Điều 1. Quy định giá vé các tuyến xe buýt có trợ giá từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau:
1. Số tuyến được trợ giá là 05 tuyến và giá vé cụ thể như sau:
| STT | Tuyến vận chuyển | Cự ly (Km) | Trọng tải xe (Chỗ) | Tổng số chuyến xe/ngày | Hệ số sử dụng trọng tải xe | Giá vé (Đồng/lượt) |
| 1 | Tuyến số 02: Bến xe Biên Hòa - Trạm xe Nhơn Trạch, huyện Nhơn Trạch | 42 | 50 | 82 | 1,00 | |
| a | Học sinh | |||||
| Lên xuống và đi suốt tuyến | 4.000 | |||||
| b | Công nhân | |||||
| - | Đi dưới 1/2 đến 1/2 tuyến | 4.000 | ||||
| - | Đi trên 1/2 đến suốt tuyến | 7.000 | ||||
| c | Hành khách | |||||
| - | Lên xuống và đi dưới 1/4 tuyến | 5.000 | ||||
| - | Đi từ 1/4 đến 1/2 tuyến | 7.000 | ||||
| - | Đi trên 1/2 đến 3/4 tuyến | 10.000 | ||||
| - | Đi trên 3/4 đến suốt tuyến | 12.000 | ||||
| 2 | Tuyến số 03: Bến xe Hố Nai - Trạm xe xã Hóa An, thành phố Biên Hòa | 15 | 40 | 90 | 1,00 | 5.000 |
| 3 | Tuyến số 06: Bến xe Biên Hòa -Trạm xe Siêu thị Big C | Đi 24, về 16 | 40 | 90 | 1,00 | 5.000 |
| 4 | Tuyến số 07: Bến xe Biên Hòa - Bến xe Vĩnh Cửu, huyện Vĩnh Cửu | 21 | 40 | 92 | 1,00 | 5.000 |
| 5 | Tuyến số 08: Bến xe Ngã tư Vũng Tàu - Bến xe Vĩnh Cửu, huyện Vĩnh Cửu | 16 | 40 | 92 | 1,00 | 5.000 |
2. Vé tháng, vé tập của từng tuyến giảm 25% giá vé suốt tuyến.
3. Miễn tiền vé đi lại cho trẻ em dưới 07 tuổi, thương binh và người tàn tật.