vanban.org

Điều 1. Bổ sung quy định giá tính thuế tài nguyên đối với 04 loại tài nguyên vào Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2021 (ban hành kèm theo Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND ngày 26/02/2021 của UBND tỉnh), cụ thể như sau: — Quyết định 50/2021/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/02/2022 Thay thế: 09/2022/QĐ-UBND · 16/02/2022
Quảng Ninh Ban hành 07/10/2021 Hiệu lực 20/10/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 5 năm
Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh · 09/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 50/2021/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND ngày 26/02/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2021 · 50/2021/QĐ-UBND
20/10/2021Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 50/2021/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Bổ sung quy định giá tính thuế tài nguyên đối với 04 loại tài nguyên vào Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2021 (ban hành kèm theo Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND ngày 26/02/2021 của UBND tỉnh), cụ thể như sau:

1. Đất làm gạch, ngói: Mức giá là 119.000 đồng/m3.

2. Than do Công ty cổ phần Xi măng và Xây dựng Quảng Ninh khai thác:

a) Than cám 8a: Mức giá là 456.000 đồng/tấn;
b) Than cám 8b: Mức giá là 309.400 đồng/tấn;
c) Than cám 8c: Mức giá là 198.000 đồng/tấn.