vanban.org

Quyết định số 49/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức thu phí sử dụng đường bộ Dự án B.O.T nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 13, đoạn từ ranh giới tỉnh Bình Dương đến thị trấn An Lộc, huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/10/2012 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 29/10/2012 Thay thế: 32/2012/QĐ-UBND · 19/10/2012
Bình Phước Ban hành 27/09/2007 Hiệu lực 07/10/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 19 năm
Quyết định số 32/2012/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức thu phí sử dụng đường bộ thuộc Dự án BOT nâng cấp, mở rộng QL13 đoạn từ Km62+700 “Cầu Tham Rớt, ranh tỉnh Bình Dương” đến Km95+000, thị xã Bình Long · 32/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 49/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức thu phí sử dụng đường bộ Dự án B.O.T nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 13, đoạn từ ranh giới tỉnh Bình Dương đến thị trấn An Lộc, huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước · 49/2007/QĐ-UBND
29/10/201232/2012/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 07/10/2007Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 29/10/2012 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định về mức thu phí sử dụng đường bộ Dự án B.O.T nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 13, đoạn từ ranh giới tỉnh Bình Dương đến thị trấn An Lộc, huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước

_______________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03/12/2004;

Căn cứ Pháp lệnh Phí, lệ phí ngày 28/8/2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí, lệ phí; được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 78/2007/NĐ-CP ngày 11/5/2007 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức Hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao, Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao - Kinh doanh, Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao;

Căn cứ Thông tư số 90/2004/TT-BTC ngày 07/9/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí đường bộ;

Căn cứ Nghị quyết số 04/2007/NQ-HĐND ngày 18/7/2007 của HĐND tỉnh khóa VII - kỳ họp thứ 9 thông qua mức thu và thời gian thu phí sử dụng đường bộ Dự án B.O.T nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 13 đoạn từ ranh giới tỉnh Bình Dương đến thị trấn An Lộc, huyện Bình Long;

Theo đề nghị của Sở Giao thông - Vận tải tại Tờ trình số 30/TTr-S.GTVT ngày 17/9/2007,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức thu phí sử dụng đường bộ Dự án B.O.T nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 13 đoạn từ ranh giới tỉnh Bình Dương đến thị trấn An Lộc, huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước, cụ thể như sau:

1. Phương thức thu: Thu phí theo 2 trạm thu phí độc lập, vé của trạm nào chỉ được lưu thông qua trạm đó.

2. Giá vé cho từng loại phương tiện:

a) Trạm số 01 (đặt tại xã Thành Tâm, huyện Chơn Thành):

STT PHƯƠNG TIỆN CHỊU PHÍ ĐƯỜNG BỘ MỆNH GIÁ
Vé lượt (đ/vé/lượt) Vé tháng (đ/tháng) Vé quý (đ/quý)
1 Xe bông sen, xe công nông, máy kéo, xe lam 3.000 85.500 243.000
2 Xe dưới 16 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng 8.000 228.000 648.000
3 Xe từ 16 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn 12.000 342.000 972.000
4 Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn 16.000 456.000 1.296.000
5 Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và các xe chở hàng bằng container 20 feet 35.000 997.500 2.835.000
6 Xe tải trọng từ 18 tấn trở lên và các xe chở hàng bằng container 40 feet 50.000 1.425.000 4.050.000

b) Trạm số 02 (đặt tại xã Thanh Bình, huyện Bình Long):

STT PHƯƠNG TIỆN CHỊU PHÍ ĐƯỜNG BỘ MỆNH GIÁ
Vé lượt (đ/vé/lượt) Vé tháng (đ/tháng) Vé quý (đ/quý)
1 Xe bông sen, xe công nông, máy kéo, xe lam 3.000 85.500 243.000
2 Xe dưới 16 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng. 7.000 199.500 567.000
3 Xe từ 16 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn 10.000 285.000 810.000
4 Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn 14.000 399.000 1.134.000
5 Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và các xe chở hàng bằng container 20 feet 30.000 855.000 2.430.000
6 Xe tải trọng từ 18 tấn trở lên và các xe chở hàng bằng container 40 feet 40.000 1.140.000 3.240.000

3. Thời gian thu: 25 năm.

4. Thời điểm thu: Từ ngày 01/01/2008.

Điều 2. Các loại xe ưu tiên miễn phí đường bộ được thực hiện theo quy định tại điểm 4, Mục III, Phần I, Thông tư số 90/2004/TT-BTC ngày 07/9/2004 của Bộ Tài chính.

Điều 3. Phương án thu và mức thu phí trên đây được thực hiện trong 5 năm (kể từ thời điểm thu phí). Sau thời gian trên, căn cứ vào tình hình thực tế, UBND tỉnh sẽ trình HĐND tỉnh xem xét, điều chỉnh.

Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở ngành: Tài chính, Giao thông Vận tải, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục Thuế, UBND huyện Bình Long, UBND huyện Chơn Thành, Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng cơ sở hạ tầng Bình Phước và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.

Mục lục Bấm để đi tới điều