Điều 1. Bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
1. Bổ sung điểm 24 vào khoản I, mục D, phần I, phụ lục II Bảng giá đất ở thành phố Tân An (bổ sung đơn giá đất ở đường nội bộ Công viên thành phố Tân An):
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ… ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | |
|---|---|---|---|---|
| Phường | Xã | |||
| PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | ||||
| * | Thành phố Tân An | |||
| I | Các đường liên phường | |||
| 24 | Đường nội bộ Công viên thành phố Tân An | 2.000.000 | ||
| - Riêng đường nội bộ tiếp giáp đường Hùng Vương | 3.200.000 | |||
2. Bổ sung điểm 13 vào mục b, khoản II, mục D, phần I, Phụ lục II Bảng giá đất ở huyện Thủ Thừa và bổ sung điểm 28 vào khoản II, mục D, phần I Phụ lục II Bảng giá đất ở huyện Cần Đước (bổ sung đơn giá đất ở đường nội bộ các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn huyện Thủ Thừa và huyện Cần Đước):
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ… ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | |
|---|---|---|---|---|
| Thị trấn | Xã | |||
| * | Huyện Thủ Thừa | |||
| II | Các đường chưa có tên | |||
| 13 | Đường nội bộ khu công nghiệp Long Hậu – Hòa Bình | 700.000 | ||
| * | Huyện Cần Đước | |||
| II | Các đường chưa có tên | |||
| 28 | Đường nội bộ Cụm công nghiệp Anova | 800.000 | ||
3. Bổ sung điểm 23 vào mục E, phần I, Phụ lục II Bảng giá đất ở huyện Bến Lức; bổ sung điểm 7 vào mục E, phần I, Phụ lục II Bảng giá đất ở huyện Đức Hòa và bổ sung điểm 15 vào mục E, phần I, Phụ lục II Bảng giá đất ở huyện Cần Giuộc (bổ sung đơn giá đất đường nội bộ một số khu tái định cư trên địa bàn huyện Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc):
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ… ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | |
|---|---|---|---|---|
| Thị trấn | Xã | |||
| * | Huyện Bến Lức | |||
| E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | |||
| 23 | Khu tái định cư Nhựt Chánh do Công ty Cổ phần Thanh Yến làm chủ đầu tư | 1.000.000 | ||
| * | Huyện Đức Hòa | |||
| E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | |||
| 7 | Khu tái định cư Xuyên Á do Công Cổ phần Ngọc Phong làm chủ đầu tư | 800.000 | ||
| * | Huyện Cần Giuộc | |||
| E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | |||
| 15 | Khu tái định cư Long Hậu do Công ty TNHH MTV Phát triển công nghiệp Tân Thuận làm chủ đầu tư | 1.200.000 | ||
4. Bổ sung điểm d, e vào khoản 10, mục B, Phần I, Phụ lục I Bảng giá đất nông nghiệp (bổ sung đơn giá đất nông nghiệp các Đường tỉnh trên địa bàn huyện Thạnh Hóa):
ĐVT: Đồng/m2
| STT | VỊ TRÍ | PHẠM VI TÍNH | ||||
| 50m đầu | Từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 | Từ sau mét thứ 100 trở vào và bên trong | ||||
| Phường, Thị trấn | Các xã còn lại | Phường, Thị trấn | Các xã còn lại |
Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I | ||
| B | ĐƯỜNG TỈNH | |||||
| 10 | Thạnh Hóa | |||||
| d | ĐT 836B | 45.000 | 20.000 | |||
| e | Đường Hùng Vương, Lê Duẩn, Trần Văn Trà | 65.000 | 40.000 | |||