Điều 3. Giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công
Đối với nhà ở được bố trí sử dụng trước ngày 05 tháng 7 năm 1994 (ngày ban hành Nghị định số 61/CP của Chính phủ về mua bán và kinh doanh nhà ở) mà chưa được cải tạo, xây dựng lại thì giá cho thuê nhà ở được xác định như sau:
| TT | Vị trí của căn nhà ở | Đơn giá cho thuê (đồng/m2/tháng) | ||
| Tầng I (tầng trệt) | Tầng II (tầng lầu hoặc gác) | |||
| I | NHÀ CẤP II | |||
| 1 | Các phường thuộc thànhphố Cà Mau | Tại vị trí có đường cho ô tô đến tận ngôi nhà | 30.000 | 27.300 |
| Tại vị trí không có đường choô tô đến tận ngôi nhà | 27.300 | 24.600 | ||
| 2 | Các xã thuộc thành phố Cà Mau | Tại vị trí có đường cho ô tô đến tận ngôi nhà | 27.300 | 24.600 |
| Tại vị trí không có đường cho ô tô đến tận ngôi nhà | 24.600 | 21.800 | ||
| II | NHÀ CẤP III | |||
| 1 | Các phường thuộc thànhphố Cà Mau | Tại vị trí có đường cho ô tô đến tận ngôi nhà | 29.100 | 26.400 |
| Tại vị trí không có đường cho ô tô đến tận ngôi nhà | 26.400 | 23.800 | ||
| 2 | Các xã thuộc thành phố Cà Mau | Tại vị trí có đường cho ô tô đến tận ngôi nhà | 26.400 | 23.800 |
| Tại vị trí không có đường cho ô tô đến tận ngôi nhà | 23.800 | 21.200 | ||
| III | NHÀ CẤP IV | |||
| 1 | Các phường thuộc thànhphố Cà Mau | Tại vị trí có đường cho ô tô đến tận ngôi nhà | 19.500 | 17.800 |
| Tại vị trí không có đường cho ô tô đến tận ngôi nhà | 17.800 | 16.000 | ||
| 2 | Các xã thuộc thành phố Cà Mau | Tại vị trí có đường cho ô tô đến tận ngôi nhà | 17.800 | 16.000 |
| Tại vị trí không có đường cho ô tô đến tận ngôi nhà | 16.000 | 14.200 | ||