Điều 7. Bảng giá đất phi nông nghiệp trong đô thị
1. Bảng giá đất ở, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp trong đô thị: (Kèm theo 08 phụ lục danh mục các tuyến đường của 08 huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh)
a) Áp dụng đối với các phường của thành phố Vũng Tàu
(ĐVT : 1.000 đồng/m2)
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 | 15.600 10.920 7.644 5.351 | 10.140 7.098 4.969 3.478 | 7.605 5.324 3.727 2.609 | 5.704 3.993 2.795 1.957 | 4.278 2.995 2.096 1.468 |
Riêng một số tuyến đường, đoạn đường sau đây: Trưng Trắc, Trưng Nhị, Ba Cu, Lý Thường Kiệt (đoạn từ Phạm Ngũ Lão đến Lê Quý Đôn), Trần Hưng Đạo, Đồ Chiểu (Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến Lê Lai ), Nguyễn Văn Trỗi, đường Thùy Vân, Hoàng Hoa Thám (đoạn từ Thuỳ Vân đến Võ Thị Sáu) có giá đất vị trí 1: 20.800.000 đồng/m2; vị trí 2: 13.520.000đồng/m2; vị trí 3: 10.140.000 đồng/m2; vị trí 4: 7.605.000 đồng/m2; vị trí 5: 5.704.000 đồng/m2.
b) Áp dụng đối với các phường của thành phố Bà Rịa
(ĐVT : 1.000 đồng/m2)
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
Loại 1 Loại 3 Loại 4 | 9.240 5.544 3.300 1.980 | 5.544 3.300 1.980 1.238 | 3.878 2.310 1.403 825 | 2.723 1.650 990 594 | 1.906 1.155 693 416 |
c) Áp dụng đối với thị trấn của huyện Tân Thành
(ĐVT : 1.000 đồng/m2)
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 | 4.928 2.970 1.760 1.100 | 2.970 1.760 1.100 660 | 2.090 1.232 770 462 | 1.430 880 550 323 |
d) Áp dụng đối với thị trấn của huyện Châu Đức, Xuyên Mộc
(ĐVT : 1.000 đồng/m2)
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 | 3.360 2.025 1.200 750 | 2.025 1.200 750 525 | 1.425 840 525 375 | 975 600 375 263 |
đ) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Long Điền
(ĐVT : 1.000 đồng/m2)
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 | 3.528 2.126 1.260 788 | 2.126 1.260 788 473 | 1.496 882 551 331 | 1.024 630 394 232 |
e) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Đất Đỏ
(ĐVT : 1.000 đồng/m2)
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
Loại 1 Loại 2 Loại 3 | 2.756 1.654 992 | 1.654 992 593 | 1.155 693 420 | 809 483 294 |
- Vị trí 1: 50 m đầu tính từ lộ giới hợp pháp của thửa đất;
- Vị trí 2: Sau mét thứ 50 của vị trí 1 đến mét thứ 100;
- Vị trí 3: Sau mét thứ 100 của vị trí 2 đến mét thứ 150;
- Vị trí 4: Sau mét thứ 150 của vị trí 3.
2. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp trong đô thị (Bằng 60% giá đất ở tại từng vị trí, loại đường tương ứng), cụ thể:
a) Áp dụng đối với các phường của thành phố Vũng Tàu
(ĐVT: 1.000 đồng/m2)
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 | 9.360 6.552 4.586 3.211 | 6.084 4.259 2.981 2.087 | 4.563 3.194 2.236 1.565 | 3.422 2.396 1.677 1.174 | 2.567 1.797 1.258 881 |
Riêng một số tuyến đường, đoạn đường sau đây: Trưng Trắc, Trưng Nhị, Ba Cu, Lý Thường Kiệt (đoạn từ Phạm Ngũ Lão đến Lê Quý Đôn), Trần Hưng Đạo, Đồ Chiểu (Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến Lê Lai), Nguyễn Văn Trỗi, đường Thùy Vân, Hoàng Hoa Thám (đoạn từ Thuỳ Vân đến Võ Thị Sáu) có giá đất vị trí 1: 12.480.000 đồng/m2; vị trí 2: 8.112.000đồng/m2; vị trí 3: 6.084.000 đồng/m2; vị trí 4: 4.563.000 đồng/m2; vị trí 5: 3.422.000 đồng/m2.
b) Áp dụng đối với các phường của thành phố Bà Rịa
(ĐVT: 1.000 đồng/m2)
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 | 5.544 3.326 1.980 1.188 | 3.326 1.980 1.188 743 | 2.327 1.386 842 495 | 1.634 990 594 356 | 1.144 693 416 250 |
c) Áp dụng đối với thị trấn của huyện Tân Thành
(ĐVT : 1.000 đồng/m2)
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 | 2.957 1.782 1.056 660 | 1.782 1.056 660 396 | 1.254 739 462 277 | 858 528 330 194 |
d) Áp dụng đối với thị trấn của huyện Châu Đức, Xuyên Mộc
(ĐVT : 1.000 đồng/m2)
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 | 2.016 1.215 720 450 | 1.215 720 450 315 | 855 504 315 225 | 585 360 225 158 |
đ) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Long Điền
(ĐVT:1.000 đồng/m2)
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 | 2.117 1.276 756 473 | 1.276 756 473 284 | 898 529 331 199 | 614 378 236 139 |
e) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Đất Đỏ
(ĐVT : 1.000 đồng/m2)
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
Loại 1 Loại 2 Loại 3 | 1.654 992 595 | 992 595 356 | 693 416 252 | 485 290 176 |
- Vị trí 1: 50 m đầu tính từ lộ giới hợp pháp của thửa đất;
- Vị trí 2: Sau mét thứ 50 của vị trí 1 đến mét thứ 100;
- Vị trí 3: Sau mét thứ 100 của vị trí 2 đến mét thứ 150;
- Vị trí 4: Sau mét thứ 150 của vị trí 3.