Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. — Quyết định 50/2023/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 14/10/2024
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 14/10/2024
Thay thế: 84/QĐ-UBND · 13/01/2025
Thay thế: 70/2024/QĐ-UBND · 04/10/2024
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 6 phiên bản · 3 năm
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 50/2023/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 2. Điều khoản thi hành
Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — QUY ĐỊNH CHI TIẾT VỀ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT
Điều 3. Nguyên tắc bồi thường về đất và bồi thường thiệt hại về tài sản, ngừng sản xuất, kinh doanh khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 4. Điều kiện được bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
Điều 5. Những trường hợp không được bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 6. Bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
Điều 7. Bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân
Điều 8. Bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo
Điều 9. Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất ở
Điều 10. Bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở của hộ gia đình, cá nhân
Điều 11
Điều 12
Điều 13. Bồi thường, hỗ trợ về đất khi Nhà nước thu hồi đất đối với trường hợp diện tích đo đạc thực tế khác với diện tích ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất
Điều 14. Bồi thường về đất cho người đang sử dụng đất mà không có giấy tờ về quyền sử dụng đất
Điều 15. Bồi thường về đất đối với những người đang đồng quyền sử dụng đất
Điều 16
Điều 17
Điều 18. Bồi thường, hỗ trợ đối với phần diện tích đất còn lại sau thu hồi không đủ điều kiện đ ể tiếp tục sử dụng
Điều 1. 9 . Xử lý tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp, chi phí đầu tư vào đất còn lại, tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 20. Xử lý tiền thuê đất còn lại cho người được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê đất hàng năm mà đã trả trước tiền thuê đất cho nhiều năm khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 2. 1 . Xử lý về tài sản do Nhà nước giao quản lý khi thu hồi đất và trường hợp tổ chức bị thu hồi đất nhưng không được bồi thường về đất
Điều 2. 2 . Nguyên tắc hỗ trợ, các khoản hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 2. 3 . Hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 2. 4 . Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề, tìm kiếm việc làm cho hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 2
Điều 2. 6 . Hỗ trợ tái định cư đối với trường hợp thu hồi đất ở của hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài mà phải di chuyển chỗ ở
Điều 2. 7 . Hỗ trợ người đang thuê nhà ở không thuộc sở hữu Nhà nước
Điều 2. 8 . Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấn
Điều 2. 9 . Hỗ trợ khác đối với người sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 30. Về lập và thực hiện dự án tái định cư
Điều 3. 1 . Bố trí tái định cư cho người có đất ở thu hồi mà phải di chuyển chỗ ở
Điều 3. 2 . Suất tái định cư tối thiểu
Điều 3. 3 . Bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 3. 4 . Bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi
Điều 3. 5 . Bồi thường chi phí di chuyển khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 3. 6 . Trường hợp Nhà nước thu hồi đất không được bồi thường tài sản gắn liền với đất
Điều 3. 7 . Thu hồi đất và bồi thường, hỗ trợ để xây dựng công trình điện lực
Điều 3. 8 . Bồi thường, hỗ trợ nhà ở, công trình, đất và cây trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không
Điều 39. Bồi thường thiệt hại do hạn chế khả năng sử dụng đất, thiệt hại tài sản gắn liền với đất đối với đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình có hành lang bảo vệ khác
Điều 40. Bồi thường nhà, công trình đối với người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước
Điều 41. Bồi thường về di chuyển mồ mả
Điều 42. Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án không thuộc trường hợp quy định tại Điều 17 của Quy định này
Điều 4. 3 . Việc triển khai các dự án đầu tư của các Bộ, ngành Trung ương trên địa bàn tỉnh có giải phóng mặt bằng
Điều 4. 4 . Chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Điều 4. 5 . Chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Điều 4. 6 . Kinh phí thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 4. 7 . Xử lý một số vấn đề phát sinh trong giai đoạn chuyển tiếp
Điều 4. 8 . Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
Điều 4. 9 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 50. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 5. 1 . Trách nhiệm của chủ đầu tư
Điều 5. 2 . Trách nhiệm của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư có đất thu hồi
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy