Điều 3. Quy định khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Đơn vị tính: đồng/m2 sàn sử dụng/tháng
| TT | Loại nhà | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| 1 | Nhà ở riêng lẻ 01 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái Bê tông cốt thép đổ tại chỗ | 45.000 | 100.000 |
| 2 | Nhà ở riêng lẻ từ 02 đến 03 tầng, kết cấu khung chịu lực Bê tông cốt thép, tường bao xây gạch, sàn mái Bê tông cốt thép đổ tại chỗ không tầng hầm | 70.300 | 153.600 |
| 3 | Nhà ở chung cư ≤ 5 tầng (không tầng hầm) | 67.000 | 146.400 |
| 4 | Chung cư từ 6 đến ≤ 7 tầng (không có tầng hầm) | 86.300 | 188.600 |
| 5 | Chung cư từ 8 đến ≤ 10 tầng (không có tầng hầm) | 88.900 | 194.300 |
| 6 | Chung cư từ 11 đến ≤ 15 tầng (không có tầng hầm) | 93.100 | 203.600 |
Khung giá này đã bao gồm chi phí bảo trì và thuế giá trị gia tăng 5%.