Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2017, như sau:
Đơn vị tính: đồng/m3
| STT | Danh mục tài nguyên | Giá tính thuế tài nguyên |
| 1 | Cát | 20.000 |
| 2 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | 20.000 |
| 3 | Đất làm gạch | 40.000 |
| 4 | Than khác (trừ than an-tra-xít (antraxit) hầm lò, than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên, than nâu, than mỡ) | 20.000 |
| 5 | Nước thiên nhiên, bao gồm: dùng cho sản xuất nước sạch; dùng cho mục đích khác; trừ nước thiên nhiên dùng cho nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và nước biển làm mát | |
| a | Nước mặt | 2.000 |
| b | Nước dưới đất | 4.000 |