vanban.org

Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/08/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/08/2021 Thay thế: 17/2021/QĐ-UBND · 12/07/2021
Tiền Giang Ban hành 13/03/2018 Hiệu lực 01/04/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 6 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2024 · 37/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 17/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 03/2018/QĐ-UBND
01/08/202117/2021/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/04/2018Bản gốcThay thế
Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND Sửa đổi Quyết định số 48/2011/QĐ-UBND ngày 22/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 22/2014/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/08/2021 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Quy định giá tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

_________________ 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh:

Quy định giá tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

2. Đối tượng nộp thuế:

Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 3 Luật Thuế tài nguyên.

Điều 2. Giá tính thuế đối với tài nguyên

1. Giá tính thuế:

Mã, nhóm loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên Ghi chú
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5
II         Khoáng sản không kim loại      
  II1       Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình đồng/m3 50.000  
  II5       Cát      
    II501     Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) đồng/m3 60.000  
   II7       Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) đồng/m3 120.000  
V         Nước thiên nhiên      
  V1       Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp      
    V101     Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp      
      V10101   Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) đồng/m3 200.000  
    V102     Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp      
      V10201   Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp đồng/m3 100.000  
  V2       Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch      
    V301     Nước mặt đồng/m3 2.000  
    V302     Nước dưới đất (nước ngầm) đồng/m3 4.000  
  V3       Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác      
    V301     Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá đồng/m3 40.000  
    V303     Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản,...) đồng/m3 3.000  

2. Giá tính thuế đối với tài nguyên quy định tại khoản 1 Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và chi phí vận chuyển.

3. Các tài nguyên khác nếu có phát sinh khai thác trên địa bàn tỉnh Tiền Giang chưa được quy định tại Quyết định này thì áp dụng giá tính thuế tài nguyên tối thiểu theo quy định tại Thông tư số 44/2017/TT-BTC.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 4 năm 2018.

2. Quyết định này thay thế các Quyết định:

- Quyết định số 48/2011/QĐ-UBND ngày 22/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định về giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

- Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 21/7/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang sửa đổi Quyết định số 48/2011/QĐ-UBND ngày 22/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định về giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Mục lục Bấm để đi tới điều