vanban.org

Điều 1. Quy định mức thu phí sử dụng đường bộ Dự án B.O.T nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 13 đoạn từ ranh giới tỉnh Bình Dương đến thị trấn An Lộc, huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước, cụ thể như sau: — Quyết định 49/2007/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/10/2012 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 29/10/2012 Thay thế: 32/2012/QĐ-UBND · 19/10/2012
Bình Phước Ban hành 27/09/2007 Hiệu lực 07/10/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 19 năm
Quyết định số 32/2012/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức thu phí sử dụng đường bộ thuộc Dự án BOT nâng cấp, mở rộng QL13 đoạn từ Km62+700 “Cầu Tham Rớt, ranh tỉnh Bình Dương” đến Km95+000, thị xã Bình Long · 32/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 49/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức thu phí sử dụng đường bộ Dự án B.O.T nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 13, đoạn từ ranh giới tỉnh Bình Dương đến thị trấn An Lộc, huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước · 49/2007/QĐ-UBND
29/10/201232/2012/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 07/10/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 49/2007/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức thu phí sử dụng đường bộ Dự án B.O.T nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 13 đoạn từ ranh giới tỉnh Bình Dương đến thị trấn An Lộc, huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước, cụ thể như sau:

1. Phương thức thu: Thu phí theo 2 trạm thu phí độc lập, vé của trạm nào chỉ được lưu thông qua trạm đó.

2. Giá vé cho từng loại phương tiện:

a) Trạm số 01 (đặt tại xã Thành Tâm, huyện Chơn Thành):

STT PHƯƠNG TIỆN CHỊU PHÍ ĐƯỜNG BỘ MỆNH GIÁ
Vé lượt (đ/vé/lượt) Vé tháng (đ/tháng) Vé quý (đ/quý)
1 Xe bông sen, xe công nông, máy kéo, xe lam 3.000 85.500 243.000
2 Xe dưới 16 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng 8.000 228.000 648.000
3 Xe từ 16 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn 12.000 342.000 972.000
4 Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn 16.000 456.000 1.296.000
5 Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và các xe chở hàng bằng container 20 feet 35.000 997.500 2.835.000
6 Xe tải trọng từ 18 tấn trở lên và các xe chở hàng bằng container 40 feet 50.000 1.425.000 4.050.000

b) Trạm số 02 (đặt tại xã Thanh Bình, huyện Bình Long):

STT PHƯƠNG TIỆN CHỊU PHÍ ĐƯỜNG BỘ MỆNH GIÁ
Vé lượt (đ/vé/lượt) Vé tháng (đ/tháng) Vé quý (đ/quý)
1 Xe bông sen, xe công nông, máy kéo, xe lam 3.000 85.500 243.000
2 Xe dưới 16 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng. 7.000 199.500 567.000
3 Xe từ 16 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn 10.000 285.000 810.000
4 Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn 14.000 399.000 1.134.000
5 Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và các xe chở hàng bằng container 20 feet 30.000 855.000 2.430.000
6 Xe tải trọng từ 18 tấn trở lên và các xe chở hàng bằng container 40 feet 40.000 1.140.000 3.240.000

3. Thời gian thu: 25 năm.

4. Thời điểm thu: Từ ngày 01/01/2008.