Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, cụ thể như sau:
| TT | Loại khoáng sản | Tỷ lệ quy đổi về khoáng sản nguyên khai | Ghi chú | |
| Khoáng sản thành phẩm | Khoáng sản nguyên khai để tính phí BVMT | |||
| 1 | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa) |
30 m2 (dày 1,5 cm) | 1m3 | |
| 2 | Đá block | 1m3 | 1m3 | |
| 3 | Phen-sờ-phát (fenspat) | 1m3 | 1m3 | |
| 4 | Sỏi, cuội, sạn | 1m3 | 1m3 | |
| 5 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | |||
| 5.1 | Đá hộc, đá xô bồ (hỗn hợp sau nổ mìn) | 1m3 | 1m3 | |
| 5.2 | Đá (5x7) cm | 1m3 | 1,2m3 | |
| 5.3 | Đá (4x6) cm | 1m3 | 1,25m3 | |
| 5.4 | Đá (2x4) cm | 1m3 | 1,4m3 | |
| 5.5 | Đá (1x2) cm | 1m3 | 1,42m3 | |
| 5.6 | Đá (0,5x1) cm | 1m3 | 1,3m3 | |
| 5.7 | Đá mi | 1m3 | 1,3m3 | |
| 5.8 | Đá Dmax 37,5 | 1m3 | 1,12m3 | |
| 5.9 | Đá Dmax 25 | 1m3 | 1,12m3 | |
| 5.10 | Các loại đá thành phẩm khác | 1m3 | 1,1m3 | |
| 6 | Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp) | 1m3 | 1m3 | |
| 7 | Cát vàng | 1m3 | 1m3 | |
| 8 | Các loại cát khác (trừ cát làm thủy tinh) | 1m3 | 1m3 | |
| 9 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | 1m3 | 1m3 | |
| 10 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | |||
| 10.1 | Gạch 4 lỗ (8 x 8 x 18) cm | 700 viên | 1m3 | |
| 10.2 | Gạch 6 lỗ (8 x 12 x 18) cm | 400 viên | 1m3 | |
| 10.3 | Gạch thẻ 2 lỗ (8 x 4 x 18) cm | 1.000 viên | 1m3 | |
| 11 | Đất làm cao lanh | 1m3 | 1m3 | |
| 12 | Các loại đất khác (trừ đất làm thạch cao) | 1m3 | 1m3 | |
| 13 | Gờ-ra-nít (granite) | 1m3 | 1m3 | |
| 14 | Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartize) | 1m3 | 1m3 | |
| 15 | Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật | 1m3 | 1m3 | |
| 16 | Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) | 1m3 | 1m3 | |
| 17 | Nước khoáng thiên nhiên | 1m3 | 1m3 | |
| 18 | A-pa-rít (aparit), séc-păng-tin (secpentin) | 1m3 | 1m3 | |
| 19 | Than khác (trừ Than an-tra-xít hầm lò, than an-tra-xít lộ thiên, than nâu, than mỡ) | 1m3 | 1m3 | |
| 20 | Khoáng sản không kim loại khác | 1m3 | 1m3 | |