vanban.org

Điều 3. Khung giá thuê nhà ở xã hội do chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội xây dựng — Quyết định 48/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 21/12/2025 Thay thế: 104/2025/QĐ-UBND · 21/11/2025
Hòa Bình Ban hành 16/10/2024 Hiệu lực 01/11/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 48/2024/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Khung giá thuê nhà ở xã hội do chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội xây dựng

STT Loại hình nhà ở Giá thuê tối thiểu (đồng/m2/tháng) Giá thuê tối đa (đồng/m2/tháng)
I Nhà ở xã hội dạng nhà ở riêng lẻ  
1 Nhà ở xã hội dạng căn hộ khép kín, 01 tầng, tường chịu lực, mái BTCT 29.329 59.258
2 Nhà ở xã hội dạng liền kề, từ 02 – 03 tầng, kết cấu khung BTCT, không có tầng hầm 44.978 90.875
3 Nhà ở xã hội dạng liền kề, từ 04 – 05 tầng, kết cấu khung BTCT, không có tầng hầm 49.035 99.072
II Nhà ở xã hội dạng nhà chung cư  
1 Nhà ở xã hội dạng nhà chung cư, ≤5 tầng, không có tầng hầm 41.019 82.876
2 Nhà ở xã hội dạng nhà chung cư, ≤5 tầng, có 01 tầng hầm 47.952 96.884
3 Nhà ở xã hội dạng nhà chung cư, >5 và ≤7 tầng, không có tầng hầm 52.845 106.769
4 Nhà ở xã hội dạng nhà chung cư, >5 và ≤7 tầng, có 01 tầng hầm 56.520 114.194
5 Nhà ở xã hội dạng nhà chung cư, >7 và ≤10 tầng, không có tầng hầm 54.442 109.997
6 Nhà ở xã hội dạng nhà chung cư, >7 và ≤10 tầng, có 01 tầng hầm 56.973 115.110
7 Nhà ở xã hội dạng nhà chung cư, >10 và ≤15 tầng, không có tầng hầm 57.031 115.227
8 Nhà ở xã hội dạng nhà chung cư, >10 và ≤15 tầng, có 01 tầng hầm 58.660 118.519
9 Nhà ở xã hội dạng nhà chung cư, >15 và ≤20 tầng, không có tầng hầm 63.532 128.362
10 Nhà ở xã hội dạng nhà chung cư, >15 và ≤20 tầng, có 01 tầng hầm 64.454 130.226
11 Nhà ở xã hội dạng nhà chung cư, >15 và ≤20 tầng, có 02 tầng hầm 65.683 132.708
12 Nhà ở xã hội dạng nhà chung cư, >20 và ≤24 tầng, không có tầng hầm 70.686 142.817
13 Nhà ở xã hội dạng nhà chung cư, >20 và ≤24 tầng, có 01 tầng hầm 71.224 143.904
14 Nhà ở xã hội dạng nhà chung cư, >20 và ≤24 tầng, có 01 tầng hầm 72.041 145.555
15 Nhà ở xã hội dạng nhà chung cư, >24 và ≤30 tầng, không có tầng hầm 74.219 149.954
16 Nhà ở xã hội dạng nhà chung cư, >24 và ≤30 tầng, có 01 tầng hầm 74.530 150.583
17 Nhà ở xã hội dạng nhà chung cư, >24 và ≤30 tầng, có 02 tầng hầm 75.094 151.723
18 Nhà ở xã hội dạng nhà chung cư, >30 và ≤35 tầng, không có tầng hầm 81.047 163.749
19 Nhà ở xã hội dạng nhà chung cư, >30 và ≤35 tầng, có 01 tầng hầm 81.257 164.175
20 Nhà ở xã hội dạng nhà chung cư, >30 và ≤35 tầng, có 02 tầng hầm 81.700 165.070
21 Nhà ở xã hội dạng nhà chung cư, >35 và ≤40 tầng, không có tầng hầm 87.031 175.840
22 Nhà ở xã hội dạng nhà chung cư, >35 và ≤40 tầng, có 01 tầng hầm 87.162 176.106
23 Nhà ở xã hội dạng nhà chung cư, >35 và ≤40 tầng, có 02 tầng hầm 87.505 176.799