vanban.org

Điều 17. Việc sửa đổi, bổ sung các điều khoản trong Quy định này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định sau khi thống nhất với Bộ trưởng Bộ Tài chính. — Quyết định 48/1999/QĐ-NHNN5

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/11/2000 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 27/11/2000 Thay thế: 488/2000/QĐ-NHNN5 · 27/11/2000
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ban hành 08/02/1999 Hiệu lực 23/02/1999 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 27 năm
Quyết định số 488/2000/QĐ-NHNN5 Về việc ban hành quy định về việc phân loại tài sản "Có", trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động ngân hàng của tổ chức tín dụng · 488/2000/QĐ-NHNN5
Quyết định số 48/1999/QĐ-NHNN5 Về việc phân loại tài sản "Có" trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động ngân hàng của tổ chức tín dụng · 48/1999/QĐ-NHNN5
27/11/2000488/2000/QĐ-NHNN5Sửa đổi Đang xem 23/02/1999Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 48/1999/QĐ-NHNN5 › Điều 17
Đọc toàn văn

Điều 17. Việc sửa đổi, bổ sung các điều khoản trong Quy định này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định sau khi thống nhất với Bộ trưởng Bộ Tài chính.

MẪU BIỂU SỐ 1A

TỔ CHỨC TÍN DỤNG

.............................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BÁO CÁO

PHÂN LOẠI TÀI SẢN "CÓ", TRÍCH LẬP DỰ PHÒNG ĐỂ XỬ LÝ RỦI RO
TRONG HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG

Năm ............

Đơn vị tính : Triệu đồng

  
I. Phân loại tài sản "Có": 
1. Tài sản "Có" của hoạt động cấp tín dụng: 
Nhóm 1 gồm: 
- Những khoản cho vay chưa đến hạn trả nợ (kể cả kỳ hạn nợ gia hạn). . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- Những khoản tiền chiết khấu, tái chiết khấu thương phiếu và giấy tờ có giá ngắn hạn khác chưa đến hạn thanh toán. . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- Những khoản cho thuê tài chính chưa đến hạn trả tiền thuê. . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Nhóm 2 gồm: 
- Những khoản cho vay có bảo đảm quá hạn trả nợ dưới 180 ngày; những khoản cho vay không có bảo đảm quá hạn trả nợ dưới 90 ngày. . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- Những khoản tiền chiết khấu, tái chiết khấu thương phiếu và giấy tờ có giá ngắn hạn khác đã quá hạn thanh toán trong thời gian dưới 30 ngày. . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- Số tiền trả thay cho người được bảo lãnh nhưng chưa thu hồi được trong thời gian dưới 30 ngày. . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- Những khoản cho thuê tài chính mà bên thuê không trả được tiền thuê trong thời gian dưới 180 ngày. . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Nhóm 3 gồm: 
- Những khoản cho vay có bảo đảm đã quá hạn trả nợ từ 180 ngày đến dưới 360 ngày; những khoản cho vay không có bảo đảm đã quá hạn trả nợ từ 90 ngày đến dưới 180 ngày. . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- Những khoản tiền chiết khấu, tái chiết khấu thương phiếu và giấy tờ có giá ngắn hạn khác đã quá hạn thanh toán từ 30 ngày đến dưới 90 ngày. . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- Số tiền trả thay cho người được bảo lãnh nhưng chưa thu hồi được trong thời gian từ 30 ngày đến dưới 90 ngày. . . . . . . . . . . . . . . . . . .
  
- Những khoản cho thuê tài chính mà bên thuê không trả được tiền thuê từ 180 ngày đến dưới 360 ngày. . . . . . . . . . . . . . . . . .
Nhóm 4 gồm: 
- Những khoản cho vay có bảo đảm đã quá hạn trả nợ từ 360 ngày trở lên; những khoản cho vay không có bảo đảm đã quá hạn trả nợ từ 180 ngày trở lên. . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- Những khoản tiền chiết khấu, tái chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá ngắn hạn khác đã quá hạn thanh toán từ 90 ngày trở lên. . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- Số tiền trả thay cho người được bảo lãnh nhưng chưa thu hồi được từ 90 ngày trở lên. . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- Những khoản cho thuê tài chính mà bên thuê không trả được tiền thuê từ 360 ngày trở lên. . . . . . . . . . . . . . . . . . .
2. Tài sản "Có" của các dịch vụ thanh toán đối với khách hàng. . . . . . . . . . . . . . . . . . .
II. Trích lập dự phòng: 
Tổng số tiền trích lập dự phòng . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Lập biểu

Kiểm soát

......, ngày .... tháng... năm...

Tổng giám đốc

(Giám đốc)

MẪU BIỂU SỐ 1B

CHI NHÁNH NHNN

TỈNH, TP .............

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BÁO CÁO

PHÂN LOẠI TÀI SẢN "CÓ", TRÍCH LẬP DỰ PHÒNG ĐỂ XỬ LÝ RỦI RO
TRONG HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG

Năm ............

Đơn vị tính : Triệu đồng

  TCTD 1 TCTD ... Tổng cộng
I. Phân loại tài sản "Có":   
1. Tài sản "Có" của hoạt động cấp tín dụng:   
Nhóm 1 gồm :   
- Những khoản cho vay chưa đến hạn trả nợ (kể cả kỳ hạn nợ gia hạn). . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- Những khoản tiền chiết khấu, tái chiết khấu thương phiếu và giấy tờ có giá ngắn hạn khác chưa đến hạn thanh toán. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- Những khoản cho thuê tài chính chưa đến hạn trả tiền thuê. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Nhóm 2 gồm:   
- Những khoản cho vay có bảo đảm quá hạn trả nợ dưới 180 ngày; những khoản cho vay không có bảo đảm quá hạn trả nợ dưới 90 ngày. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- Những khoản tiền chiết khấu, tái chiết khấu thương phiếu và giấy tờ có giá ngắn hạn khác đã quá hạn thanh toán trong thời gian dưới 30 ngày. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- Số tiền trả thay cho người được bảo lãnh nhưng chưa thu hồi được trong thời gian dưới 30 ngày. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- Những khoản cho thuê tài chính mà bên thuê không trả được tiền thuê trong thời gian dưới 180 ngày. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Nhóm 3 gồm:   
- Những khoản cho vay có bảo đảm đã quá hạn trả nợ từ 180 ngày đến dưới 360 ngày; những khoản cho vay không có bảo đảm đã quá hạn trả nợ từ 90 ngày đến dưới 180 ngày. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- Những khoản tiền chiết khấu, tái chiết khấu thương phiếu và giấy tờ có giá ngắn hạn khác đã quá hạn thanh toán từ 30 ngày đến dưới 90 ngày. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- Số tiền trả thay cho người được bảo lãnh nhưng chưa thu hồi được trong thời gian từ 30 ngày đến dưới 90 ngày. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- Những khoản cho thuê tài chính mà bên thuê không trả được tiền thuê từ 180 ngày đến dưới 360 ngày. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Nhóm 4 gồm:   
- Những khoản cho vay có bảo đảm đã quá hạn trả nợ từ 360 ngày trở lên; những khoản cho vay không có bảo đảm đã quá hạn trả nợ từ 180 ngày trở lên. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- Những khoản tiền chiết khấu, tái chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá ngắn hạn khác đã quá hạn thanh toán từ 90 ngày trở lên. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- Số tiền trả thay cho người được bảo lãnh nhưng chưa thu hồi được từ 90 ngày trở lên. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- Những khoản cho thuê tài chính mà bên thuê không trả được tiền thuê từ 360 ngày trở lên. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
2. Tài sản "Có" của các dịch vụ thanh toán đối với khách hàng. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
II. Trích lập dự phòng:   
Tổng số tiền trích lập dự phòng . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Lập biểu

Kiểm soát

......, ngày .... tháng... năm...

Giám đốc

MẪU BIỂU SỐ 2A

TỔ CHỨC TÍN DỤNG

.............................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BÁO CÁO

SỬ DỤNG DỰ PHÒNG ĐỂ XỬ LÝ RỦI RO TRONG
HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG

Quý ........ năm ............

Đơn vị tính: Triệu đồng

  
I. Tổng số tiền dự phòng trong năm . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
II. Sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong Quý ..... . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Trong đó: 
a/ Đối với trường hợp các tổ chức bị phá sản . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
b/ Đối với trường hợp các tổ chức bị giải thể . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
c/ Đối với trường hợp tổ chức, cá nhân không có khả năng thực hiện nghĩa vụ trả nợ do nguyên nhân bất khả kháng như thiên tai, dịch bệnh, hoả hoạn hoặc do Nhà nước thay đổi cơ chế, chính sách.

. . . . . . . . . . . . . . . . . . .

d/ Đối với trường hợp khách hàng vay vốn, người bảo lãnh vay vốn, bên thuê tài chính, người được phục vụ dịch vụ thanh toán là cá nhân đã chết hoặc được Toà án tuyên bố là đã chết (theo quy định của Điều 91, Luật dân sự ) mà không còn tài sản để trả nợ.

. . . . . . . . . . . . . . . . . . .

đ/ Đối với trường hợp khách hàng vay vốn, người bảo lãnh vay vốn, bên thuê tài chính, người được phục vụ dịch vụ thanh toán là cá nhân bị mất tích theo quy định tại Điều 88, Luật dân sự mà không còn tài sản để trả nợ sau khi đã xử lý tài sản của người mất tích theo quy định tại Điều 89, Luật dân sự.

. . . . . . . . . . . . . . . . . . .

e/ Đối với trường hợp khách hàng vay vốn, người bảo lãnh vay vốn, bên thuê tài chính, người được phục vụ dịch vụ thanh toán là cá nhân bị Toà án kết án tù giam trên 1 năm .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . .

III. Số tiền thu hồi được đã hoàn nhập vào thu nhập bất thường trong Quý. . . . . . . . . . . . . . . . . . .
IV. Tổng số tiền đã xử lý rủi ro chưa thu hồi được đến thời điểm báo cáo ( số luỹ kế ) . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Lập biểu

Kiểm soát

......, ngày .... tháng... năm...

Tổng giám đốc

(Giám đốc)

MẪU BIỂU SỐ 2B

CHI NHÁNH NHNN

TỈNH, TP .............

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BÁO CÁO

SỬ DỤNG DỰ PHÒNG ĐỂ XỬ LÝ RỦI RO TRONG
HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG

Quý ........ năm ............

Đơn vị tính: Triệu đồng

  TCTD 1 TCTD ... Tổng cộng
I. Tổng số tiền dự phòng trong năm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
II. Sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong Quý ...... . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Trong đó:   
a/ Đối với trường hợp các tổ chức bị phá sản . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
b/ Đối với trường hợp các tổ chức bị giải thể . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
c/ Đối với trường hợp tổ chức, cá nhân không có khả năng thực hiện nghĩa vụ trả nợ do nguyên nhân bất khả kháng như thiên tai, dịch bệnh, hoả hoạn hoặc do Nhà nước thay đổi cơ chế, chính sách. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
d/ Đối với trường hợp khách hàng vay vốn, người bảo lãnh vay vốn, bên thuê tài chính, người được phục vụ dịch vụ thanh toán là cá nhân đã chết hoặc được Toà án tuyên bố là đã chết (theo quy định của Điều 91, Luật dân sự ) mà không còn tài sản để trả nợ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
đ/ Đối với trường hợp khách hàng vay vốn, người bảo lãnh vay vốn, bên thuê tài chính, người được phục vụ dịch vụ thanh toán là cá nhân bị mất tích theo quy định tại Điều 88, Luật dân sự mà không còn tài sản để trả nợ sau khi đã xử lý tài sản của người mất tích theo quy định tại Điều 89, Luật dân sự. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
e/ Đối với trường hợp khách hàng vay vốn, người bảo lãnh vay vốn, bên thuê tài chính, người được phục vụ dịch vụ thanh toán là cá nhân bị Toà án kết án tù giam trên 1 năm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
III. Số tiền thu hồi được đã hoàn nhập vào thu nhập bất thường trong Quý. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
IV. Tổng số tiền đã xử lý rủi ro chưa thu hồi được đến thời điểm báo cáo ( số luỹ kế ). . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Lập biểu

Kiểm soát

......, ngày .... tháng... năm...

Giám đốc