vanban.org

Điều 3. Mức thu phí — Quyết định 48/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2017 Thay thế: 58/2016/QĐ-UBND · 20/12/2016
Tây Ninh Ban hành 08/09/2014 Hiệu lực 18/09/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án , báo cáo thăm dò, khai thác sử dụng nước dưới đất; khai thác sử dụng nước mặt, xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 58/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 48/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 48/2014/QĐ-UBND
01/01/201758/2016/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 18/09/2014Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 48/2014/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Mức thu phí

1. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất với mức thu như sau

Nội dung Mức thu
a) Đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm 400.000đồng/1 đề án
b) Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ:  
- Từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm 1.000.000đồng/1 đề án, báo cáo
- Từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm 2.500.000đồng/1 đề án, báo cáo
- Từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm 5.000.000đồng/1 đề án, báo cáo

2. Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt với mức thu như sau

Nội dung Mức thu
a) Cho SX nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm 500.000đồng/1 đề án, báo cáo
b) Cho SX nông nghiệp với lưu lượng 0,1m3 đến dưới 0.5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất 50kw đến dưới 200kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng 500m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm 1.500.000đồng/1 đề án, báo cáo
c) Cho SX nông nghiệp với lưu lượng 0,5m3 đến dưới 1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất 200kw đến dưới 1.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng 3.000m3 đến dưới 20.000m3/ngày đêm 4.000.000đồng/1 đề án, báo cáo
d) Cho SX nông nghiệp với lưu lượng 1m3 đến dưới 2m3/giây; hoặc để phát điện với công suất 1.000 đến dưới 2.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng 20.000m3 đến dưới 50.000m3/ngày đêm 8.000.000đồng/1 đề án, báo cáo

3. Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi

Nội dung Mức thu
Đề án, báo cáo có lưu lượng nước:  
a) Dưới 100m3/ngày đêm 500.000đ/1 lần đề án, báo cáo
b) Từ 100m3 đến dưới 500m3/ngày đêm 1.500.000đồng/1 đề án, báo cáo
c) Từ 500m3 đến dưới 2.000m3/ngày đêm 4.000.000đồng/1 đề án, báo cáo
d) Từ 2.000m3 đến dưới 5.000m3/ngày đêm 8.000.000đồng/1 đề án, báo cáo

4. Phí thẩm định gia hạn, bổ sung mức thu bằng 50% mức thu theo quy định nêu trên.