vanban.org

Điều 5. Bảng giá đất nông nghiệp — Quyết định 50/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 19/12/2013 Hiệu lực 29/12/2013 Hết hiệu lực toàn bộ 3 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 50/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 50/2013/QĐ-UBND
01/01/201421/2014/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 29/12/2013Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi phụ lục số 01, 02 ban hành kèm theo Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu quy định về việc ban hành bảng giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh · 11/2013/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 50/2013/QĐ-UBND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Bảng giá đất nông nghiệp

1. Bảng giá đất nông nghiệp trong đô thị

a) Bảng giá đất trồng cây lâu năm, cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản

Stt Khu vực Đơn giá (1.000 đồng/m2)

1

2

3

4

Các phường thuộc thành phố Vũng Tàu

Các phường thuộc thành phố Bà Rịa

Trong khu dân cư; thửa đất tiếp giáp khu dân cư và đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở riêng lẻ tại thị trấn các huyện

Các khu vực còn lại không thuộc trường hợp trên tại thị trấn các huyện

158

126

101

61

b) Bảng giá đất rừng sản xuất, rừng đặc dụng, rừng phòng hộ

Stt Khu vực Đơn giá (1.000 đồng/m2)

1

2

3

Các phường thuộc thành phố Vũng Tàu

Các phường thuộc thành phố Bà Rịa

Thị trấn thuộc các huyện

60

48

38

2. Bảng giá đất nông nghiệp tại khu vực nông thôn

2.1. Áp dụng đối với địa bàn các xã trên địa bàn tỉnh

a) Bảng giá đất trồng cây lâu năm, cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản  

(ĐVT : 1.000 đồng/m2)\

 - Trong khu dân cư; thửa đất tiếp giáp khu dân cư và đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở riêng lẻ tại địa bàn các xã

Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

90

59

39

81

53

35

73

48

-

66

43

-

Đơn giá đất của vị trí sau vị trí 2 khu vực 3 được tính là: 35.000 đồng/m2.

- Các khu vực còn lại không thuộc trường hợp trên tại địa bàn các xã

Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

54

35

23

49

32

21

44

29

-

39

26

-

Đơn giá đất của vị trí sau vị trí 2 khu vực 3 được tính là: 21.000 đồng/m2.

b) Bảng giá đất rừng sản xuất, rừng đặc dụng, rừng phòng hộ    

(ĐVT: 1.000 đồng/m2)

Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

34

18

9

29

15

8

24

13

-

21

11

-

Đơn giá đất của vị trí sau vị trí 2 khu vực 3 được tính là: 8.000 đồng/m2.

2.2. Áp dụng đối với huyện Côn Đảo

a) Bảng giá đất trồng cây lâu năm, hàng năm, nuôi trồng thủy sản

(ĐVT : 1.000 đồng/m2)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Loại 1

Loại 2

Loại 3

90

54

32

54

32

19

38

23

14

26

16

10

Đơn giá đất của vị trí sau vị trí 4 được tính bằng giá đất vị trí 4.

b) Bảng giá đất rừng sản xuất, rừng đặc dụng, rừng phòng hộ

(ĐVT : 1.000 đồng/m2)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Loại 1

Loại 2

Loại 3

34

21

12

21

12

7

14

9

5

10

6

4

Đơn giá đất của vị trí sau vị trí 4 được tính bằng giá đất vị trí 4.

3. Bảng giá đất làm muối

a) Áp dụng trên toàn tỉnh                                        (ĐVT : 1.000 đồng/m2)

VỊ TRÍ ĐẤT 1 2 3
Đơn giá (1.000 đ/m2) 74 45 34