vanban.org

Điều 3. Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội và nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng — Quyết định 50/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/06/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/06/2026
Đà Nẵng Ban hành 15/10/2024 Hiệu lực 25/10/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 50/2024/QĐ-UBND Về quy định khung giá thuê nhà ở xã hội và nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 50/2024/QĐ-UBND
10/06/202679/2026/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 25/10/2024Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 50/2024/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội và nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

1. Khung giá thuê nhà ở xã hội theo dự án được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn theo Bảng 1 dưới đây.

Bảng 1. Khung giá thuê nhà ở xã hội theo dự án được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công đoàn 

Đơn vị tính: đồng/m2/tháng

STT Loại nhà Giá thuê tối thiểu Giá thuê tối đa
1 Chung cư: ≤ 5 tầng (không có tầng hầm) 57.000 88.000
Chung cư: ≤ 5 tầng (01 tầng hầm) 65.000 100.000
2 Chung cư: 5 < số tầng ≤ 7 tầng (không có tầng hầm) 71.000 112.000
Chung cư: 5 < số tầng ≤ 7 tầng (01 tầng hầm) 76.000 119.000
3 Chung cư: 7 < số tầng ≤ 10 (không có tầng hầm) 76.000 119.000
Chung cư: 7 < số tầng ≤ 10 (01 tầng hầm) 77.000 120.000
4 Chung cư: 10 < số tầng ≤ 15 tầng (không có tầng hầm) 79.000 124.000
Chung cư: 10 < số tầng ≤ 15 tầng (01 tầng hầm) 79.000 124.000
5 Chung cư: 15 < số tầng ≤ 20 (không có tầng hầm) 88.000 140.000
Chung cư: 15 < số tầng ≤ 20 (01 tầng hầm) 89.000 142.000
Chung cư: 15 < số tầng ≤ 20 (02 tầng hầm) 91.000 144.000
6 Chung cư: 20 < số tầng ≤ 24 (không có tầng hầm) 98.000 155.000
Chung cư: 20 < số tầng ≤ 24 (01 tầng hầm) 99.000 157.000
Chung cư: 20 < số tầng ≤ 24 (02 tầng hầm) 100.000 158.000
7 Chung cư: 24 < số tầng ≤ 30 (không có tầng hầm) 103.000 163.000
Chung cư: 24 < số tầng ≤ 30 (01 tầng hầm) 103.000 164.000
Chung cư: 24 < số tầng ≤ 30 (02 tầng hầm) 104.000 165.000

2. Khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng theo Bảng 2 dưới đây.

Bảng 2. Khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng

Đơn vị tính: đồng/ m²/tháng

STT Loại nhà Giá thuê tối thiểu Giá thuê tối đa
1 Nhà ở riêng lẻ: 01 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ 39.000 58.000
2 Nhà ở riêng lẻ: Nhà từ 02 đến 03 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm 61.000 88.000
3 Nhà ở riêng lẻ: Nhà từ 04 đến 05 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ, không có tầng hầm    
  Diện tích xây dựng dưới 50 m² 66.000 96.000
  Diện tích xây dựng từ 180 m² trở lên 51.000 75.000

3. Khung giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp theo Bảng 3 dưới đây.

Bảng 3. Khung giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp

Đơn vị tính: đồng/m²/tháng

STT Loại nhà Giá thuê tối thiểu Giá thuê tối đa
1 Chung cư: ≤ 5 tầng (không có tầng hầm) 54.000 84.000
Chung cư: ≤ 5 tầng (01 tầng hầm) 61.000 95.000
2 Chung cư: 5 < số tầng ≤ 7 tầng (không có tầng hầm) 68.000 106.000
Chung cư: 5 < số tầng ≤ 7 tầng (01 tầng hầm) 72.000 114.000
3 Chung cư: 7 < số tầng ≤ 10 (không có tầng hầm) 72.000 113.000
Chung cư: 7 < số tầng ≤ 10 (01 tầng hầm) 73.000 115.000
4 Chung cư: 10 < số tầng ≤ 15 tầng (không có tầng hầm) 75.000 119.000
Chung cư: 10 < số tầng ≤ 15 tầng (01 tầng hầm) 75.000 118.000
5 Chung cư: 15 < số tầng ≤ 20 (không có tầng hầm) 84.000 133.000
Chung cư: 15 < số tầng ≤ 20 (01 tầng hầm) 85.000 135.000
Chung cư: 15 < số tầng ≤ 20 (02 tầng hầm) 87.000 137.000
6 Chung cư: 20 < số tầng ≤ 24 (không có tầng hầm) 93.000 148.000
Chung cư: 20 < số tầng ≤ 24 (01 tầng hầm) 94.000 149.000
Chung cư: 20 < số tầng ≤ 24 (02 tầng hầm) 95.000 151.000
7 Chung cư: 24 < số tầng ≤ 30 (không có tầng hầm) 98.000 155.000
Chung cư: 24 < số tầng ≤ 30 (01 tầng hầm) 99.000 156.000
Chung cư: 24 < số tầng ≤ 30 (02 tầng hầm) 100.000 158.000