừng tràm có lên líp (trồng rừng đặc dụng, phòng hộ) là 164.261.000 đồng/ha chi tiết theo Phụ lục 1 đính kèm.

2. Đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển 01 ha rừng sang mục đích khác áp dụng trồng rừng hỗn giao có lên líp cây sao, cây dầu, cây tre… (trồng rừng phòng hộ) là 206.396.000 đồng/ha theo chi tiết theo Phụ lục 2 đính kèm.

3. Trường hợp các văn bản viện dẫn thực hiện tại Phụ lục 1, Phụ lục 2 đính kèm đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng thực hiện theo các văn bản đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát thực hiện quyết định này.

2. Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh tiếp nhận, giải ngân đúng và đủ (1 ha) tiền trồng rừng thay thế do các chủ dự án nộp; tham gia giám sát việc thực hiện trồng rừng thay thế của các đơn vị, tổ chức được giao kinh phí trồng rừng thay thế.

3. Đơn vị tiếp nhận kinh phí trồng rừng thay thế lập thiết kế, dự toán trồng rừng thay thế phải tuân thủ theo định mức, đơn giá trồng rừng thay thế tại quyết định này.

4. Ngoài trách nhiệm nêu trên Sở Nông nghiệp và PTNT; Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh; Tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ trồng rừng thay thế phải thực hiện đúng theo quy định hiện hành.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 / 11 /2024 và thay thế Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND ngày 05/7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Long An.

2. Quy định chuyển tiếp

- Đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư đã được cấp thẩm quyền có quyết định chấp thuận phương án nộp tiền trồng rừng thay thế vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh, nội dung phù hợp với quy định của Luật Lâm nghiệp nhưng chưa nộp tiền trước khi quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện nộp tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá tại Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND ngày 05/7/2021 của UBND tỉnh.

 - Đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư đã nộp hồ sơ đề nghị phê duyệt phương án nộp trồng rừng thay thế trước khi quyết định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa được phê duyệt thì thực hiện đơn giá trồng rừng thay thế theo quy định tại quyết định này.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Giám đốc Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Minh Lâm

Phụ lục 1

Đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển 01 ha rừng sang mục đích khác áp dụng trồng rừng tràm có lên líp (trồng rừng đặc dụng, phòng hộ)

PHỤ LỤC 1: ĐƠN GIÁ TRỒNG RỪNG THAY THẾ KHI CHUYỂN 01 HA RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC ÁP DỤNG TRỒNG RỪNG TRÀM CÓ LÊN LÍP (TRỒNG RỪNG ĐẶC DỤNG, PHÒNG HỘ)
(Kèm theo Quyết định số: 51 /2024/QĐ-UBND ngày  28/10 /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh )      
          
Dùng xe cơ giới đào mương đấp lên thành líp với mặt rộng trên của líp 5 m, mặt rộng dưới là 6,2 m, taluy mỗi bên với độ dốc mái m=1:1, mặt trên của mương nước rộng 5 m, mặt đáy của mương nước rộng là 1,8 m, taluy mỗi bên độ dốc mái m=1:1.
Mật độ trồng: 10.000 cây/ 1 ha; cây trồng cây cách cây 0,5 m; hàng cách hàng 1 m (Theo Hướng dẫn KT trồng rừng 22 loài cây chủ lực của TCLN năm 2017; hệ số sử dụng đất thực trồng là 50%)
Đơn giá công lao động phổ thông: 270.405 đồng/công  Bảng đơn giá nhân công xây dựng Nhóm I bậc 4/7 Vùng IV (bậc lao động theo Thông tư số 21/TT-BNNPTNT (viết tắt là TT21BNN); giá công theo  Quyết định số 474/QĐ-SXD ngày 28/12/2023)
Đơn giá công lao động thiết kế: 283.100 đồng/công  Bảng đơn giá nhân công xây dựng Nhóm II bậc 4/8 Vùng IV nhóm kỹ sư (bậc lao động theo TT21BNN; giá công theo Quyết định số 474/QĐ-SXD ngày 28/12/2023)
STT Hạng mục ĐVT  Định mức/ha  Đơn giá (đồng)  Thành tiền (đồng)  Ghi chú
Chi phí đầu tư (I+II+III+IV+V)                164.261.000  
I Chi phí xây dựng                127.627.006  
1 Chi phí trực tiếp                105.572.543  
1.1 Chi phí ca máy, nhân công                  88.222.299  
  - Đào đất mương dẫn nước đắp đất tạo líp trồng rừng máy đào 0,4 m3 ca máy       18,211     1.985.013 36.149.476 Mã hiệu : M101.0101 vùng IV, Số thứ tự 1, trang 5 bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Long An, ban hành kèm theo Quyết định số 474/QĐ-SXD ngày 28/12/2023 của Sở Xây dựng
  - Nhân công hao phí trong công tác đào kênh mương máy đào 0,4 m3 công     136,416  270.405 36.887.568  Định mức: Mã hiệu : AB.2710, cột 1, trang 34, Thông tư 12/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 (Đào 100m3 cần 4,06 nhân công thực hiện 0,542 ca máy)
  - Sà lan phục vụ thi công ca máy       18,211        411.245 7.489.265 Mã hiệu : M109.0101 vùng IV, Số thứ tự 335, trang 21 bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Long An, ban hành kèm theo Quyết định số 474/QĐ-SXD ngày 28/12/2023
  - Vận chuyển cây con và trồng công       10,450        270.405 2.825.732 0,95công/1000cây - TT21BNN - Bảng 5 - Mã hiệu TR.75
  - Bảo dưỡng chăm sóc trong trồng:               4.870.257  
  + Trồng dặm 10% công         0,950        227.795 216.405  
  + Phát thực bì, dây leo cỏ dại lần 1 công         7,900        227.795 1.799.581 1,58 công/1000 m² - TT21BNN - Bảng 5 - Mã hiệu TR.27
  + Phát thực bì, dây leo cỏ dại lần 2 công         5,250        227.795 1.195.924 1,05 công/1000 m² - TT21BNN - Bảng 5 - Mã hiệu TR.28
  + Bảo vệ rừng công         7,280        227.795 1.658.348 7,28 công/ha - TT21BNN - Bảng 5 - Mã hiệu TR.50
1.2 Chi phí cây giống                    3.300.000  
  - Cây giống Tràm cừ (kể cả hao hụt)   11.000   3.300.000  
  + Cây trồng chính cây       10.000               300 3.000.000  
  + Cây trồng chính hao hụt 10% cây         1.000               300 300.000  
1.3 Chi phí chăm sóc các năm tiếp theo sau trồng                  14.050.244  
  - Năm thứ 2 (sau trồng)                    6.944.000  
  + Phát thực bì, dây leo cỏ dại lần 1 công       7,900  270.405             2.136.200 1,58 công/1000 m² - TT21BNN - Bảng 5 - Mã hiệu TR.27
  + Phát thực bì, dây leo cỏ dại lần 2 công       5,250      270.405             1.419.626 1,05 công/1000 m² - TT21BNN - Bảng 5 - Mã hiệu TR.28
  + Phát thực bì, dây leo cỏ dại lần 3 công       5,250      270.405             1.419.626 1,05công/1000 m² - TT21BNN - Bảng 5 - Mã hiệu TR.28
  + Bảo vệ rừng công       7,280      270.405             1.968.548 7,28 công/ha - TT21BNN - Bảng 5 - Mã hiệu TR.50
  - Năm thứ 3 (sau trồng)                   7.106.243  
  + Phát thực bì, dây leo cỏ dại lần 1 công         6,500        270.405             1.757.633 1,30 công/1000 m² - TT21BNN - Bảng 5 - Mã hiệu TR.29
  + Phát thực bì, dây leo cỏ dại lần 2 công         6,250        270.405              1.690.031 1,25 công/1000 m² - TT21BNN - Bảng 5 - Mã hiệu TR.30
  + Phát thực bì, dây leo cỏ dại lần 3 công         6,250        270.405              1.690.031 1,25công/1000 m² - TT21BNN - Bảng 5 - Mã hiệu TR.30
  + Bảo vệ rừng công         7,280        270.405              1.968.548 7,28 công/ha - TT21BNN - Bảng 5 - Mã hiệu TR.50
2 Chi phí chung 6,1%*(1)                    6.439.925 Bảng 3.1 PLIII, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021
3 Thu nhập chịu thuế tính trước 5,5% x (1+2)                    6.160.686 Bảng 3.5 PLIII, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021
4 Thuế giá trị gia tăng 8% x (1+2+3)                    9.453.852 Điều 8 luật thuế GTGT năm 2008
II Chi phí quản lý dự án 3,263% x I(1+2+3+4)                    4.164.469 Bảng 1.1 Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021
III Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng                  10.286.038  
1 Chi phí khảo sát                        917.286 Phụ lục V, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021
2 Chi phí thiết kế trồng rừng (năm thứ nhất trồng) công           7,03        283.100               1.990.193 7,03 công/ha - TT21BNN - Bảng 5 - Mã hiệu TR.38
3 Chi phí thiết kế chăm sóc (02 năm chăm sóc sau trồng) công           4,61        283.100               2.610.182 4,61 công/ha - TT21BNN - Bảng 5 - Mã hiệu TR.39
4 Chi phí giám sát thi công xây dựng 2,598% x I                     3.315.750 Bảng 2.21, Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021
5 Chi phí thẩm tra thiết kế + dự toán (0,189+0,183)% x I / 1,1                        431.611 Bảng 2.16, 2.17, Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021
6  Chi phí lập hồ sơ mời thầu (tư vấn) 0,2%x I(1+2+3+4) (Min 3.000.000 đồng)       255.254 Điểm c, Khoản 4, Điều 12, Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024
7 Chi phí thẩm định HSMT (tư vấn) 0,1% x I(1+2+3+4) (Min 2.000.000 đồng)       127.627 Điểm d, Khoản 4, Điều 12, Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024
8 Chi phí thẩm định KQLCNT (tư vấn) 0,1% x I(1+2+3+4) (Min 3.000.000 đồng)       127.627 Khoản 6, Điều 12, Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024
9  Chi phí lập hồ sơ mời thầu (thi công) 0,2%x I(1+2+3+4) (Min 3.000.000 đồng)       255.254 Điểm c, Khoản 4, Điều 12, Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024
10 Chi phí thẩm định HSMT (thi công) 0,1% x I(1+2+3+4) (Min 2.000.000 đồng)       127.627 Điểm d, Khoản 4, Điều 12, Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024
11 Chi phí thẩm định KQLCNT (thi công) 0,1% x I(1+2+3+4) (Min 3.000.000 đồng)       127.627 Khoản 6, Điều 12, Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024
IV Chi phí khác       9.420.514  
1 Chi phí thẩm tra quyết toán 0,57% x I / 1,1                        661.340 Điều 20, Thông tư số 10/2020/TT-BTC ngày 20/02/2020
2 Chi phí kiểm tra, giám sát, nghiệm thu (% nhân công trực tiếp) % 10%                 6.895.820 Mục V, Phần II, TT21BNN
3 Chi phí kiểm toán 0,96% x I                     1.225.219 Điều 20, Thông tư số 10/2020/TT-BTC ngày 20/02/2020
4 Chi phí bảo hiểm công trình 0,5% x I                        638.135 Phụ lục 7, Thông tư số 329/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016
V Chi phí dự phòng       12.762.701  
1 Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh 5% x I+II+III+IV       6.381.350,3   Mục 1.5, 2.5 phục lục I
Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021
2 Chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá 5% x I+II+III+IV       6.381.350,3  
Phụ lục 2

Đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển 01 ha rừng sang mục đích khác áp dụng trồng rừng hỗn giao có lên líp cây sao, cây dầu, cây tre... (trồng rừng phòng hộ)

PHỤ LỤC 2: ĐƠN GIÁ TRỒNG RỪNG THAY THẾ KHI CHUYỂN 01 HA RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC ÁP DỤNG TRỒNG RỪNG HỖN GIAO CÓ LÊN LÍP CÂY SAO, CÂY DẦU, CÂY TRE... (TRỒNG RỪNG PHÒNG HỘ)
(Kèm theo Quyết định  số:  51 /2024/QĐ-UBND  ngày 28/10 /2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Long An)
     
Dùng xe cơ giới đào mương đấp lên thành líp với mặt rộng trên của líp 5 m, mặt rộng dưới là 6,2 m, taluy mỗi bên với độ dốc mái m=1:1, mặt trên của mương nước rộng 5 m, mặt đáy của mương nước rộng là 1,8 m, taluy mỗi bên độ dốc mái m=1:1.
- Mật độ trồng: Cây trồng cây cách cây 5 m; hàng cách hàng 3,5 m (Sao, Dầu, Tre) = 5000/(5*3,5) +1 = 287 cây (trồng xen kẽ) (Theo Hướng dẫn KT trồng rừng 22 loài cây chủ lực của TCLN năm 2017; hệ số sử dụng đất thực trồng là 50%)
Đơn giá công lao động phổ thông: 270.405 đồng/công  Bảng đơn giá nhân công xây dựng Nhóm I bậc 4/7 Vùng IV (bậc lao động theo Thông tư số 21/TT-BNNPTNT (viết tắt là TT21BNN); giá công theo Quyết định số 474/QĐ-SXD ngày 28/12/2023)
Đơn giá công lao động thiết kế: 283.100 đồng/công  Bảng đơn giá nhân công xây dựng Nhóm II bậc 4/8 Vùng IV nhóm kỹ sư (bậc lao động theo TT21BNN; giá công theo Quyết định số 474/QĐ-SXD ngày 28/12/2023)
STT Hạng mục ĐVT  Định mức/ha  Đơn giá (đồng)  Thành tiền (đồng) GHI CHÚ
Chi phí đầu tư (I+II+III+IV+V)       206.396.000  
I Chi phí xây dựng       161.702.965  
1 Chi phí trực tiếp       132.411.404  
1.1 Chi phí máy, nhân công       83.219.205  
  - Đào đất mương dẫn nước đắp đất tạo líp trồng rừng máy đào 0,4 m3 ca máy         18,211 1.985.013 36.149.476 Mã hiệu : M101.0101 vùng IV, Số thứ tự 1, trang 5 bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Long An, ban hành kèm theo Quyết định số 474/QĐ-SXD ngày 28/12/2023 của Sở Xây dựng
  - Nhân công hao phí trong công tác đào kênh mương máy đào 0,4 m3 công       136,416     270.405 36.887.568  Định mức: Mã hiệu : AB.2710, cột 1, trang 34, Thông tư 12/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 (Đào 100m3 cần 4,06 nhân công thực hiện 0,542 ca máy)
  - Đào hố 40x40x40cm công 4,41 270.405 1.192.396 15,38công/1.000hố - TT21 - Bảng 5 - Mã hiệu TR.05
  - Vận chuyển + bón phân (kể cả 10% hao hụt) công 1,85     270.405 501.457 5,88công/1.000cây (lượng bón dưới 0,5kg)- TT21 - Bảng 5 - Mã hiệu TR.16 ( lượng phân bón mỗi cây 100gr theo Tiêu chuẩn ngành 04TCN 126:2006)
  - Vận chuyển cây con và trồng (kể cả 10% hao hụt) công 9,56     270.405 2.584.041 30,30 công/1.000cây (bầu 22x25)- TT21 - Bảng 5 - Mã hiệu TR.15
  - Lấp hố 40x40x40cm công 1,40     270.405 379.892 4,9 công/1.000cây - TT21BNN - Bảng 5 - Mã hiệu TR.09
  - Bảo dưỡng chăm sóc trong năm trồng:               5.524.374  
  + Phát thực bì, dây leo cỏ dại lần 1 công           7,900     270.405 2.136.200 1,58công/1000m² - TT21BNN - Bảng 5 - Mã hiệu TR.27
  + Phát thực bì, dây leo cỏ dại lần 2 công           5,250     270.405 1.419.626 1,05công/1000m² - TT21BNN - Bảng 5 - Mã hiệu TR.28
  + Bảo vệ công 7,28     270.405 1.968.548  
1.2 Chi phí vật liệu, phân bón:       24.700.436  
  - Cây giống trồng (kể cả hao hụt) Cây 315   23.653.929 Tiêu chuẩn ngành 04TCN 126:2006
  + Cây giống trồng chính Cây 287       75.000 21.503.571
  + Cây giống trồng hao hụt 10% Cây 29       75.000 2.150.357
  - Phân bón phục vụ trồng rừng kể cả trồng dặm 10%       1.046.507  
  + Phân hữu cơ vi sinh (bón lót) kg 31,5385714 15.000 473.079 Tiêu chuẩn ngành 04TCN 126:2006
  + Phân bón NPK+hữu cơ vi sinh  (bón thúc tỷ lệ 1:1) kg 28,6714286 20.000 573.429
1.3 Chi phí chăm sóc các năm tiếp theo sau trồng       24.491.763  
a Năm thứ 2 (sau trồng)                10.031.897  
  - Lần 1                  3.165.498  
  Phát thực bì, dây leo cỏ dại công           7,900     270.405            2.136.200 1,58 công/1000 m² - TT21BNN - Bảng 5 - Mã hiệu TR.27
  Vận chuyển và bón phân công 1,686     270.405               455.870 5,88 công/1.000 cây (lượng bón dưới 0,5kg)- TT21BNN - Bảng 5 - Mã hiệu TR.16 ( lượng phân bón mỗi cây 100gr theo Tiêu chuẩn ngành 04TCN 126:2006)
  Phân bón NPK+hữu cơ vi sinh  (bón thúc tỷ lệ 1:1) kg 28,6714286 20.000 573.429 Tiêu chuẩn ngành 04TCN 126:2006
  - Lần 2       2.448.925  
  Phát thực bì, dây leo cỏ dại công           5,250     270.405            1.419.626 1,05 công/1000 m² - TT21BNN - Bảng 5 - Mã hiệu TR.28
  Vận chuyển và bón phân công 1,686     270.405               455.870 5,88 công/1.000 cây (lượng bón dưới 0,5kg)- TT21BNN - Bảng 5 - Mã hiệu TR.16 ( lượng phân bón mỗi cây 100gr theo Tiêu chuẩn ngành 04TCN 126:2006)
  Phân bón NPK+hữu cơ vi sinh  (bón thúc tỷ lệ 1:1) kg 28,6714286 20.000 573.429 Tiêu chuẩn ngành 04TCN 126:2006
  - Lần 3       2.448.925  
  Phát thực bì, dây leo cỏ dại công           5,250     270.405            1.419.626 1,05 công/1000 m² - TT21BNN - Bảng 5 - Mã hiệu TR.28
  Vận chuyển và bón phân công 1,686     270.405               455.870 5,88 công/1.000 cây (lượng bón dưới 0,5kg)- TT21BNN - Bảng 5 - Mã hiệu TR.16 ( lượng phân bón mỗi cây 100gr theo Tiêu chuẩn ngành 04TCN 126:2006)
  Phân bón NPK+hữu cơ vi sinh  (bón thúc tỷ lệ 1:1) kg 28,6714286 20.000 573.429 Tiêu chuẩn ngành 04TCN 126:2006
  - Bảo vệ rừng công           7,280     270.405            1.968.548 7,28 công/ha - TT21BNN - Bảng 5 - Mã hiệu TR.50
b Năm thứ 3 (sau trồng)       9.771.987  
  - Lần 1       2.786.931  
   Phát thực bì, dây leo cỏ dại công           6,500     270.405            1.757.633 1,30 công/1000m² - TT21 - Bảng 5 - Mã hiệu TR.29
  Vận chuyển và bón phân công 1,686     270.405               455.870 5,88 công/1.000cây (lượng bón dưới 0,5kg)- TT21 - Bảng 5 - Mã hiệu TR.16 ( lượng phân bón mỗi cây 100gr theo Tiêu chuẩn ngành 04TCN 126:2006)
  Phân bón NPK+hữu cơ vi sinh  (bón thúc tỷ lệ 1:1) kg 28,6714286 20.000 573.429 Tiêu chuẩn ngành 04TCN 126:2006
  - Lần 2       2.719.330  
   Phát thực bì, dây leo cỏ dại công           6,250     270.405            1.690.031 1,25 công/1000m² - TT21BNN - Bảng 5 - Mã hiệu TR.30
  Vận chuyển và bón phân công 1,686     270.405               455.870 5,88 công/1.000cây (lượng bón dưới 0,5kg)- TT21BNN - Bảng 5 - Mã hiệu TR.16 ( lượng phân bón mỗi cây 100gr theo Tiêu chuẩn ngành 04TCN 126:2006)
  Phân bón NPK+hữu cơ vi sinh  (bón thúc tỷ lệ 1:1) kg 28,6714286 20.000 573.429 Tiêu chuẩn ngành 04TCN 126:2006
  - Lần 3       2.297.177  
   Phát thực bì, dây leo cỏ dại công           6,250     270.405            1.690.031 1,25công/1000m² - TT21BNN - Bảng 5 - Mã hiệu TR.30
  Vận chuyển và bón phân công 1,686       20.000                 33.718 5,88 công/1.000cây (lượng bón dưới 0,5kg)- TT21BNN - Bảng 5 - Mã hiệu TR.16 ( lượng phân bón mỗi cây 100gr theo Tiêu chuẩn ngành 04TCN 126:2006)
  Phân bón NPK+hữu cơ vi sinh  (bón thúc tỷ lệ 1:1) kg 28,6714286 20.000 573.429 Tiêu chuẩn ngành 04TCN 126:2006
  - Bảo vệ rừng công           7,280    270.405            1.968.548 7,28 công/ha - TT21BNN - Bảng 5 - Mã hiệu TR.50
c Năm thứ 4 (sau trồng)       4.687.879  
  - Phát thực bì, dây leo cỏ dại công           6,250     270.405            1.690.031 1,30 công/1000m² - TT21BNN - Bảng 5 - Mã hiệu TR.29
  - Vận chuyển và bón phân công 1,686     270.405               455.870 5,88 công/1.000cây (lượng bón dưới 0,5kg)- TT21BNN - Bảng 5 - Mã hiệu TR.16 ( lượng phân bón mỗi cây 100gr theo Tiêu chuẩn ngành 04TCN 126:2006)
  - Phân bón NPK+hữu cơ vi sinh  (bón thúc tỷ lệ 1:1) kg 28,6714286 20.000 573.429 Tiêu chuẩn ngành 04TCN 126:2006
  - Bảo vệ rừng công             7,28     270.405            1.968.548 7,28 công/ha - TT21BNN - Bảng 5 - Mã hiệu TR.50
2 Chi phí chung 6,1% x (1)       8.077.096 Bảng 3.1 PLIII, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021
3 Thu nhập chịu thuế tính trước 5,5% x (1+2)       7.726.867 Bảng 3.5 PLIII, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021
4 Thuế giá trị gia tăng 8% x (1+2+3)       11.857.229 Điều 8 luật thuế GTGT năm 2008
5 Chi phí lán trại 1.1 x (1+2+3)       1.630.369 Bảng 3.3 PLIII Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021
II Chi phí quản lý dự án 3,263% x I(1+2+3+4)       5.223.169 Bảng 1.1 Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2022
III Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng       12.889.203  
1 Chi phí khảo sát       949.000 Phụ lục V, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021
2 Chi phí thiết kế trồng rừng công 7,03     283.100            1.990.193 7,03 công/ha - TT21BNN - Bảng 5 - Mã hiệu TR.38
3 Chi phí thiết kế chăm sóc (03 năm sau trồng) công             4,61     283.100            3.915.273 4,61 công/ha - TT21BNN - Bảng 5 - Mã hiệu TR.39
4 Chi phí giám sát thi công xây dựng 2,598% x I(1+2+3+4)       4.158.686 Bảng 2.21, Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2022
5 Chi phí thẩm tra thiết kế + dự toán (0,189+0,183)% x I(1+2+3+4)       595.470 Bảng 2.16, 2.17, Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2022
6  Chi phí lập hồ sơ mời thầu (tư vấn) 0,2%x I(1+2+3+4) (Min 3.000.000 đồng)       320.145 Điểm c, Khoản 4, Điều 12, Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024
7 Chi phí thẩm định HSMT (tư vấn) 0,1% x I(1+2+3+4) (Min 2.000.000 đồng)       160.073 Điểm d, Khoản 4, Điều 12, Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024
8 Chi phí thẩm định KQLCNT (tư vấn) 0,1% x I(1+2+3+4) (Min 3.000.000 đồng)       160.073 Khoản 6, Điều 12, Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024
9  Chi phí lập hồ sơ mời thầu (thi công) 0,2%x I(1+2+3+4) (Min 3.000.000 đồng)       320.145 Điểm c, Khoản 4, Điều 12, Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024
10 Chi phí thẩm định HSMT (thi công) 0,1% x I(1+2+3+4) (Min 2.000.000 đồng)       160.073 Điểm d, Khoản 4, Điều 12, Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024
11 Chi phí thẩm định KQLCNT (thi công) 0,1% x I(1+2+3+4) (Min 3.000.000 đồng)       160.073 Khoản 6, Điều 12, Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024
IV Chi phí khác       10.573.440  
1 Chi phí thẩm tra quyết toán 0,57% x I(1+2+3+4)       912.414 Điều 20, Thông tư số 10/2020/TT-BTC ngày 20/02/2020
2 Chi phí kiểm tra, giám sát, nghiệm thu (% nhân công trực tiếp) % 10%   7.300.163 Mục V, Phần II, TT21BNN
3 Chi phí kiểm toán 0,96% x I                  1.552.348 Phụ lục 7, Thông tư số 329/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016
4 Chi phí bảo hiểm công trình 0,5% x I                     808.515 Phụ lục 7, Thông tư số 329/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016
V Chi phí dự phòng       16.007.260  
1 Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh 5% x I(1+2+3+4)                  8.003.630 Mục 1.5, 2.5 phục lục I
thông tư 11/2021-TTXD

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Minh Lâm

Mục lục Bấm để đi tới điều