Điều 3. Quy định biểu giá tiêu thụ nước sạch các đối tượng sử dụng nước theo mục đích khác, như sau:
| Số TT | Mục đích sử dụng nước | Định mức sử dụng trong tháng (m³) | Hệ số tính | Đơn giá (đồng/m³) |
| 1 | Cơ quan hành chính, Đơn vị sự nghiệp, Phục vụ mục đích công cộng | Theo thực tế sử dụng | 1,20 | 10.900 |
| 2 | Hoạt động sản xuất vật chất | Theo thực tế sử dụng | 1,35 | 12.300 |
| 3 | Kinh doanh dịch vụ | Theo thực tế sử dụng | 1,67 | 15.200 |
Để đảm bảo chủ trương ưu đãi cho đối tượng sử dụng nước sản xuất kinh doanh, thu hút kêu gọi đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận: Đối với các doanh nghiệp có sử dụng khối lượng nước lớn, Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận xem xét giảm hệ số tính giá đã được phê duyệt để động viên, khuyến khích doanh nghiệp sản xuất, đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
^{}[]