vanban.org

Điều 4. Khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng — Quyết định 48/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 21/12/2025 Thay thế: 104/2025/QĐ-UBND · 21/11/2025
Hòa Bình Ban hành 16/10/2024 Hiệu lực 01/11/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 48/2024/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng

STT Loại hình nhà ở Giá thuê tối thiểu (đồng/m2/tháng) Giá thuê tối đa (đồng/m2/tháng)
I Nhà ở xã hội dạng nhà ở riêng lẻ  
1 Nhà ở xã hội 01 tầng, dãy nhà nhiều căn hộ khép kín, tường chịu lực, mái BTCT 26.779 61.610
2 Nhà ở xã hội dạng liền kề, từ 02 – 03 tầng, kết cấu khung BTCT, không có tầng hầm 41.067 94.482
3 Nhà ở xã hội dạng liền kề, từ 04 – 05 tầng, kết cấu khung BTCT, không có tầng hầm 44.771 103.004
II Nhà ở xã hội dạng nhà chung cư  
1 Nhà ở xã hội dạng nhiều căn hộ (nhà chung cư), ≤5 tầng, không có tầng hầm 39.154 90.082
2 Nhà ở xã hội dạng nhiều căn hộ (nhà chung cư), ≤5 tầng, có 01 tầng hầm 41.517 95.518
3 Nhà ở xã hội dạng nhiều căn hộ (nhà chung cư), >5 và ≤7 tầng, không có tầng hầm 45.753 105.264
4 Nhà ở xã hội dạng nhiều căn hộ (nhà chung cư), >5 và ≤7 tầng, có 01 tầng hầm 53.951 124.124
5 Nhà ở xã hội dạng nhiều căn hộ (nhà chung cư), >7 và ≤10 tầng, không có tầng hầm 51.968 119.562
6 Nhà ở xã hội dạng nhiều căn hộ (nhà chung cư), >7 và ≤10 tầng, có 01 tầng hầm 54.383 125.119