Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 20/2006/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc ban hành Quy định về việc xác định, tuyển chọn, quản lý đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh; Quyết định số 60/2010/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định về việc xác định, tuyển chọn, quản lý đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh; Quyết định số 1672/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2008 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Tổ thẩm định dự toán kinh phí đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước; Quyết định số 2114/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2009 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 1672/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2008; Quyết định số 1946/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước; Quyết định số 665/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2013 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc kiện toàn Hội đồng Khoa học tỉnh Tây Ninh nhiệm kỳ 2010-2015 và Quyết định số 1036/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thay đổi thành viên Hội đồng Khoa học tỉnh Tây Ninh nhiệm kỳ 2010-2015. — Quyết định 48/2015/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/09/2025
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 18/05/2018
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 19/2025/QĐ-UBND · 22/08/2025
Sửa đổi, bổ sung: 12/2018/QĐ-UBND · 07/05/2018
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 4 phiên bản · 15 năm
18/05/201812/2018/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
01/10/2015Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 48/2015/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Chương II — NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Điều 3. Chương trình khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Điều 4. Đề tài khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Điều 5. Đề án khoa học cấp tỉnh
Điều 6. Dự án sản xuất thử nghiệm cấp tỉnh
Điều 7. Dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Điều 8. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ tiềm năng cấp tỉnh
Chương III — ĐỀ XUẤT, XÁC ĐỊNH DANH MỤC NHIỆM VỤ
Điều 9. Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 10. Thành lập Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 11. Tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Điều 12. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ đề xuất đặt hàng
Điều 13. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh đột xuất
Chương IV — TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP NHIỆM VỤ
Điều 14. Yêu cầu đối với tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Điều 15. Thông báo và đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
Điều 16. Mở và kiểm tra xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 17. Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 18. Tổ thẩm định kinh phí
Điều 19. Phê duyệt nhiệm vụ và ký hợp đồng khoa học và công nghệ
Chương V — KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU VÀ
Điều 20. Kiểm tra, đánh giá thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 21. Điều chỉnh hợp đồng
Điều 22. Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (nghiệm thu cấp cơ sở)
Điều 23. Đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Điều 24. Xử lý kết quả nghiệm thu cấp tỉnh
Điều 25. Đăng ký, lưu giữ và sử dụng thông tin
Chương VI — TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Điều 26. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ
Điều 27. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Tài chính
Điều 28. Trách nhiệm, quyền hạn của Cơ quan đề xuất đặt hàng, Cơ quan phối hợp thực hiện
Điều 29. Trách nhiệm, quyền hạn của Tổ chức chủ trì
Điều 30. Trách nhiệm, quyền hạn của Chủ nhiệm nhiệm vụ
Điều 31. Trách nhiệm của thành viên Hội đồng
Điều 32. Trách nhiệm của thành viên Tổ thẩm định , Tổ chuyên gia
Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 33. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy