vanban.org

Điều 1. Quy định giá vé các tuyến xe buýt có trợ giá từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau: — Quyết định 50/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/03/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/03/2017 Thay thế: 05/2017/QĐ-UBND · 17/02/2017
Đồng Nai Ban hành 20/08/2013 Hiệu lực 30/08/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND Quy định về trợ giá và giá vé các tuyến xe buýt có trợ giá từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 05/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 50/2013/QĐ-UBND Quy định về trợ giá và giá vé các tuyến xe buýt có trợ giá từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 50/2013/QĐ-UBND
01/03/201705/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 30/08/2013Bản gốcThay thế
Quyết định số 62/2011/QĐ-UBND Về việc tăng giá vé, tăng hệ số sử dụng trọng tải của các tuyến xe buýt có trợ giá từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 62/2011/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 50/2013/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định giá vé các tuyến xe buýt có trợ giá từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau:

1. Số tuyến được trợ giá là 05 tuyến và giá vé cụ thể như sau:

STT Tuyến vận chuyển Cự ly (Km) Trọng tải xe (Chỗ) Tổng số chuyến xe/ngày Hệ số sử dụng trọng tải xe Giá vé (Đồng/lượt)
1 Tuyến số 02: Bến xe Biên Hòa - Trạm xe Nhơn Trạch, huyện Nhơn Trạch 42 50 82 1,00  
a Học sinh          
  Lên xuống và đi suốt tuyến         4.000
b Công nhân          
- Đi dưới 1/2 đến 1/2 tuyến         4.000
- Đi trên 1/2 đến suốt tuyến         7.000
c Hành khách          
- Lên xuống và đi dưới 1/4 tuyến         5.000
- Đi từ 1/4 đến 1/2 tuyến         7.000
- Đi trên 1/2 đến 3/4 tuyến         10.000
- Đi trên 3/4 đến suốt tuyến         12.000
2 Tuyến số 03: Bến xe Hố Nai - Trạm xe xã Hóa An, thành phố Biên Hòa 15 40 90 1,00 5.000
3 Tuyến số 06: Bến xe Biên Hòa -Trạm xe Siêu thị Big C Đi 24, về 16 40 90 1,00 5.000
4 Tuyến số 07: Bến xe Biên Hòa - Bến xe Vĩnh Cửu, huyện Vĩnh Cửu 21 40 92 1,00 5.000
5 Tuyến số 08: Bến xe Ngã tư Vũng Tàu - Bến xe Vĩnh Cửu, huyện Vĩnh Cửu 16 40 92 1,00 5.000

2. Vé tháng, vé tập của từng tuyến giảm 25% giá vé suốt tuyến.

3. Miễn tiền vé đi lại cho trẻ em dưới 07 tuổi, thương binh và người tàn tật.