vanban.org

Điều 7. Bảng giá đất phi nông nghiệp trong đô thị — Quyết định 50/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 19/12/2013 Hiệu lực 29/12/2013 Hết hiệu lực toàn bộ 3 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 50/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 50/2013/QĐ-UBND
01/01/201421/2014/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 29/12/2013Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi phụ lục số 01, 02 ban hành kèm theo Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu quy định về việc ban hành bảng giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh · 11/2013/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 50/2013/QĐ-UBND › Chương II › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Bảng giá đất phi nông nghiệp trong đô thị

1. Bảng giá đất ở, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp trong đô thị: (Kèm theo 08 phụ lục danh mục các tuyến đường của 08 huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh)

a) Áp dụng đối với các phường của thành phố Vũng Tàu

(ĐVT : 1.000 đồng/m2)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

15.600

10.920

7.644

5.351

10.140

7.098

4.969

3.478

7.605

5.324

3.727

2.609

5.704

3.993

2.795

1.957

4.278

2.995

2.096

1.468

          Riêng một số tuyến đường, đoạn đường sau đây: Trưng Trắc, Trưng Nhị, Ba Cu, Lý Thường Kiệt (đoạn từ Phạm Ngũ Lão đến Lê Quý Đôn), Trần Hưng Đạo, Đồ Chiểu (Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến Lê Lai ), Nguyễn Văn Trỗi, đường Thùy Vân, Hoàng Hoa Thám (đoạn từ Thuỳ Vân đến Võ Thị Sáu) có giá đất vị trí 1: 20.800.000 đồng/m2; vị trí 2: 13.520.000đồng/m2; vị trí 3: 10.140.000 đồng/m2; vị trí 4: 7.605.000 đồng/m2; vị trí 5: 5.704.000 đồng/m2.

b) Áp dụng đối với các phường của thành phố Bà Rịa

(ĐVT : 1.000 đồng/m2)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5

Loại 1
Loại 2

Loại 3

Loại 4

9.240

5.544

3.300

1.980

5.544

3.300

1.980

1.238

3.878

2.310

1.403

825

2.723

1.650

990

594

1.906

1.155

693

416

c) Áp dụng đối với thị trấn của huyện Tân Thành

(ĐVT : 1.000 đồng/m2)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

4.928

2.970

1.760

1.100

2.970

1.760

1.100

660

2.090

1.232

770

462

1.430

880

550

323

d) Áp dụng đối với thị trấn của huyện Châu Đức, Xuyên Mộc

(ĐVT : 1.000 đồng/m2)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

3.360

2.025

1.200

750

2.025

1.200

750

525

1.425

840

525

375

975

600

375

263

đ) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Long Điền                                  

(ĐVT : 1.000 đồng/m2)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

3.528

2.126

1.260

788

2.126

1.260

788

473

1.496

882

551

331

1.024

630

394

232

e) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Đất Đỏ                                       

(ĐVT : 1.000 đồng/m2)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Loại 1

Loại 2

Loại 3

2.756

1.654

992

1.654

992

593

1.155

693

420

809

483

294

- Vị trí 1: 50 m đầu tính từ lộ giới hợp pháp của thửa đất;

- Vị trí 2: Sau mét thứ 50 của vị trí 1 đến mét thứ 100;

- Vị trí 3: Sau mét thứ 100 của vị trí 2 đến mét thứ 150;

- Vị trí 4: Sau mét thứ 150 của vị trí 3.

2. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp trong đô thị (Bằng 60% giá đất ở tại từng vị trí, loại đường tương ứng), cụ thể:

a) Áp dụng đối với các phường của thành phố Vũng Tàu

(ĐVT: 1.000 đồng/m2)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

9.360

6.552

4.586

3.211

6.084

4.259

2.981

2.087

4.563

3.194

2.236

1.565

3.422

2.396

1.677

1.174

2.567

1.797

1.258

881

Riêng một số tuyến đường, đoạn đường sau đây: Trưng Trắc, Trưng Nhị, Ba Cu, Lý Thường Kiệt (đoạn từ Phạm Ngũ Lão đến Lê Quý Đôn), Trần Hưng Đạo, Đồ Chiểu (Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến Lê Lai), Nguyễn Văn Trỗi, đường Thùy Vân, Hoàng Hoa Thám (đoạn từ Thuỳ Vân đến Võ Thị Sáu) có giá đất vị trí 1: 12.480.000 đồng/m2; vị trí 2: 8.112.000đồng/m2; vị trí 3: 6.084.000 đồng/m2; vị trí 4: 4.563.000 đồng/m2; vị trí 5: 3.422.000 đồng/m2.

b) Áp dụng đối với các phường của thành phố Bà Rịa

(ĐVT: 1.000 đồng/m2)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

5.544

3.326

1.980

1.188

3.326

1.980

1.188

743

2.327

1.386

842

495

1.634

990

594

356

1.144

693

416

250

c) Áp dụng đối với thị trấn của huyện Tân Thành                                        

(ĐVT : 1.000 đồng/m2)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

2.957

1.782

1.056

660

1.782

1.056

660

396

1.254

739

462

277

858

528

330

194

d) Áp dụng đối với thị trấn của huyện Châu Đức, Xuyên Mộc

(ĐVT : 1.000 đồng/m2)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

2.016

1.215

720

450

1.215

720

450

315

855

504

315

225

585

360

225

158

đ) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Long Điền

                                                                                (ĐVT:1.000 đồng/m2)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

2.117

1.276

756

473

1.276

756

473

284

898

529

331

199

614

378

236

139

e) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Đất Đỏ                                       

(ĐVT : 1.000 đồng/m2)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Loại 1

Loại 2

Loại 3

1.654

992

595

992

595

356

693

416

252

485

290

176

- Vị trí 1: 50 m đầu tính từ lộ giới hợp pháp của thửa đất;

- Vị trí 2: Sau mét thứ 50 của vị trí 1 đến mét thứ 100;

- Vị trí 3: Sau mét thứ 100 của vị trí 2 đến mét thứ 150;

- Vị trí 4: Sau mét thứ 150 của vị trí 3.