vanban.org

Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2021

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Quảng Ninh Ban hành 26/02/2021 Hiệu lực 10/03/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 3 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh · 09/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2021 · 22/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2020 · 04/2020/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 15/02/2022 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 22 /2021/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 26 tháng 02 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2021

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 ngày 25/11/2009;

Căn cứ Luật Quản lý Thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/6/2019;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật Thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Tài chính "Hướng dẫn về Thuế tài nguyên";

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau; Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ Tài chính "Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau";

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 666/TTr-STC ngày 08/02/2021 và báo cáo thẩm định số 21/BC-STP ngày 03/02/2021 của Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2021 theo Phụ lục kèm Quyết định này.

Điều 2. Đối tượng chịu thuế và người nộp thuế theo quy định tại Điều 2 và Điều 3 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Tài chính "Hướng dẫn về Thuế tài nguyên".

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10/03/2021. Thay thế Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 09/3/2020 "Ban hành Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2020'.

1. Đối với giá tính thuế tài nguyên từ ngày 01/01/2021 đến ngày Quyết định thay thế Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 09/3/2020 của UBND tỉnh có hiệu lực, vẫn áp dụng theo Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 09/3/2020 của UBND tỉnh.

2. Trường hợp điều chỉnh, bổ sung khung giá, giá bán của tài nguyên có biến động lớn ngoài khung giá tính thuế tài nguyên: thực hiện theo quy định tại khoản 2, 3, 4 Điều 6 Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính.

3. Đối với điều chỉnh, bổ sung bảng giá tính thuế tài nguyên:

Giao Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường trong quá trình thi hành quyết định, kiểm tra, giám sát thực hiện kê khai, quyết toán thuế tài nguyên, tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước có phát sinh loại tài nguyên ngoài quyết định này, tài nguyên có biến động lớn (tăng từ 20% trở lên so với mức giá tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với mức giá tối thiểu của Khung giá), thì có văn bản đề nghị điều chỉnh, bổ sung bảng giá tính thuế tài nguyên gửi Sở Tài chính để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản trao đổi với Bộ Tài chính theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính.

4. Giá tính thuế tài nguyên đối với trường hợp tài nguyên khai thác không bán ra mà phải qua sản xuất, chế biến thành sản phẩm công nghiệp mới bán ra:

Giao Cục Thuế tỉnh trong quá trình thi hành quyết định, thanh kiểm tra, giám sát thực hiện kê khai, quyết toán thuế tài nguyên có phát sinh tài nguyên khai thác được đưa vào sản xuất, chế biến thành sản phẩm công nghiệp mới bán ra (có phương án xác định chi phí chế biến công nghiệp của công đoạn chế biến từ sản phẩm tài nguyên thành sản phẩm công nghiệp của đơn vị khai thác tài nguyên), thì có văn bản đề nghị, kèm theo phương án xác định chi phí chế biến được trừ của đơn vị khai thác tài nguyên gửi Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường và cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành có liên quan thống nhất, xác định trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt điều chỉnh, bổ sung. Đối với trường hợp tài nguyên khai thác không bán ra mà phải qua sản xuất, chế biến thành sản phẩm công nghiệp mới bán ra: Giao Cục Thuế tỉnh trong quá trình thi hành quyết định, thanh kiểm tra, giám sát thực hiện kê khai, quyết toán thuế tài nguyên có phát sinh tài nguyên khai thác được đưa vào sản xuất, chế biến thành sản phẩm công nghiệp mới bán ra (có phương án xác định chi phí chế biến công nghiệp của công đoạn chế biến từ sản phẩm tài nguyên thành sản phẩm công nghiệp của đơn vị khai thác tài nguyên), thì có văn bản đề nghị, kèm theo phương án xác định chi phí chế biến được trừ của đơn vị khai thác tài nguyên gửi Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường và cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành có liên quan thống nhất, xác định trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt điều chỉnh, bổ sung.

Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Cục Trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.

Phụ lục

Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2021

Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2021

(Kèm theo Quyết định số: 22 /2021/QĐ-UBND ngày 26 /02/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh)

MÃ NHÓM, LOẠI TÀI NGUYÊN (Theo tên gọi tại Thông tư 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020)Đơn vị tínhMỨC GIÁ (đồng)
IKHOÁNG SẢN KIM LOẠI
IIKHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
II202Đá xây dựng
II20203Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
II2020301Đá sau nổ mìn, đá xô bờ (khoáng sản khai thác)đ/m377.000
II2020302Đá hộc (nguyên khai)đ/m3117.600
Bổ sung ngoài khung giáĐá baseđ/m377.100
II2020304Đá dăm các loạiđ/m3114.300
II2020307Đá mạtđ/m367.200
II3Đá dùng để nung vôi; đá sản xuất xi măng
II301Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)đ/m363.000
II302Đá sản xuất xi măng
II30201Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)đ/m384.000
II30202Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)đ/m363.000
II501Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)đ/m385.500
II6Cát làm thuỷ tinh (cát trắng)
- Cát làm thuỷ tinh (cát trắng) do Công ty CP Viglacera Văn Hải khai thácđ/m3439.300
II11Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ)
II1101Đá Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)đ/tấn150.000
II16Than (an-tra-xit) hầm lò + lộ thiên
II17* Than cục, cám (Cty Vietmindo)
II1602Than cục
II1702
II1603Than cám
II1703
Bổ sung ngoài khung giáThan chất lượng thấpđ/tấn456.360
MÃ NHÓM, LOẠI TÀI NGUYÊN (Theo tên gọi tại Thông tư 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020)Đơn vị tínhMỨC GIÁ (đồng)
* Than do Công ty CP XM&XD Quảng Ninh khai thác
II1603
II1703
Than cám
II160306Than cám 6a1.065.120
II170306Than cám 6bđ/tấn1.065.120
Than cám 7ađ/tấn803.040
II160307Than cám 7bđ/tấn803.040
II170307Than cám 7cđ/tấn803.040
* Than do Tập đoàn CN Than - KS Việt Nam khai thác
II1602
II1702
Than cục
II160201Than cục xô 1ađ/tấn2.789.100
II170201Than cục xô 1bđ/tấn2.840.900
Than cục xô 1cđ/tấn2.784.600
II160202Than cục 2ađ/tấn3.281.000
II170202Than cục 2bđ/tấn3.281.000
II160204Than cục 4ađ/tấn3.544.150
II170204Than cục 4bđ/tấn3.404.520
II160205Than cục 5ađ/tấn3.675.780
II170205Than cục 5bđ/tấn3.050.880
II160206Than cục đơn 6cđ/tấn2.747.000
II170206
II160207Than cục đơn 7ađ/tấn1.722.890
II170207Than cục đơn 7cđ/tấn1.351.560
Than cục đơn 8ađ/tấn996.860
II160208Than cục đơn 8bđ/tấn862.030
II170208Than cục đơn 8cđ/tấn893.620
II1603
II1703
Than cám
II160301Than cám 1đ/tấn2.807.920
II170301
II160302Than cám 2đ/tấn2.763.880
II170302
II160303Than cám 3bđ/tấn2.474.260
II170303Than cám 3cđ/tấn2.237.760
II160304Than cám 4ađ/tấn1.961.280
II170304Than cám 4bđ/tấn1.822.550
II160305Than cám 5ađ/tấn1.742.820
MÃ NHÓM, LOẠI TÀI NGUYÊN (Theo tên gọi tại Thông tư 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020)Đơn vị tínhMỨC GIÁ (đồng)
II170305Than cám 5bđ/tấn1.518.290
II160306
II170306
Than cám 6ađ/tấn1.454.700
Than cám 6bđ/tấn1.191.260
II160307
II170307
Than cám 7ađ/tấn902.740
Than cám 7bđ/tấn803.040
Than cám 7cđ/tấn803.040
Bổ sung ngoài khung giáThan cám 8ađ/tấn456.000
Than cám 8bđ/tấn309.400
Than cám 8cđ/tấn198.000
II1604
II1704
Than bùn
II160403
II170403
Than bùn tuyến 3ađ/tấn673.560
Than bùn tuyến 3bđ/tấn632.660
Than bùn tuyến 3cđ/tấn620.620
II160404
II170404
Than bùn tuyến 4ađ/tấn553.620
II1601
II1701
Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục 15)_Tập đoàn CN Than - KS Việt Namđ/tấn1.424.010
* Than do Tổng Công ty Đông Bắc khai thác
II1602
II1702
Than cục
II160201
II170201
Than cục xô 1ađ/tấn3.110.000
Than cục xô 1bđ/tấn2.951.260
Than cục xô 1cđ/tấn2.784.600
II160204
II170204
Than cục 4a, 4bđ/tấn
- Than cục 4a.1đ/tấn3.950.000
- Than cục 4a.2đ/tấn3.404.520
- Than cục 4b.1đ/tấn3.404.520
- Than cục 4b.2đ/tấn3.404.520
II160205
II170205
Than cục 5a, 5bđ/tấn
- Than cục 5a.1đ/tấn3.800.000
- Than cục 5a.2đ/tấn3.590.000
- Than cục 5b.1đ/tấn3.050.880
II1603
II1703
Than cám
II160302
II170302
Than cám 2đ/tấn2.713.000
II160303Than cám 3a, 3b, 3cđ/tấn
MÃ NHÓM, LOẠI TÀI NGUYÊN (Theo tên gọi tại Thông tư 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020)Đơn vị tínhMỨC GIÁ (đồng)
II170303Than cám 3a.1đ/tấn2.520.000
- Than cám 3b.1đ/tấn2.400.000
- Than cám 3c.1đ/tấn2.237.760
II160304
II170304
Than cám 4a, 4bđ/tấn
- Than cám 4a.1đ/tấn2.080.980
- Than cám 4a.4đ/tấn1.955.000
- Than cám 4b.1đ/tấn1.962.000
- Than cám 4b.4đ/tấn1.879.000
II160305
II170305
Than cám 5a, 5b
- Than cám 5a.1đ/tấn1.804.790
- Than cám 5a.4đ/tấn1.764.000
- Than cám 5b.1đ/tấn1.634.540
- Than cám 5b.4đ/tấn1.556.000
II160306
II170306
Than cám 6a, 6b
- Than cám 6a.1đ/tấn1.479.140
- Than cám 6a.4đ/tấn1.453.000
- Than cám 6b.1đ/tấn1.328.000
- Than cám 6b.4đ/tấn1.192.560
II160307
II170307
Than cám 7a, 7b, 7c
- Than cám 7ađ/tấn944.500
- Than cám 7bđ/tấn803.040
- Than cám 7cđ/tấn803.040
Bổ sung
ngoài
khung giá
Than cám 8a, 8b, 8c
- Than cám 8ađ/tấn458.000
- Than cám 8bđ/tấn332.500
- Than cám 8cđ/tấn206.000
II1604
II1704
Than bùn 4cđ/tấn464.520
II1601
II1701
Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục 15)_Tổng Công ty Đông Bắcđ/tấn1.482.740
IIISẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN
III8Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô
VNƯỚC THIÊN NHIÊN
V1Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
MÃ NHÓM, LOẠI TÀI NGUYÊN (Theo tên gọi tại Thông tư 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020)Đơn vị tínhMỨC GIÁ (đồng)
V101Nước khoáng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp
V10104Nước khoáng thiên nhiên (gồm cả nước nóng thiên nhiên) dùng để ngâm, tắm, dịch vụ du lịch...đ/m322.000
V102Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V10201Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộpđ/m3322.200
V10202Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộpđ/m31.057.800
V2Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch
V201Nước mặtđ/m310.295
V202Nước dưới đất (nước ngầm)đ/m310.400
V301Nước thiên nhiên sử dụng làm nguyên liệu chính hoặc phụ tạo thành yếu tố vật chất sản xuất sản phẩm (Bia, nước ngọt...)đ/m3
V303Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, tạo hơi, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...)đ/m33.000
Bổ sung ngoài khung giáNước thiên nhiên (nước lợ) dùng mục đích khác (làm mát, tạo hơi, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...)đ/m3316
Mục lục Bấm để đi tới điều