Điều 11. Quy định này có hiệu lực kể từ ngày ký và áp dụng thống nhất trên địa bàn toàn tỉnh. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ./.
| TM UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH | ||
| Đinh Văn Cương |
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA ĐƯỜNG.
| Cấp đường | Chiều rộng mặt (m) | Chiều rộng lề (m) | Tổng cộng (m) |
Đường cấp I (có đường xe đạp) | 20 | 6,5 x 2 | 33 |
Đường cấp II (có đường xe đạp) | 8,5 | 6,5 x 2 | 21,5 |
| Đường cấp III | 7,0 | 2,5 x 2 | 9,0 |
| Đường cấp IV | 6,0 | 1,5 x 2 | 9,0 |
| Đường cấp V | 3,5 | 1,5 x 2 | 6,5 |
| Đường cấp VI | 3,0 | 1,5 x 2 | 6,0 |