vanban.org

Điều 2. Quy định biểu giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận, như sau: — Quyết định 50/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 21/05/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 21/05/2023 Thay thế: 26/2023/QĐ-UBND · 11/05/2023
Ninh Thuận Ban hành 30/06/2017 Hiệu lực 10/07/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND Phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch và ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt của Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận · 26/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 50/2017/QĐ-UBND Về việc phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch và quy định mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận. · 50/2017/QĐ-UBND
21/05/202326/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/07/2017Bản gốcThay thế
Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND Về việc phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch và mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận · 39/2014/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 50/2017/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Quy định biểu giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận, như sau:

Số TTMục đích sử dụng nướcĐịnh mức sử dụng trong tháng (m³)Đơn giá (đồng/m³)
1Sinh hoạt các hộ dân cư nghèo và đối tượng chính sáchTừ 1 m³ đến 5 m³5.000
2Sinh hoạt các hộ dân cưTừ 1 m³ đến 15 m³7.000
3Sinh hoạt các hộ dân cưTrên 15 m³10.500

- Giá tiêu thụ nước sạch các hộ dân cư nghèo và đối tượng chính sách sử dụng phần khối lượng lớn hơn 5m³ tính như giá sinh hoạt hộ dân cư;

Hộ nghèo (có số) và hộ chính sách như: bà mẹ Việt Nam anh hùng, anh hùng lao động, gia đình liệt sỹ đang hưởng tuất, thương bệnh binh loại 1 và 2.

- Giá tiêu thụ nước sạch trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; nhưng chưa tính phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.