vanban.org

Quyết định số 50/2024/QĐ-UBND Về quy định khung giá thuê nhà ở xã hội và nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/06/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/06/2026
Đà Nẵng Ban hành 15/10/2024 Hiệu lực 25/10/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 50/2024/QĐ-UBND Về quy định khung giá thuê nhà ở xã hội và nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 50/2024/QĐ-UBND
10/06/202679/2026/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 25/10/2024Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 10/06/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 50/2024/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 15 tháng 10 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội và nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

____________

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 7799/TTr-SXD ngày 14 tháng 10 năm 2024 và ý kiến biểu quyết của Thành viên Ủy ban nhân dân thành phố.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quy định này quy định khung giá thuê nhà ở xã hội và nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, bao gồm:

a) Khung giá thuê nhà ở xã hội theo dự án được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn theo quy định tại khoản 3 Điều 87 Luật Nhà ở.

b) Khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng theo quy định tại khoản 5 Điều 87 Luật Nhà ở.

c) Khung giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp theo quy định tại Điều 99 Luật Nhà ở.

2. Những nội dung không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư xây dựng, thuê nhà ở xã hội và nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

2. Các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức khác có liên quan.

Điều 3. Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội và nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

1. Khung giá thuê nhà ở xã hội theo dự án được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn theo Bảng 1 dưới đây.

Bảng 1. Khung giá thuê nhà ở xã hội theo dự án được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công đoàn 

Đơn vị tính: đồng/m2/tháng

STT Loại nhà Giá thuê tối thiểu Giá thuê tối đa
1 Chung cư: ≤ 5 tầng (không có tầng hầm) 57.000 88.000
Chung cư: ≤ 5 tầng (01 tầng hầm) 65.000 100.000
2 Chung cư: 5 < số tầng ≤ 7 tầng (không có tầng hầm) 71.000 112.000
Chung cư: 5 < số tầng ≤ 7 tầng (01 tầng hầm) 76.000 119.000
3 Chung cư: 7 < số tầng ≤ 10 (không có tầng hầm) 76.000 119.000
Chung cư: 7 < số tầng ≤ 10 (01 tầng hầm) 77.000 120.000
4 Chung cư: 10 < số tầng ≤ 15 tầng (không có tầng hầm) 79.000 124.000
Chung cư: 10 < số tầng ≤ 15 tầng (01 tầng hầm) 79.000 124.000
5 Chung cư: 15 < số tầng ≤ 20 (không có tầng hầm) 88.000 140.000
Chung cư: 15 < số tầng ≤ 20 (01 tầng hầm) 89.000 142.000
Chung cư: 15 < số tầng ≤ 20 (02 tầng hầm) 91.000 144.000
6 Chung cư: 20 < số tầng ≤ 24 (không có tầng hầm) 98.000 155.000
Chung cư: 20 < số tầng ≤ 24 (01 tầng hầm) 99.000 157.000
Chung cư: 20 < số tầng ≤ 24 (02 tầng hầm) 100.000 158.000
7 Chung cư: 24 < số tầng ≤ 30 (không có tầng hầm) 103.000 163.000
Chung cư: 24 < số tầng ≤ 30 (01 tầng hầm) 103.000 164.000
Chung cư: 24 < số tầng ≤ 30 (02 tầng hầm) 104.000 165.000

2. Khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng theo Bảng 2 dưới đây.

Bảng 2. Khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng

Đơn vị tính: đồng/ m²/tháng

STT Loại nhà Giá thuê tối thiểu Giá thuê tối đa
1 Nhà ở riêng lẻ: 01 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ 39.000 58.000
2 Nhà ở riêng lẻ: Nhà từ 02 đến 03 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm 61.000 88.000
3 Nhà ở riêng lẻ: Nhà từ 04 đến 05 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ, không có tầng hầm    
  Diện tích xây dựng dưới 50 m² 66.000 96.000
  Diện tích xây dựng từ 180 m² trở lên 51.000 75.000

3. Khung giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp theo Bảng 3 dưới đây.

Bảng 3. Khung giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp

Đơn vị tính: đồng/m²/tháng

STT Loại nhà Giá thuê tối thiểu Giá thuê tối đa
1 Chung cư: ≤ 5 tầng (không có tầng hầm) 54.000 84.000
Chung cư: ≤ 5 tầng (01 tầng hầm) 61.000 95.000
2 Chung cư: 5 < số tầng ≤ 7 tầng (không có tầng hầm) 68.000 106.000
Chung cư: 5 < số tầng ≤ 7 tầng (01 tầng hầm) 72.000 114.000
3 Chung cư: 7 < số tầng ≤ 10 (không có tầng hầm) 72.000 113.000
Chung cư: 7 < số tầng ≤ 10 (01 tầng hầm) 73.000 115.000
4 Chung cư: 10 < số tầng ≤ 15 tầng (không có tầng hầm) 75.000 119.000
Chung cư: 10 < số tầng ≤ 15 tầng (01 tầng hầm) 75.000 118.000
5 Chung cư: 15 < số tầng ≤ 20 (không có tầng hầm) 84.000 133.000
Chung cư: 15 < số tầng ≤ 20 (01 tầng hầm) 85.000 135.000
Chung cư: 15 < số tầng ≤ 20 (02 tầng hầm) 87.000 137.000
6 Chung cư: 20 < số tầng ≤ 24 (không có tầng hầm) 93.000 148.000
Chung cư: 20 < số tầng ≤ 24 (01 tầng hầm) 94.000 149.000
Chung cư: 20 < số tầng ≤ 24 (02 tầng hầm) 95.000 151.000
7 Chung cư: 24 < số tầng ≤ 30 (không có tầng hầm) 98.000 155.000
Chung cư: 24 < số tầng ≤ 30 (01 tầng hầm) 99.000 156.000
Chung cư: 24 < số tầng ≤ 30 (02 tầng hầm) 100.000 158.000

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Sở Xây dựng có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện khung giá thuê nhà ở xã hội theo dự án được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo quy định pháp luật và Quyết định này. Khi có sự thay đổi về các quy định của pháp luật, điều kiện kinh tế - xã hội hoặc khung giá thuê nhà ở xã hội và nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp tăng/giảm từ 10% trở lên so với khung giá ban hành kèm theo Quyết định này, thực hiện rà soát, tham mưu UBND thành phố điều chỉnh khung cho phù hợp.

2. Ban Quản lý khu công nghệ cao và các khu công nghiệp có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện khung giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo quy định pháp luật và Quyết định này.

3. UBND các quận, huyện có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng trên địa bàn quận, huyện theo quy định pháp luật và Quyết định này.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 10 năm 2024.

Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Trưởng ban Ban Quản lý các khu công nghệ cao và các khu công nghiệp, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các quận, huyện và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Mục lục Bấm để đi tới điều