vanban.org

Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, cụ thể như sau: — Quyết định 50/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2023 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Đắk Lắk Ban hành 21/12/2022 Hiệu lực 01/01/2023 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 50/2022/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 50/2022/QĐ-UBND
01/01/2023Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 25/2013/QĐ-UBND Về việc Quy định tỷ lệ quy đổi từ quặng khoáng sản không kim loại thành phẩm ra số lượng quặng khoáng sản không kim loại nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 25/2013/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 50/2022/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, cụ thể như sau:

TT Loại khoáng sản Tỷ lệ quy đổi về khoáng sản nguyên khai Ghi chú
Khoáng sản thành phẩm Khoáng sản nguyên khai để tính phí BVMT
1 Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa) 30 m2
(dày 1,5 cm)
1m3  
2 Đá block 1m3 1m3  
3 Phen-sờ-phát (fenspat) 1m3 1m3  
4 Sỏi, cuội, sạn 1m3 1m3  
5 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường      
5.1 Đá hộc, đá xô bồ (hỗn hợp sau nổ mìn) 1m3 1m3  
5.2 Đá (5x7) cm 1m3 1,2m3  
5.3 Đá (4x6) cm 1m3 1,25m3  
5.4 Đá (2x4) cm 1m3 1,4m3  
5.5 Đá (1x2) cm 1m3 1,42m3  
5.6 Đá (0,5x1) cm 1m3 1,3m3  
5.7 Đá mi 1m3 1,3m3  
5.8 Đá Dmax 37,5 1m3 1,12m3  
5.9 Đá Dmax 25 1m3 1,12m3  
5.10 Các loại đá thành phẩm khác 1m3 1,1m3  
6 Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp) 1m3 1m3  
7 Cát vàng 1m3 1m3  
8 Các loại cát khác (trừ cát làm thủy tinh) 1m3 1m3  
9 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 1m3 1m3  
10 Đất sét, đất làm gạch, ngói      
10.1 Gạch 4 lỗ (8 x 8 x 18) cm 700 viên 1m3  
10.2 Gạch 6 lỗ (8 x 12 x 18) cm 400 viên 1m3  
10.3 Gạch thẻ 2 lỗ (8 x 4 x 18) cm 1.000 viên 1m3  
11 Đất làm cao lanh 1m3 1m3  
12 Các loại đất khác (trừ đất làm thạch cao) 1m3 1m3  
13 Gờ-ra-nít (granite) 1m3 1m3  
14 Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartize) 1m3 1m3  
15 Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật 1m3 1m3  
16 Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) 1m3 1m3  
17 Nước khoáng thiên nhiên 1m3 1m3  
18 A-pa-rít (aparit), séc-păng-tin (secpentin) 1m3 1m3  
19 Than khác (trừ Than an-tra-xít hầm lò, than an-tra-xít lộ thiên, than nâu, than mỡ) 1m3 1m3  
20 Khoáng sản không kim loại khác 1m3 1m3