vanban.org

Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên theo Khoản 2 Điều 6 Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 ngày 25/11/2009 đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang như sau: — Quyết định 48/2011/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Tiền Giang Ban hành 22/12/2011 Hiệu lực 01/01/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 6 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2024 · 37/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 17/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 03/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 48/2011/QĐ-UBND Quy định về giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 48/2011/QĐ-UBND
31/07/201422/2014/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 01/01/2012Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 48/2011/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên theo Khoản 2 Điều 6 Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 ngày 25/11/2009 đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang như sau:

STT Loại tài nguyên Giá tính thuế (đồng/m3)
I Khoáng sản không kim loại  
1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 28.000
2 Đất làm gạch, ngói (sét) 60.000
3 Cát sông (Cát san lấp) 8.000
4 Than bùn 40.000
II Nước thiên nhiên  
1 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp  
a Sử dụng nước mặt 2.000
b Sử dụng nước dưới đất (giếng khoan, giếng đào) 4.000
2 Nước thiên nhiên khai thác dùng sản xuất kinh doanh (trừ nước quy định tại điểm 1 nhóm II)  
a Sử dụng nước mặt 2.000
b Sử dụng nước dưới đất (giếng khoan, giếng đào) 4.000